Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề thi li8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Ngọc
Ngày gửi: 22h:18' 29-01-2016
Dung lượng: 153.5 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Ngọc
Ngày gửi: 22h:18' 29-01-2016
Dung lượng: 153.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Vĩnh Khánh
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Vật lí 8
---o0o---
I. Mục tiêu:
- Nhằm củng cố đánh giá lại các kiến thức mà học sinh đã học.
- Vận dụng các kiến thức đó để trả lời các câu hỏi đưa ra của giáo viên.
II. Chuẩn bị:
- Đề kiểm tra theo mức độ học sinh.
- Ma trận của đề.
- Đáp án.
- Mức độ đề gồm: 10 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận.
III. Ma trận của đề:
1. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số
tiết
Lí
thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1,2)
VD
(Cấp độ
3,4)
LT
(Cấp độ 1,2)
VD
(Cấp độ
3,4)
1. Chuyển động cơ học
4
3
2,1
1,9
13,1
11,9
2. Lực – cơ
3
3
2,1
0,9
13,1
5,6
3. Áp suất
9
6
4,2
4,8
26,3
30,0
Tổng
16
12
8,4
7,6
52,5
47,5
2. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Nội dung
Trọng
số
Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Tổng số
TN
TL
1. Chuyển động cơ học
13,1
1,7 = 2
2 (1.0)
Tg: 4’
1.0
Tg: 4’
2. Lực - cơ
13,1
1,7 = 2
1 (0.5)
Tg:2’
1 (1.5)
Tg: 7’
2.0
Tg: 9’
3. Áp suất
26,3
3,4 = 3
2( 1.0)
Tg: 4’
1 (1.75)
Tg: 6’
2.75
Tg: 10’
1. Chuyển động cơ học
11,9
1,5 = 1
1 (0.5)
Tg:3’
1 (0.5)
Tg:3’
2. Lực- cơ
5,6
0,7 = 1
1 (0.5)
Tg:2’
1 (0.5)
Tg: 2’
3. Áp suất
30,0
3,9 = 4
3 (1.5)
Tg: 7’
1 (1.75)
Tg:10’
2 (3.25)
Tg:17’
Tổng
100
13
10 (5.0)
Tg: 22’
3 (5.0)
Tg: 23’
10
Tg: 45’
BẢNG MA TRẬN ĐỀ A:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Chuyển động cơ học
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
2. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
3. Vận dụng được công thức tính tốc độ .
Số câu hỏi
1
C1: 1
1
C2:2
1
C3:3
3
Số điểm
0.5
0.5
0.5
1.5 (15%)
2. Lực – Quán tính
4. Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
5. Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt, lăn , nghỉ
6. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
Số câu hỏi
1
C4: 4
1
C5: 1TL
1
C6: 5
3
Số điểm
0.5
1.5
0.5
2.5 (25%)
3. Áp suất
7. Nêu được áp lực là gì.
8. Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao.
9. Nêu được điều kiện nổi của vật.
10.
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Vật lí 8
---o0o---
I. Mục tiêu:
- Nhằm củng cố đánh giá lại các kiến thức mà học sinh đã học.
- Vận dụng các kiến thức đó để trả lời các câu hỏi đưa ra của giáo viên.
II. Chuẩn bị:
- Đề kiểm tra theo mức độ học sinh.
- Ma trận của đề.
- Đáp án.
- Mức độ đề gồm: 10 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận.
III. Ma trận của đề:
1. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số
tiết
Lí
thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1,2)
VD
(Cấp độ
3,4)
LT
(Cấp độ 1,2)
VD
(Cấp độ
3,4)
1. Chuyển động cơ học
4
3
2,1
1,9
13,1
11,9
2. Lực – cơ
3
3
2,1
0,9
13,1
5,6
3. Áp suất
9
6
4,2
4,8
26,3
30,0
Tổng
16
12
8,4
7,6
52,5
47,5
2. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Nội dung
Trọng
số
Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Tổng số
TN
TL
1. Chuyển động cơ học
13,1
1,7 = 2
2 (1.0)
Tg: 4’
1.0
Tg: 4’
2. Lực - cơ
13,1
1,7 = 2
1 (0.5)
Tg:2’
1 (1.5)
Tg: 7’
2.0
Tg: 9’
3. Áp suất
26,3
3,4 = 3
2( 1.0)
Tg: 4’
1 (1.75)
Tg: 6’
2.75
Tg: 10’
1. Chuyển động cơ học
11,9
1,5 = 1
1 (0.5)
Tg:3’
1 (0.5)
Tg:3’
2. Lực- cơ
5,6
0,7 = 1
1 (0.5)
Tg:2’
1 (0.5)
Tg: 2’
3. Áp suất
30,0
3,9 = 4
3 (1.5)
Tg: 7’
1 (1.75)
Tg:10’
2 (3.25)
Tg:17’
Tổng
100
13
10 (5.0)
Tg: 22’
3 (5.0)
Tg: 23’
10
Tg: 45’
BẢNG MA TRẬN ĐỀ A:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Chuyển động cơ học
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
2. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
3. Vận dụng được công thức tính tốc độ .
Số câu hỏi
1
C1: 1
1
C2:2
1
C3:3
3
Số điểm
0.5
0.5
0.5
1.5 (15%)
2. Lực – Quán tính
4. Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
5. Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt, lăn , nghỉ
6. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
Số câu hỏi
1
C4: 4
1
C5: 1TL
1
C6: 5
3
Số điểm
0.5
1.5
0.5
2.5 (25%)
3. Áp suất
7. Nêu được áp lực là gì.
8. Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao.
9. Nêu được điều kiện nổi của vật.
10.
 






Các ý kiến mới nhất