Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Lí 7 HKI 2012 - 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thanh Tâm
    Ngày gửi: 08h:58' 17-05-2013
    Dung lượng: 78.0 KB
    Số lượt tải: 220
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Mỹ Hiệp ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2012-2013)
    Lớp: 7A ..... Môn: Vật lý 7
    Họ và tên : .............................................. Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề)

    Chữ kí giám thị
    Chữ kí giám khảo
    Điểm bằng số
    Điểm bằng chữ
    
    


    
    
    
    
    
    I/ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4.0 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái của câu trả lời đúng .
    Câu 1: Vì sao ta nhìn thấy một vật?
    A. Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta. B. Vì ta mở mắt hướng về phía vật. C. Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật. D. Vì vật được chiếu sáng.
    Câu 2: Chùm sáng do dây tóc bóng đèn pin (đèn đang bật sáng) phát ra có tính chất nào dưới đây ?
    A. Song song. B. Hội tụ. C. Phân kì. D. Đầu tiên hội tụ, sau đó phân kì.
    Câu 3: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
    A. Âm không thể truyền qua nước. B. Âm không thể truyền trong chân không.
    C. Âm không thể phản xạ. D. Âm truyền nhanh hơn ánh sáng.
    Câu 4: Ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm:
    A. Bằng nửa vật. B. Bằng vật.
    C. Nhỏ hơn vật. D. Lớn hơn vật.
    Câu 5: Giải thích vì sao trên ô tô, để quan sát được những vật ở phía sau mình người lái xe thường đặt phía trước mặt một gương cầu lồi.
    A. Vì gương cầu lồi cho ảnh nhỏ hơn gương phẳng.
    B. Vì ảnh tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn nên nhìn được nhiều vật trong gương hơn nhìn vào gương phẳng.
    C. Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng.
    D. Vì gương cầu lồi cho ảnh cùng chiều với vật nên dễ nhận biết các vật.
    Câu 6: Âm thanh được tạo ra nhờ.
    A. Nhiệt B. Điện
    C. Ánh sáng D. Dao động
    Câu 7: Trong một thí nghiệm, người ta đo được góc tạo bởi tia tới và đường pháp tuyến của mặt gương bằng 35. Tìm giá trị góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ?
    A. 50 B. 70
    C. 35 D. 30
    Câu 8: Khi biên độ dao động càng lớn thì:
    A. Âm phát ra càng to. B. Âm phát ra càng nhỏ.
    C. Âm càng bổng. D. Âm càng trầm.
    II. TỰ LUẬN (6.0 điểm)
    Câu 9: (1.0 điểm) Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng.
    Câu 10: (2.0 điểm) Chiếu tia tới SI lên mặt gương phẳng AB và tia tới hợp với gương phẳng một góc 400 (như hình vẽ).
    a) Hãy áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và vẽ tia phản xạ IR.
    b) Tính giá trị của góc phản xạ.
    c) Tính góc hợp bởi tia tới và tia phản xạ.
    Câu 11: (2.0 điểm) Gương cầu lõm có tác dụng gì
    Câu 12: (1.0 điểm) Tần số dao động là gì? Nêu đơn vị và kí hiệu tần số.
    Bài làm:







































    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKI
    MÔN VẬT LÝ 7
    Năm học 2012 - 2013

    I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4.0 điểm) .

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    A
    C
    B
    D
    C
    D
    B
    A
    
    
    II. TỰ LUẬN (6.0 điểm)

    Câu 9: (1.0 điểm).
    Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng.
    Câu 10: (2.0 điểm) Chiếu tia tới SI lên mặt gương phẳng AB và tia tới hợp với gương phẳng một
     
    Gửi ý kiến