Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Lí 6 HKI 2012 - 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thanh Tâm
    Ngày gửi: 08h:58' 17-05-2013
    Dung lượng: 45.5 KB
    Số lượt tải: 163
    Số lượt thích: 0 người
    G Thứ ……… ngày ……….. tháng ………. năm 20
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Môn : Vật lý. Khối : 6
    Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề )

    Chữ ký giám thị
    Chữ ký giám khảo
    Điểm bằng số
    Điểm bằng chữ
    
    


    
    
    
    
     ĐỀ :
    I/ KHOANH TRÒN CHỮ CÁI CHO CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG : ( 4 điểm )

    Câu 1. Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo độ dài :
    A. lực kế B. thước C. bình chia độ D. cân
    Câu 2. Khối lượng của một vật cho biết điều gì :
    A. vật to hay nhỏ B. vật xốp hay đặc
    C. vật nặng hay nhẹ D. lượng chất chứa trong vật
    Câu 3. Đơn vị đo lực là :
    A. Niutơn ( N ) B. Niutơn ( n )
    C. Niutơn ( m ) D. Niutơn ( M )
    Câu 4. Một bình chia độ ban đầu chứa 52 cm3 nước. Thả một hòn đá vào bình thì mực nước trong bình dâng lên đến vạch 85 cm3. Thể tích hòn đá bằng bao nhiêu :
    A. 137 cm3 B. 33 cm3 C. 85 cm3 D. 52 cm3
    Câu 5. Xem các ví dụ sau, trường hợp nào không có lực tác dụng vào vật :
    A. đá vào quả bóng và bóng lăn đi B. ném hòn đá
    C. đá hụt quả bóng D. cầm cây viết trong tay.
    Câu 6. Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau và có thêm những đặc điểm nào nữa :
    A. cùng phương, cùng chiều B. cùng phương, ngược chiều
    C. khác phương, cùng chiều D. khác phương, ngược chiều.
    Câu 7. Công thức nào sau đây dùng để tính trọng lượng :
    A. P = 10.m B. P =  C. P = 10 + m D. P = 10 – m
    Câu 8. Khi kéo một vật lên cao theo phương thẳng đứng, lực mà ta phải sử dụng có độ lớn :
    A. nhỏ hơn trọng lượng của vật B. lớn hơn trọng lượng của vật
    C. gấp đôi trọng lượng của vật D. ít nhất bằng trọng lượng của vật

    II/ TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU : ( 6 điểm )
    Câu 9. ( 1,5 đ ) Trọng lực là gì ? Hãy nêu phương và chiều của trọng lực ?
    Câu 10. ( 1,5 đ ) Tính trọng lượng của một chiếc xe tải nặng 4,2 tấn ?
    Câu 11. ( 1,5 đ ) Nêu cấu tạo của đòn bẩy ?
    Câu 12. ( 1,5 đ ) Một khối sắt nặng 15,6 kg, có thể tích 2 dm3. Tính khối lượng riêng của khối sắt ?
    BÀI LÀM

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HKI
    Môn : Vật lý. Khối : 6
    Năm học : 2012 – 2013

    I/ TRẮC NGHIỆM : ( 4 đ )
    Mỗi câu đúng 0,5 đ.

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    B
    D
    A
    B
    C
    B
    A
    D
    
    
    II/ TỰ LUẬN : ( 6 đ )
    Câu 9. Mỗi ý đúng 0,5 đ. Tổng điểm : 1,5 đ
    Trọng lực là lực hút của Trái đất
    Trọng lực có phương thẳng đứng
    Trọng lực có chiều hướng từ trên xuống dưới ( hướng về phía Trái Đất )
    Câu 10. Mỗi phần đúng 0,5 đ , gồm : đổi đơn vị; ghi công thức; kết quả. Tổng điểm : 1,5 đ

    Tóm tắt
    Giải
    
    m=4,2 tấn = 4200 kg
    P = ? N
    Trọng lượng chiếc xe tải :
    P = 10. m = 10. 4200 = 42000 ( N )
    Đáp số :
     
    Gửi ý kiến