Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi lại L5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Hiền
Ngày gửi: 14h:54' 17-08-2009
Dung lượng: 22.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Hiền
Ngày gửi: 14h:54' 17-08-2009
Dung lượng: 22.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Thứ ………….ngày ……….tháng ………năm 2009 ĐỀ KIỂM TRA GHKI
MÔN : TOÁN (LỚP 5 )
Thời gian: 45 phút
(Phần 1: Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính, ……) . Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số “ mười bảy phẩy bốn mươi hai” viết như sau :
A. 107, 402 B. 17,402
C. 17,42 D. 107,42
Câu 2: Viết dưới dạng số thập phân được:
A. 1,0 B. 10,0
C. 0,01 D. 0,1
Câu 3: 4 phút 25 giây =............giây
A. 425 giây B. 365 giây
C. 265 giây D. 240 giây
Câu 4: 6cm3 8mm3 =…………………mm3
Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:
A. 68 B. 6008
C. 680 D. 6800
Câu 5: 0,5 x 9,6 x 2 = ......................
9,06
9,6
10.6
90,6
(Phần 2 :
Câu 6: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m3 25cm3 = …………………m3 b) 25 ha = ………………….km2
Câu 7: Một ca nô đi với vận tốc 36 km/giơ øtrên quãng đường sông dài 108 km. Tính thời gian ca nô đi hết quãng đường đó ?
Tóm tắt: Bài giải:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
MÔN : TOÁN (LỚP 5 )
Thời gian: 45 phút
(Phần 1: Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính, ……) . Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số “ mười bảy phẩy bốn mươi hai” viết như sau :
A. 107, 402 B. 17,402
C. 17,42 D. 107,42
Câu 2: Viết dưới dạng số thập phân được:
A. 1,0 B. 10,0
C. 0,01 D. 0,1
Câu 3: 4 phút 25 giây =............giây
A. 425 giây B. 365 giây
C. 265 giây D. 240 giây
Câu 4: 6cm3 8mm3 =…………………mm3
Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:
A. 68 B. 6008
C. 680 D. 6800
Câu 5: 0,5 x 9,6 x 2 = ......................
9,06
9,6
10.6
90,6
(Phần 2 :
Câu 6: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m3 25cm3 = …………………m3 b) 25 ha = ………………….km2
Câu 7: Một ca nô đi với vận tốc 36 km/giơ øtrên quãng đường sông dài 108 km. Tính thời gian ca nô đi hết quãng đường đó ?
Tóm tắt: Bài giải:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
 






Các ý kiến mới nhất