Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề thi kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
    Ngày gửi: 21h:18' 10-07-2024
    Dung lượng: 278.8 KB
    Số lượt tải: 516
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐỒNG PHÚ
    ĐỀ THI CHÍNH THỨC
    Họ

    tên:
    ...................................................
    Lớp: ......................... SBD: ........................
    Điểm bài thi
    Ghi bằng số
    Ghi bằng chữ

    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
    Số phách:
    Năm học 2023-2024
    Bài thi môn: TOÁN HỌC 8
    Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
    ****

    Nhận xét bài làm của giám khảo

    Số phách:

    I. TRẮC NGHIỆM: 5,0 Điểm (Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất)
    Câu 1. Định lí Pythagore đảo dùng để làm gì?
    A. Tìm độ dài cạnh khi biết độ dài 2 cạnh còn lại.
    B. Chứng minh tam giác đó vuông khi bình phương độ dài một cạnh bằng tổng bình phương độ dài 2 cạnh
    còn lại.
    C. Chứng minh tam giác đó vuông khi biết tổng bình phương 2 cạnh góc vuông bằng độ dài cạnh huyền.
    D. Chứng minh tam giác đó vuông khi bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng bình phương độ dài 2
    cạnh góc vuông.
    Câu 2. Phân tích biểu thức sau thành nhân tử:
    A.

    ta được:

    .

    C.

    .

    B.

    .

    D.

    .

    Câu 3. Phương án nào sau đây là tử thức của phân thức
    A.

    .

    B.

    .

    ?
    C.

    Câu 4. Kết quả phép chia

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 6. Đưa biểu thức đa thức sau về dạng tích:
    A.

    .

    C.

    .

    Câu 7. Rút gọn đa thức
    A.

    .

    Câu 8. Phân thức

    D.

    .

    là một đa thức có hệ số tự do là

    A. .
    B. .
    C.
    Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
    A.

    .

    .

    D.
    + x.

    D.

    .
    .

    ta được:
    B.

    .

    D.

    .

    ta được kết quả nào sau đây?
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    có nghĩa khi nào?

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 9. Trong tam giác ABC vuông tại A, bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng bình phương:
    A. Hai cạnh góc nhọn.
    B. Cạnh đối diện góc vuông.
    1

    C. Hai cạnh góc tù.

    D. Hai cạnh góc vuông.

    Câu 10. Nhân tử chung của biểu thức
    A. 1.
    B.
    .

    là gì?
    C.
    .

    D.

    .

    KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN GẠCH CHÉO NÀY!

    Câu 11. Thay

    vào

    ta được kết quả nào sau đây?

    A.
    .
    B.
    .
    Câu 12. Biểu thức nào dưới đây không phải là đa thức?
    A.

    .

    B.

    C.

    .

    .

    D.

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 13. Điền vào chỗ trống
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 14. Khai triển biểu thức:
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    Câu 15. Với 2 giá trị tương ứng nào sau đây của x thì phân thức:
    A.

    .

    C.
    .
    Câu 16. Biểu thức nào sau đây là không phân thức:
    A. -2.

    B.

    Câu 18. Kết quả rút gọn phân thức
    A.

    .

    B.

    thì có nghĩa?

    B.

    .

    D.

    .

    C.

    Câu 17. Cho biết nhân tử chung của biểu thức
    A.
    .
    B.
    .

    .

    D.
    là gì?
    C.

    .

    D.

    .

    D.

    .


    .

    Câu 19. Phân tích biểu thức sau thành nhân tử:

    C.
    ta được:

    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    Câu 20. Phân thức nào sau đây bằng với phân thức

    .

    .
    .

    ?

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 21. Một chiếc thảm có dạng là hình chữ nhật trải phẳng trên mặt sàn.Có chiều rộng bằng 2 m và chiều
    dài bằng 5 m. Diện tích tiếp xúc của cái khăn với mặt sàn là bao nhiêu?
    2

    A. 7 cm2.
    B. 10 m2.
    C. 7 m2.
    D. 10 m.
    Câu 22. Cho hình thể hiện đồ vật như sau. Hãy cho biết phương án nào dưới đây là hình dạng của đồ vật.

    A. Tứ giác.
    đều.

    B. Chóp tam giác đều.

    C. Hình tam giác.

    D. Chóp tam giác

    KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN GẠCH CHÉO NÀY!

    Câu 23. Phương án nào dưới đây là thể tích của cái hộp đựng bánh ít có cạnh đáy bằng 40 mm,chiều cao đo
    được là 90 mm?
    A. 130 mm3.
    B. 3600 mm3.
    C. 1200 mm3.
    D. 1300 mm3.
    Câu 24. Loại biểu đồ nào dưới đây có thể biểu diễn dữ liệu dạng phần trăm?
    A. Biểu đồ đoạn thẳng.
    B. Biểu đồ hình cột.
    C. Biểu đồ hình quạt.
    D. Biểu đồ cột kép.
    Câu 25. Các trường hợp nào sau đây có thể sử dụng biểu đồ cột để mô tả dữ liệu thích hợp nhất?
    A. Tỉ lệ học sinh nữ chiếm so với cả lớp.
    B. Số lượng các bạn học sinh có cùng học lực so với sĩ số cả lớp.
    C. Tỉ lệ tăng, giảm của độ ẩm qua từng tháng.
    D. Tất cả các trường hợp nên dùng biểu đồ cột.
    II. TỰ LUẬN: 5,0 ĐIỂM
    Câu 26. (1 Điểm). Thực hiện phép tính:
    a)
    .
    c)
    .
    Câu 27. (0,5 Điểm). Quan sát hình 11 và tính độ cao của con diều so với mặt đất

    Câu 28. (0,75 Điểm). Thực hiện phép tính:
    Câu 29. (1,25 Điểm).
    1. (0,75 điểm) Tìm giá trị của x, thỏa mãn:
    a)

    .

    .

    b) 2x-x2-2=0.

    2. (0,5 điểm) Tìm x,y biết y=2:x và
    .
    Câu 30. (1,5 Điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM cắt BC tại M.
    a) Tính AC biết BC=10 cm ,AB=6 cm.
    b) Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại N. Chứng minh tứ giác MNAC là hình thang vuông.



    ----HẾT---

    Giám thị không giải thích gì thêm
    Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay!

    3
     
    Gửi ý kiến