Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thắng
    Ngày gửi: 13h:15' 23-02-2022
    Dung lượng: 26.1 KB
    Số lượt tải: 359
    Số lượt thích: 0 người
    THCS TRẦN QUANG DIỆU
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    -----(((-----
    KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN TIN HỌC 6
    Năm học: 2021 - 2022
    (Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)
    
    Câu1.Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng:
    A.Dãy bit.B. Văn bản.C. Hình ảnh.D. Âm thanh.
    Câu2.Một mạng máy tính gồm:
    A. Một số máy tính bàn.
    B. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
    C. Hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau.
    D. Tất cả máy tính trong một phòng hay trong một tòa nhà.
    Câu3.Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là:
    A. ByteB. Kilobyte.C. Bit. D.Terabyte.
    Câu4.Một Bit được biểu diễn bằng :
    A.Một chữ cái B.Một kí hiệu đặc biệt.C. Kí hiệu 0 hoặc 1. D. Chữ số bất kì.
    Câu5.Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối:
    A. Máy tínhB. Bộ định tuyến.C. Máy in. D. Máy quét.
    Câu6. Máy tính gồm có bao nhiêu thành phần thực hiện hoạt động xử lí thông tin:
    2 B. 3C.4D. 5
    Câu7. Bao nhiêu ” byte” tạo thành một ” kilobyte”:
    A.8.B. 64.C. 1024. D. 2048.
    Câu8.Phát biểu nào sau đây là sai:
    A.Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.
    B.Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
    C.Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
    D.Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
    Câu9.Một thẻ nhớ 8 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB.
    A. 8 nghìn ảnhB.8 triệu ảnhC. 16 triệu ảnh D. 16 nghìn ảnh.
    Câu10.Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ gọi là:
    A.Dung lượng nhớ.B. Khối lượng nhớ.C. Thể tích nhớD. Năng lực nhớ.
    Câu11. Phát biểu nào sau đây không chính xác?
    Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.
    Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.
    Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.
    Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, …
    Câu12.Một ổ cứng di động 3TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu ?
    A.3072 KB. B. 1024 MB.C. 3072 MB.D. 3072 GB.
    Câu13. Bàn phím, chuột, máy quét, Webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính:
    A.Thiết bị lưu trữ. B. Thiết bị vào. C. Thiết bị ra.D. Bộ nhớ.
    Câu14. Trong giờ học, cô giáo đang ghi nội dung bài tập lên bảng.Lúc này các chữ viết trên bảng dóng vai trò là:
    A.Thông tin. B. Dữ liệu. C. Vật mang tin.D. Cả A và B.
    Câu15. Ba dạng thông tin cơ bản của tin học là:
    Văn bản, chữ viết, tiếng nói. B. Văn bản, âm thanh, hình ảnh.
    C. Các con số, hình ảnh, văn bản.D.Âm thanh, chữ viết, tiếng đàn Piano.
    Câu16.Bố trí máy tính trong mạng có thể là:
    A.Đường thẳng. B. Vòng. C. Hình sao.D. Cả A,B,C đều đúng
    Câu17.Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào:
    A.Tương tự như thông tin trong cuốn sách. B. Thành từng văn bản rời rạc.
    C. Một cách tùy ýD. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết.
    Câu18. Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:
    A.Người quản trị mạng máy tính. B.Người quản trị mạng xã hội.
    C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.D. Một máy tính khác.
    Câu19.Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
    A.Phạm vi hoạt động trên toàn cầu. B. Thông tin chính xác tuyệt đối.
    C. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.D. Không thuộc quyền sở hữu của ai.
    Câu20.Vật nào sau đây được gọi là vật mang thông tin:
    A
     
    Gửi ý kiến