Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Liên
    Ngày gửi: 00h:49' 17-12-2022
    Dung lượng: 326.3 KB
    Số lượt tải: 376
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
    Môn: TOÁN – Lớp 7
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong
    đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới
    đây:
    Câu 1: Chọn khẳng định đúng
    A. 32∈Q.             B. 32∈Z              C. −95∉Q            D.  −15 ∈ ℕ.
    Câu 4: Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
    A. 0,23;

    B. 1,234567…;

    C. 1,33333…;

    D. 0,5.

    Câu 3. [NB] Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 4: Làm tròn số 573 450 với độ chính xác 50, ta được số:
    A. 573 550; B. 574 000;

    C. 573 400;

    D. 573 500.

    9

    Câu 5. [NB] Số 4 có số đối là:
    −4

    A. 9

    4

    B. 9

    9

    C. −4

    −9

    D. −4

    Câu6: Giá trị của x trong biểu thức −x3 =27 là:
    A. ±3                     B. ±9                        C. 3                                    D. -3
    Câu 7. Quan sát hình lập phương EFGH.MNPQ, biết MN = 3cm, độ dài các cạnh EF,
    NF bằng bao nhiêu?

    A. EF = NF = 3 cm;

    B. EF = 3 cm; NF = 6cm;

    C. EF = NF = 6 cm;

    D. Các đáp án trên đều sai.

    Câu 8. Cho hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ.

    Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng trên là:
    A. 36 cm2;

    B. 30 cm2;

    C. 36 cm3;

    D. 30 cm3.

    Câu 9: Cho hình vẽ bên dưới. Cặp góc đồng vị là cặp góc nào trong các cặp góc sau đây?

    A. A^1 và B^3;

    B. A^1 và B^4;

    C. A^2 và B^3;

    D. A^4 và B^4.

    Câu 10. [NB] Tia phân giác của
    góc AÔC VÀ CÔB lần lượt là:
    A. OM và OC
    B. OM và ON.
    C. ON và OM.
    D. ON và OC.

    các

    Câu 11: Cho định lí: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc
    đồng vị bằng nhau”. Hãy chỉ ra giả thiết và kết luận của định lí trên.
    A. Giả thiết: “một đường thẳng cắt hai đường thẳng”; Kết luận: “song song thì hai góc
    đồng vị bằng nhau”;
    B. Giả thiết: “một đường thẳng”; Kết luận: “cắt hai đường thẳng song song thì hai góc
    đồng vị bằng nhau”;
    C. Giả thiết: “một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song”; Kết luận: “hai góc đồng
    vị bằng nhau”;
    D. Giả thiết: “một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị”; Kết
    luận: “bằng nhau”.
    Câu 12: Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của
    lớp 7A.

    Căn cứ vào biểu đồ sau đây, hãy cho biết môn nào có các học sinh lớp 7A tham gia
    ít nhất?
    A. Cầu lông

    B. Bơi lội;

    C. Bóng đá;

    Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm)
    a) (VD) Thực hiện phép tính:
    .
    b) (TH) Tìm số hữu tỉ

    , biết:

    D. Đá cầu.

    Bài 2. [VD] (1,0 điểm) Điểm kiểm tra môn Toán của bạn Hùng trong học kì 1 như
    sau:
    Điểm đánh giá thường xuyên: 1; 6; 7; 9.
    Điểm đánh giá giữa kì I: 8
    Điểm đánh giá cuối kì I: 7,5
    Hãy tính điểm trung bình môn Toán của Hùng và làm tròn đến hàng phần mười.
    Bài 3 (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng nhập về

    cái áo với giá gốc

    Cửa hàng đã bán

    so với giá gốc;

    cái áo với giá mỗi cái lãi

    so với giá gốc. Hỏi sau khi bán hết

    đồng/cái.
    cái còn lại bán lỗ

    cái áo cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?

    Bài 4(VD):(1,0 đ) Cho hình hộp chữ nhật
    hình vẽ, có
    ,
    ,
    xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.

    như
    Tính diện tích

    B

    5 cm

    C

    A

    D

    F

    E

    6 cm

    G
    H

    Bài 5. [VD] (1,0 điểm)
    Chú An dùng lưới thép để làm hàng rào cao 0,5
    m bao quanh mảnh đất hình tam giác có kích
    thước lần lượt là 3m, 3m và 4m như hình vẽ. Hỏi
    nếu mỗi mét vuông lưới thép có giá 60000 đồng
    thì chú An cần trả bao nhiêu tiền để mua đủ lưới
    thép làm hàng rào?

    Bài 6. (2,0 điểm) Cho hình vẽ.
    D

    Biết Ax//By,
    Tính số đo

    y

    1100 C
    A

    500

    8 cm

    x

    ----- Hết ----

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
    ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
    Môn : Toán – Lớp: 7

    I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đ/án

    B

    A

    B

    A

    C

    C

    C

    A

    C

    B

    B

    C

    II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

    Bài

    Lời giải
    −3

    1a

    Điểm

    3

    0,25

    - Số đối của 5 là 5
    (0,5đ) - Số đối của √ 2022 là −√ 2022

    0,25

    1b

    - Giả thiết: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng
    khác
    (0,5đ)
    - Kết luận: chúng song song với nhau
    2a
    (0,5đ)

    0,25
    0,25

    [( ) ( ) ]

    1 1 3 1
    +
    :
    2 4
    4

    3

    −1

    ()

    1 1 0
    ¿ +
    −1
    2 4
    1
    ¿ +1−1
    2
    1
    ¿
    2

    0,25
    0,25

    2b
    (0,5đ)
    0,25

    0,25
    3

    Đường chéo là : 48 x 2,54 = 121,92 cm

    (1,0đ) Vậy đường chéo làm tròn đến phần chục là: 121,9 cm
    4a

    Tổng số tiền thu được khi bán 85 chiếc Laptop Dell lúc đầu là:

    (0,5đ) 85.10,25.125%
    4b

    0,5
    0,5

    =

    1089,0625 (triệu đồng)

    ¿

    1 089 063 000 (đồng)

    Tổng số tiền thu được khi bán 35 chiếc Laptop Dell còn lại là:

    (0,5đ) 35.10,25.125%. 62%

    ¿

    278,03125 (triệu đồng)

    0,25x2

    Tổng số tiền thu được khi bán 120 chiếc Laptop Dell là: x
    1089,0625 + 278,03125 = 1367,09375 (triệu đồng)

    0,25

    Tổng số tiền nhập 120 chiếc chiếc Laptop Dell là:
    120.10,25 = 1 230 (triệu đồng)
    Ta có: 1230 < 1367,09375 nên cửa hàng có lời sau khi bán hết 120 chiếc
    Laptop Dell
    Số % tiền lời là: (1367,09375 – 1230): 1230.100%
    5

    ¿

    11,1%

    0,25

    Diện tích xung quanh của thùng đựng hàng đó:

    (1,0đ) (2,5 + 1,8) . 2 . 2 = 17,2 (m2)

    0,25x2

    Số ki-lô-gam sơn cần dùng là:
    17,2 : 5 = 3,44 (kg)
    6a

    n

    0,25x2

    C

    (1,0đ)

    x

    D y
    110°

    m
    a

    b

    Ta có m

    a (gt)

    0,25

    m

    b (gt)

    0,25

    a // b
    6b
    (1,0đ)

    0,5

    ^ (2 góc đối đỉnh)
    Ta có y = CDb

    y = 1100

    0,25
    0,25

    Vì a // b nên :
    0
    ^
    ^ CDb=110
    nCa=
    (2 góc đồng vị)

    ^ x=1800 (2 góc kề bù)
    Mà nCa+

    x = 1800 – 1100 = 700

    0,25
    0,25
     
    Gửi ý kiến