Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Sang
    Ngày gửi: 14h:05' 17-05-2023
    Dung lượng: 341.9 KB
    Số lượt tải: 743
    Số lượt thích: 0 người
    P PHÒNG GD&ĐT
    HHUYỆN LONG ĐIỀN

    MA TRẬN KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2022-2023
    Môn: Toán 6
    Thời gian: 90 phút
    Hình thức ra đề: 30% trắc nghiệm(12 câu) + 70% tự luận
    Theo tỉ lệ : 40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng thấp, 10% vận dụng cao
    TÊN
    CHỦ ĐỀ

    NHẬN BIẾT

    1. PHÂN - Phân số bằng nhau,
    SỐ
    biểu diễn số nguyên
    dưới dang phân số,
    tính chất cơ bản của
    phân số
    Số câu
    Số điểm
    2. 2.SỐ
    THẬP
    PHÂN

    3
    1
    - Làm tròn số thập
    phân

    - So sánh phân số,
    Thực hiện các phép
    toán cộng, trừ, nhân
    chia đơn giản với phân
    số.

    VẬN DỤNG
    Cấp độ thấp
    Cấp độ
    cao
    - Giải các bài
    - Bài toán
    toán tính giá trj
    tổng hợp
    phân số của một
    số, tìm một số
    biết giá trị phân
    số của số đó

    1
    0,75
    Làm được các phép
    tính cộng, trừ, nhân,
    chia số thập phân

    2
    1,0
    - Tính được tỉ số
    của hai số, tỉ số
    phần trăm.

    THÔNG HIỂU

    1
    0,5

    Số câu
    3
    3
    1
    Số điểm
    1,0
    1,75
    0,5
    3.
    H - Xác định tâm đối
    ÌNH
    xưng, trục đối xứng
    HỌC
    của một hình.
    TRỰC
    QUAN
    Số câu
    3
    Số điểm
    0,75
    4.
    H
    - Xác định được ba điểm thẳng hàng, các đương thẳng cắt nhau, song
    ÌNH
    song.
    HỌC
    - Xác định được độ dài đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng .
    PHẲNG
    - Xác định được góc, đỉnh của góc, điểm nằn trong,nằm ngoài góc, số đo
    góc, góc vuông, góc nhọn, góc tù.
    Số câu
    3
    2
    1
    1
    Số điểm
    1,0
    0,5
    0,5
    0,5
    5.
    M Khả năng xảy ra của
    ỘT SỐ một sự kiện, xác suất
    YẾU TỐ thực nghiệm
    XÁC
    SUẤT
    Số câu
    Số điểm
    Tổng số
    câu
    Tổng số
    điểm

    1
    0,25
    13
    4
    40%

    6
    3,0
    30%

    4
    2,0
    20 %

    2
    1,0
    10%

    CỘNG

    7
    3,25 điểm

    7
    3,25 điểm

    3
    0,75 điểm

    7
    2,5 điểm

    1
    0,25 điểm
    25
    10
    100%

    Tỉ lệ %

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Năm học: 2022-2023
    MÔN: TOÁN - LỚP 6
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    Đề 1
    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
    Câu 1. Viết số nguyên –15 dưới dạng phân số, ta được
    A.
    .
    B. .
    C.
    .
    Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
    A.

    .

    Câu 3. Làm tròn số

    B.

    .

    D.

    C.

    .

    .

    D.

    .

    đến hàng phần trăm

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    Câu 4. Hình nào sau đây là hình có trục đối xứng?

    .

    D.

    .

    Hình 3
    Hình 4
    Hình 1
    Hình 2
    A. Hình 1.
    B. Hình 2.
    C. Hình 3.
    D. Hình 4.
    Câu 5. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào không có trục đối xứng?
    A. Biển báo cấm đi ngược chiều. (Hình a) B. Biển báo cấm dừng xe và đỗ xe. (Hình
    b)
    C. Biển báo cấm sử dụng còi. (Hình c)

    a)

    b)

    D. Biển báo đường cấm. (Hình d)

    +

    c)

    Câu 6. Trong các hình sau, có bao nhiêu hình có tâm đối xứng

    X

    d)

    A. 1.
    Câu 7. Cho hình vẽ:

    B. 2.

    C. 3.

    D. 4.

    P
    M

    N

    O

    Bộ ba điểm thẳng hàng là:
    A.
    , , .
    B.
    , , .
    C. , ,
    .
    D. , , .
    Câu 8. Khi tung một đồng xu. Có mấy kết quả có thể xảy ra?
    A. 1.
    B. 2.
    C. 3.
    D. 4.
    Câu 9. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung một đồng xu là
    A. X = {N, S}.
    B. X = {N}.
    C. X = {S}
    D. X = {N,N, S}.
    Câu 10. Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 bóng vàng có kích thước giống nhau. Bình
    lấy ra đồng thời 2 quả bóng từ hộp, hỏi có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?
    A. 1.
    B. 2.
    C. 3
    D. 4
    Câu 11. Góc vuông là góc có số đo bằng bao nhiêu độ?
    A. 1800.
    B. 00.
    C. 600.
    D. 900.
    Câu 12. Cho phép thử nghiệm gieo con xúc xắc 6 mặt. Sự kiện nào trong các sự kiện sau có
    thể xảy ra:
    A. Số chấm nhỏ hơn 5.
    B. Số chấm lớn hơn 6.
    C. Số chấm bằng 0.
    D. Số chấm bằng 7.
    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    a) So sánh hai phân số



    .

    b) Hãy viết 3 phân số bằng phân số
    .
    Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
    a)

    b)

    Bài 3. (1,5 điểm Lớp 6A có 40 học sinh. Số học sinh nam chiếm số học sinh cả lớp.
    a) Tính số học sinh nam, số học sinh nữ.
    b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh nữ và học sinh cả lớp.
    Bài 4. (2,0 điểm)
    a) Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết: số đo của góc xOy, điểm nằm trong góc xOy, điểm
    nằm ngoải góc xOy?

    b) Vẽ đoạn thẳng AB bằng 4cm. Vẽ điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ
    dài đoạn thẳng AM, BM.

    Bài 5. (0,5 điểm) Cho

    . Chứng tỏ
    ---Hết--(đề kiểm tra gồm 02 trang)

    * Hướng dẫn chấm

    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    1
    A

    2
    D

    3
    C

    4
    B

    5
    C

    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài
    a)

    6
    B

    7
    C

    8
    B

    Lời giải

    ;

    1
    (1,5 điểm)

    2
    (1,5 điểm)

    3
    (1,5 điểm)

    9
    A

    10
    B

    11
    D

    12
    A
    Điểm
    0,25x2
    0,25

    b)
    a)
    b)
    a) Số học sinh nam là:
    Số học sinh nữ là:
    b) Tỉ số phần trăm số học sinh nữ và học sinh cả lớp

    0,25x3
    0,5
    0,25+0,5+0,25
    0,25x2
    0,25x2
    0,25x2

    a) số đo của góc xOy bằng 450
    điểm nằm trong góc xOy là điểm A
    điểm nằm ngoải góc xOy là điểm B
    b)
    4
    (2,0 điểm)
    Vì M là trung điểm AB nên
    AM = BM = AB:2
    =4:2=2(cm)

    0,5
    0,25
    0,25
    Vẽ đúng độ dài
    đoạn thẳng AB
    0,25 điểm, Vẽ
    đúng trung
    điểm M 0,25
    điểm
    0,25
    0,25

    0,25 điểm
    5
    (0,5 điểm)

    0,25 điểm

    ---Hết--Chú ý: học sinh giải đúng cách khác đáp án nhưng đảm bảo chương trình vẫn cho
    tương ứng số điểm.
     
    Gửi ý kiến