Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SUU TAM
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:52' 30-11-2022
    Dung lượng: 208.0 KB
    Số lượt tải: 985
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN HKI MÔN TOÁN 8
    2
    Câu 1. Giá trị của biểu thức Q ( x  1)( x  x  1) với x 2 là:
    A. 9
    B. 3
    C. 7

    D. 6

    2
    2
    Câu 2. Rút gọn biểu thức Q (a  b)  (a  b) ta được :

    A. – 4ab

    2
    C. 2a

    B. 4ab

    2
    D. 2b

    3
    2
    Câu 3. Khi chia đa thức ( x  3 x  3 x  1) cho đa thức ( x  1) ta được :
    2

    2

    A. Thương bằng ( x  1) ; dư bằng 1

    B. Thương bằng ( x  1) ; dư bằng – 1

    2
    2
    C. Thương bằng ( x  1) ; dư bằng 0
    D. Thương bằng ( x  1) ; dư bằng ( x –1)
    Câu 4. Hai đường chéo của một hình thoi bằng 6cm và 4cm. Cạnh của hình thoi bằng:

    B. 52 cm
    C. 13 cm
    Câu 5. Giá trị của biểu thức Q  x ( x  1)  y( x  1) với x 2 và y 12 là:
    A. – 10
    B. 12
    C. 10
    3 xy  3
    Câu 6. Khi rút gọn phân thức 9 y  3 , ta được:
    A. 5cm

    x
    A. 3

    xy  1
    C. 3y  1

    x 1
    B. 4

    D. 4cm
    D. 14

    x 3
    D. 9 y  1

    2
    Câu 7. Biểu thức ( x  1) bằng biểu thức nào dưới đây?
    2

    2
    2
    A.  (1  x )
    B. x  2 x  1
    C. x  x  1
    Câu 8. Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng:
    A. Ngũ giác đều
    B. Hình bình hành
    C. Hình vuông

    2
    D. (1  x )

    D. Đoạn thẳng

    2
    2
    Câu 9. Ta có : 4a  X  4 (2a  Y ) thì X và Y theo thứ tự là :
    A. – 8a và 2
    B. – 4a và 2
    C. 4a và 2
    D. 8a và 2
    1
    x  3, y 
    5 3 2
    3 2 2
    2 và z 2007 là:
    Câu 10. Giá trị của biểu thức 200 x y z :100 x y z tại
    A. – 9
    B. 6
    C. – 6
    D. 9
    Câu 11. Kết quả của phép tính (2 x  3)(2 x  3) là :
    2
    A. 4 x  9

    Câu 12. Kết quả phép tính
    2 3 2
    A. 4x y z

    2
    B. 4 x  9
    20 x 2 y 6 z 4 : 5 xy 2 z 2 là :
    4 2
    B. 4xy z

    2
    C. 4 x  6 x  9

    3 2
    C. 4xy z
    3
    2
    2
    3
    Câu 13. Giá trị biểu thức a  3a b  3ab  b khi a  3; b 1 là:
    A. -35
    B. -8
    C. 12
    x
    Câu 14. Phân thức bằng với phân thức x  1 là:

    xy
    A. x  1  y

    x 1
    B. x

    2x
    C. 2 x  2

    Trang 1

    2
    D. 4 x  12 x  9

    D. 4
    D. 10

    x2
    2
    D. ( x  1)

    2
    2 x
    Câu 15. Mẫu thức chung của hai phân thức 2( x  2) và 2( x  2) là :
    2
    A. 2( x  4)
    B. ( x  2)( x  2)
    C. 2(2  x )
    2x
    Câu 16. Phân thức đối của phân thức 3  x là :
    3 x
    2x
    x 3

    A. 2 x
    B. x  3
    C. 2 x
    Câu 17. M,N là trung điểm các cạnh AB,AC của tam giác ABC. Khi MN = 8cm thì :
    A. AB = 16cm
    B. AC = 16cm
    C. BC = 16cm
    Câu 18. Số trục đối xứng của hình vuông là :
    A. 4
    B. 3
    C. 2


    2
    D. 4( x  2)

    2x
    D. x  3

    D. BC=AB=AC=16cm
    D. 1

    0

    Câu 19. AM là trung tuyến của tam giác vuông ABC ( A 90 ; M  BC. thì:
    A. AC = 2.AM
    B. CB = 2.AM
    C. BA = 2.AM
    D. AM =2.BC
    Câu 20. Hình thang ABCD (AD // BC. có AB = 8cm, BC = 12cm, CD =10cm, DA = 4cm.
    Đường trung bình của hình thang này có độ dài là :
    A. 10cm
    B. 9 cm
    C. 8 cm
    D. 7 cm
    Câu 21. Theo dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt, tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là:
    A. hình thang vuông
    B. hình thang cân
    C. hình chữ nhật
    D. hình thoi

    ^
    ^
    Câu 22. Hình bình hành ABCD có A = 2 B . Số đo góc D là:
    0
    0
    0
    0
    A. 60
    B. 120
    C. 30
    D. 45
    Câu 23. Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức: (x – y)2 = x2 - …..+y2 là:
    A. 4xy
    B. – 4xy
    C. 2xy
    D. – 2xy
    2
    3
    Câu 24. Kết quả của phép nhân: ( - 2x y).3xy bằng:
    A. 5x3y4
    B. – 6x3y4
    C. 6x3y4
    D. 6x2y3
    3
    2
    x +6 x +12 x +8
    Câu 25. Kết quả của rút gọn biểu thức :
    x +2
    A. x2 +4x – 2
    B. x2 – 4x+4
    C. x2 + 4x+4
    D.
    2
    E. x – 4x – 2
    x y
    Câu 26. Phân thức nghịch đảo của phân thức x  y là phân thức nào sau đây :
    x
    y
    x− y
    x+ y
    A.
    B.
    C.
    D.
    x− y
    x− y
    x+ y
    y−x
    3
    Câu 27. Phân thức đối của phân thức
    là :
    x− y
    −3
    −3
    3
    A.
    B.
    C.
    D. Cả A, B, C đúng
    x− y
    x− y
    y−x
    Câu 28. Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng ?
    A. Hình thang cân
    B. Hình bình hành
    C. Hình chữ nhật
    D. Hình vuông
    Câu 29. Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì hai cạnh đáy của nó là :
    A. AB ; CD
    B. AC ;BD
    C. AD; BC
    D. Cả A, B, C đúng
    0
    Câu 30. Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 105 , vậy số đo góc D bằng:
    A. 700
    B. 750
    C. 800
    D. 850
    Câu 31. Một miếng đất hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần lượt là 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa hình vuông
    cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao nhiêu m2 ?
    Trang 2

    A. 24
    B. 16
    C. 20
    Câu 32. Số đo một góc trong của ngũ giác đều là bao nhiêu độ ?
    A. 1200
    B. 1080
    C. 720
    3
    3
    Câu 33. Vế phải của hằng đẳng thức: x – y =……… là:
    x  y x2  xy  y2 B. x  y x2  xy  y2 C. x  y x2  xy  y2
    A.



    x  yx

    2

     2xy  y2









    D. 4
    D. 900





    Câu 34. Kết quả của phép chia – 15x3y2 : 5x2y bằng :
    A. 5x2y
    B. 3xy
    C. – 3xy
    3
    2
    x  3x  3x  1
    x 1
    Câu 35. Rút gọn biểu thức
    được kết quả nào sau đây ?
    2
    A. x  3x  1

    2
    B. x  3x  1
    x y
    Câu 36. Phân thức đối của phân thức x  y là phân thức :

    x y
    A. x  y

    y x
    B. x  y

    x 1
    Câu 37. Điều kiện xác định của phân thức x  y là
    A. x y
    B. x  y

    D.

    D. – 3x2y

    2
    C. x  2x  1

    2
    D. x  2x  1

    x y
    C. y  x

    x y
    D. x  y

    C. x 1

    D. x 0; y 0

    Câu 38. Hình nào sau đây không có trục đối xứng ?
    A. Hình thang cân
    B. Hình bình hành
    C. Hình chữ nhật
    D. Hình vuông
    Câu 39. Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì độ dài đường trung bình của hình thang được tính theo công thức
    nào sau đây ?
    AD  BC
    AD  BC
    AB  CD
    AB  CD
    2
    2
    2
    2
    A.
    B.
    C.
    D.
    0
    0
    0
    Câu 40. Tứ giác ABCD có số đo góc A=75 ; góc B=115 ; góc C = 100 . Vậy số đo góc D bằng
    A. 700
    B. 750
    C. 800
    D. 850
    Câu 41. Một hình vuông có diện tích bằng diện tích một hình chữ nhật có chiều rộng 2 m và chiều dài 8m, độ dài
    cạnh hình vuông là:
    A. 2m
    B. 4m
    C. 6m
    D. 8m
    Câu 42. Hình đa giác lồi 6 cạnh có bao nhiêu đường chéo
    A. 6
    B. 7
    C. 8
    D. 9
    2
    2
    Câu 43. Vế còn lại của hằng đẳng thức : a  2ab  b =…… là
    2
    2
    2
    2
    2
    A. a  b
    B. a  b
    C. (a  b)
    Câu 44. Phân tích đa thức : x3 – 8 thành nhân tử ta được kết quả là:
    x  2. x2  2x  4
    x  2. x2  2x  4
    x  2. x2  4x  4



    A.
    B.
    C.
    Câu 45. Kết quả của phép tính: ( - 20x4y3 ): 5x2y bằng :
    2 2
    2 3
    3 2
    A.  4x y
    B.  4x y
    C.  4x y









    x
    Câu 46. Điều kiện xác định của phân thức x  1 là :
    A. x 0
    B. x 1





    2
    D. (a  b)

    x  2.x
    D.

    2

    2 3
    D. 4x y

    2

    Trang 3

    C. x  1

    D. Cả B và C



     2x  4

    x y
    Câu 47. Phân thức nghịch đảo của phân thức x  y là :
    x
    y
    A. x  y
    B. x  y

    x y
    C. x  y

    x
    D. x  y

    C. – xy

    D. -2xy

    Câu 48. Hình nào sau đây có 2 trục đối xứng:
    A. Hình thang cân
    B. Hình bình hành
    C. Hình chữ nhật
    D. Hình vuông
    Câu 49. Hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì để trở thành hình thoi
    A. Hai đường chéo vuông góc
    B. Hai cạnh liên tiếp bằng nhau
    C. Có một góc vuông
    D. Cả A và B đều đúng
    Câu 50. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 cm, NP = 8 cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó
    bằng:
    A. 8 cm
    B. 10 cm
    C. 12 cm
    D. 20 cm
    Câu 51. Diện tích hình vuông tăng lên gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã tăng lên gấp mấy lần so với
    lúc ban đầu ?
    A. 2
    B. 4
    C. 8
    D. 16
    Câu 52. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lân lượt bằng 8 cm và 6 cm, hỏi độ dài cạnh hình thoi bằng bao
    nhiêu cm
    A. 5cm
    B. 10 cm
    C. 12 cm
    D. 20 cm
    3
    3
    2
    2
    Câu 53. Trong hằng đẳng thức x  y (x  y)(x  ......  y ) . Số hạng còn thiếu chỗ … là:
    A. xy

    B. 2xy

    A
    Câu 54. Phân thức B bằng:
    A
    A.  B



    A
    B

    B.
    x 4
    Câu 55. Rút gọn phân thức x  2 , ta được:
    A. x +2
    B. x – 2

    C.



    A
    B

    D. Cả A, C đúng

    2

    C. x
    D. – 2
    x 3
    1
     2
    2
    Câu 56. Điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức x  1 x  2 xác định là:
    A. Mọi x
    B. x 1
    C. x  1
    D. x 1;x  1
    Câu 57. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường là hình gì ?
    A. Hình chữ nhật
    B. Hình thoi
    C. Hình bình hành
    D. Hình thang cân
    Câu 58. Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng ?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 59. Hình nào sau đây là đa giác đều
    A. Hình chữ nhật
    B. Hình thoi
    C. Hình vuông
    D. Cả A, B,C đúng
    Câu 60. Tăng độ dài cạnh hình vuông lên ba lần thì diên tích của nó tăng mấy lần ?
    A. 3
    B. 6
    C. 9
    D. Một số khác
    2
    Câu 61. Viết đa thức x + 6x + 9 dưới dạng bình phương của một tổng ta được kết quả nào sau đây:
    A. (x + 3)2
    B. (x + 5)2
    C. (x + 9)2
    D. (x + 4)2
    Câu 62. Phân tích đa thức: 5x2 – 10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây:
    A. 5x(x – 10)
    B. 5x(x – 2)
    C. 5x(x2 – 2x)
    D. 5x(2 – x)
    Câu 63. Hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 5cm. Khi đó, diện tích hình chữ nhật ABCD là:
    A. 13cm2
    B. 40cm2
    C. 20cm2
    D. 3cm2
    Trang 4

    x2 + 4 x+ 4
    khi x = – 2 là:
    2
    x +2x
    A. 0
    B. – 1
    C. 4
    D. Không xác định
    2
    5
    Câu 65. Mẫu thức chung của hai phân thức:

    2
    3 là:
    6x y
    4 xy
    A. 25x2y3
    B. 12xy3
    C. 12x2y2
    D. 12x2y3
    x+ 1 x – 4

    Câu 66. Hiệu của biểu thức
    bằng:
    x−1 x – 1
    5
    –3
    A.
    B. 5 ¿ ¿
    C.
    D. 1 kết quả khác
    x –1
    x –1
    4 x +8
    Câu 67. Phân thức 3
    sau khi rút gọn được:
    x +8
    4
    4
    4
    4
    A.
    B. 2
    C. 2
    D. 2
    x–4
    x – 2 x+ 4
    x +2 x – 4
    x −2 x−1
    2
    P
    ( x+ y )
    Câu 68. Cho
    = 2 2 . Đa thức P là:
    x –y
    x– y
    A. P = x3 – y3
    B. P = (x – y)3
    C. P = (x + y)3
    D. P = x3 + y3
    Câu 69. Tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm AB, N là trung điểm BC; biết AB = 3cm, BC = 5cm thì
    MN bằng:
    A. 1,5cm
    B. 2,5cm
    C. 2cm
    D. 5cm
    Câu 70. Trong tất cả các tứ giác đã học, hình có 2 trục đối xứng là:
    A. Hình thang
    B. Hình thang cân
    C. Hình chữ nhật
    D. Hình vuông
    Câu 71. Một hình thang có đáy lớn bằng 10cm, đường trung bình của hình thang bằng 8cm. Đáy nhỏ của hình
    thang có độ dài là:
    A. 6cm
    B. 8cm
    C. 10cm
    D. 12cm
    Câu 72. Hai đường chéo hình thoi có độ dài 8cm và 10cm. Cạnh của hình thoi có độ dài là:
    A. 6cm
    B. √ 41cm
    C. √ 164 cm
    D. 9cm

    Câu 73. Kết quả của phép nhân: x(x 2.
    A. x3 – 2x2
    B. x2 – 2x
    C. x2 + 2x
    D. – x2
    Câu 74. Biểu thức (a + b.2 được khai triển thành:
    A. a2 – 2ab + b2
    B. a2 + b2
    C. a2 + 2ab + b2
    D. a2 – b2
    Câu 75. Kết quả của phép tính: 572 – 432 bằng:
    A. 1400
    B. 2400
    C. 256
    D. 196
    3
    Câu 76. Phân tích đa thức x + 1 ta có kết quả:
    A. (x – 1)(x2 + x + 1)
    B. (x + 1)3
    C. (x + 1)(x2 + x + 1)
    D. (x + 1)(x2 – x + 1)
    x3 – 2 x2
    Câu 77. Rút gọn phân thức: 2
    2x – 4 x
    2
    2
    2
    x
    –x
    x –2 x
    A.
    B.
    C.
    D.
    x
    2
    2
    2x – 4
    2
    –3
    5 x +1
    Câu 78. Mẫu thức chung của các phân thức:
    ;
    3
    2 4 ;
    15 x y 10 x y 6 x 4
    A. 30x4y4
    B. 150x2y
    C. 30x9y5
    D. 900x3y4
    Câu 79. Tổng các góc của một tứ giác bằng bao nhiêu?
    A. 540°
    B. 180°
    C. 360°
    D. 720°
    Câu 80. Cho AM là đường trung tuyến của tam giác ABC vuông tại A và AM = 3cm. Độ dài cạnh BC bằng:
    A. 3cm
    B. 6cm
    C. 4cm
    D. 5cm

    Câu 64. Giá trị của biểu thức

    Trang 5

    Câu 81. Hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB và số đo góc B bằng 100° . Khi đó số đo góc A bằng:
    A. 100°
    B. 80°
    C. 40°
    D. 180°
    3
    3
    Câu 82. Phân tích đa thức x – y thành nhân tử ta được:
    A. (x – y)(x2 + xy + y2)
    B. (x + y)(x2 + xy + y2)
    C. (x – y)(x2 – xy + y2)
    D. (x + y)(x2 – xy + y2)
    Câu 83. Cho 8x3 – … + 6xy2 – y3 = (2x – y)3. Đơn thức thích hợp điền vào dấu “…” là:
    A. 6x2y
    B. 12x2y
    C. 6xy2
    D. 12xy2
    2– b b –2
    Câu 84. Đa thức thích hợp điền vào dấu “…” trong đẳng thức
    =
    là:
    1– a

    A. 1 + a
    B. 1 – a
    C. a – 1
    D. –1 – a
    2
    3x
    Câu 85. Phân thức nghịch đảo của phân thức
    là:
    x –1
    x–1
    x –1
    – 3 x2
    3 x2
    A.
    B.
    C. –
    D.
    2
    x–1
    x –1
    3x
    3 x2
    Câu 86. Cho hình vẽ bên dưới. Số đo của góc ADC là:

    A. 85°
    B. 80°
    C. 75°
    D. 70°
    Câu 87. Hình thang cân là hình thang có:
    A. Hai cạnh bên bằng nhau.
    B. Hai cạnh đáy bằng nhau.
    C. Hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.
    D. Cả hai câu A và C đều đúng.
    Câu 88. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
    A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.
    B. Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
    C. Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau là hình vuông.
    D. Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau là hình thoi.
    Câu 89. Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng 4 lần và chiều rộng giảm 2 lần?
    A. Diện tích hình chữ nhật tăng 2 lần.
    B. Diện tích hình chữ nhật tăng 4 lần.
    C. Diện tích hình chữ nhật giảm 2 lần.
    D. Diện tích hình chữ nhật không đổi.
    Câu 90. Kết quả thực hiện phép tính (2x + 1.(2x – 1. là:
    A. 2x2 – 1
    B. 4x2 + 1
    C. 4x2 – 1
    D. 2x2 + 1
    2
    2
    Câu 91. Kết quả rút gọn của biểu thức x – (x + 3. là:
    A. –2x + 9
    B. 2x + 3
    C. 2x2 – 6x + 9
    D. –6x – 9
    6
    2
    Câu 92. Thực hiện phép tính (–x . : x ta được kết quả:
    A. x4
    B. –x4
    C. –x3
    D. x3
    2
    Câu 93. Phân thức
    không có nghĩa khi:
    x –3
    A. x = 3
    B. x > 3
    C. x < 3
    D. x ≠ 3
    2
    Câu 94. Phân thức nghịch đảo của phân thức
    (với x≠ 4) là:
    x–4
    Trang 6

    A.

    x–4
    2

    B. –

    2
    x–4

    C. x – 4

    D.

    x–4
    –2

    x–3
    (với x≠ ±3. ta được kết quả:
    2
    x –9
    1
    1
    –1
    –1
    A.
    B.
    C.
    D.
    x –3
    x+3
    x –3
    x+3
    ^
    ^
    ^
    Câu 96. Tứ giác ABCD có   A = 60° ,   B = 75° ,  C = 120° thì:
    A. ^
    B. ^
    C. ^
    D. ^
    D = 120°
    D = 150°
    D = 15°
    D = 105°
    Câu 97. Tứ giác ABCD là hình thang khi:
    ^ =^
    ^
    A. ^
    B. C
    C. ^
    D. AB//CD
    A = ^B
    D
    A =C
    Câu 98. Hình thoi: A. Có 2 trục đối xứng
    B. Có 4 trục đối xứng
    C. Có 1 trục đối xứng
    D. Không có trục đối xứng
    Câu 99. Cho hình thang MNPQ (MN//PQ. có MN = 5cm, đường trung bình AB = 7cm thì:
    A. PQ = 9cm
    B. PQ = 6cm
    C. PQ = 12cm
    D. PQ = 19cm
    Câu 100. Độ dài một cạnh góc vuông và cạnh huyền của một tam giác vuông lần lượt là 3cm và 5cm. Diện tích
    của tam giác vuông đó là:
    A. 12cm2
    B. 14cm2
    C. 6cm2
    D. 7cm2
    Câu 101. Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:
    A. AB = BC B. AC = BD
    C. BC = CD
    D. Ba ý A, B, C đều đúng
    Câu 102. Tích (4x – 2.(4x + 2. có kết quả bằng:
    A. 4x2 + 4;
    B. 4x2 – 4;
    C. 16x2 + 4;
    D. 16x2 – 4.
    3
    2
    2
    3
    Câu 103. Giá trị của biểu thứ 8x – 12x y + 6xy – y tại x = –10, y = –18 là:
    A. –8;
    B. 8;
    C. 2;
    D. Một giá trị khác.
    2
    Câu 104. Thương của phép chia đa thức 4x + 4x + 1 cho đa thức 2x + 1 bằng:
    A. 2x – 1;
    B. 2x + 1;
    C. 2x;
    D. Một kết quả khác.
    Câu 105. Hình thang ABCD có đáy CD = 6cm; đường trung bình EF = 5cm thì:
    11
    A. AB = 5,5cm;
    B. AB = 4cm;
    C. AB =
    cm;
    D. AB = 7cm.
    2
    Câu 106. Tính 25x3y2 : 5xy2. Kết quả bằng: A. 5x2y
    B. 5x C. 5x2
    D. 5x2y
    2
    2
    Câu 107. Cho x + y = 11, x – y = 3. Tính x – y , ta được:
    A. 14
    B. 33
    C. 112
    D. Một kết quả khác
    3 2
    9
    3
    3
    Câu 108. Cho (x – . = x2 + m + . Tìm m.
    A. m = 3x
    B. m = –3x C. m = x D. – x
    2
    4
    2
    2
    Câu 109. Khai triển (x – y.3. Kết quả:
    A. x3 + 3x2y – 3xy2 – y3
    B. x3 – 3x2y + 3xy2 + y3
    C. x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
    D. (x – y.(x2 + xy + y2.
    3x –6
    –3
    3
    3
    Câu 110. Rút gọn phân thức 2
    . Kết quả:
    A.
    B.
    C. 3(x + 2.
    D.
    x+2
    x

    2
    x+2
    x –4
    Câu 111. Đa thức 3xy – x2 được phân tích thành:
    A. 3x(y – x.
    B. x(3y – x.
    C. x(3y – 1.
    D. x(3y – x2.
    Câu 112. Thực hiện phép tính (6x4 – 3x3 + x2) : 3x2. Kết quả:
    1
    1
    1
    A. 2x2 – x +
    B. 2x2 – x + 1
    C. 2x2 – 3x +
    D. 3x2 – x +
    3
    3
    3
    Câu 113. Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:
    A. AC = BD
    B. AC ⊥ BD
    C. AC // BD
    D. AC // BD và AC = BD
    Câu 114. Cho hình thang ABCD có AB//CD, AB = 3cm và CD = 7cm. Gọi M; N là trung điểm của AD và BC.
    Độ dài của MN là:
    A. 5dm
    B. 4cm
    C. 5cm D. 6cm
    Câu 115. Đa thức 3x – x2 được phân tích thành:
    A. x(x – 3)
    B. x(3 – x)
    C. 3x(1 – x) D. 3(1 – x)
    2
    2
    Câu 116. Tính 53 – 47 , kết quả bằng:
    A. 600
    B. 700
    C. 800
    D. Cả A, B, C đều sai

    Câu 95. Rút gọn phân thức

    Trang 7

    Câu 117. Rút gọn phân thức
    2

    15 x ( x+3 )2
    , kết quả bằng:
    20 x 3 ¿ ¿

    3 ( x +3 )
    B. 3 ¿ ¿
    C. 3 ¿ ¿
    2
    4x
    Câu 118. Tìm M trong đẳng thức x2 + M + 4y2 = (x + 2y.2. Kết quả M bằng:
    A. 4xy
    B. 6xy
    C. 8xy
    5 x –2
    Câu 119. Tìm giá trị của x để giá trị phân thức 2
    bằng 0. Kết quả là:
    x +2 x+ 1
    2
    5
    A. x = 0
    B. x =
    C. x =
    5
    2
    5x
    Câu 120. Tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức
    xác định.
    3x –6
    A. x ≠ –2
    B. x ≠ 2
    C. x = 2
    Câu 121. Cho hình thang MNPQ có góc M bằng 110° . Số đo góc Q là:

    A.

    D. 4 ¿ ¿
    D. 10xy

    D. x = –1

    D. x ≠ 0

    A. 50°
    B. 60°
    C. 70°
    D. 80°
    Câu 122. Cho hình bình hành ABCD, biết AB = 3cm. Độ dài CD bằng:
    A. 3cm B. 1,5cm
    C. 3dm
    D. Cả A, B, C đều sai
    2
    2
    Câu 123. Tính x  (x  3) . Kết quả bằng A. 2x+3
    B.
    C. -6x-9
    D. -6x+9
    1
    6x2y3  2x2y3  x2y3
    3
    Câu 124. Thu gọn biểu thức
    , kết quả bằng:
    A.

    B.
    C.
     1 2 3  2 2
     x y  .   xy 
      3
     .Kết quả bằng:
    Câu 125. Thu gọn đơn thức  2

    D.

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 126. Khai triển (a – b)3 kết quả bằng:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 127. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất
    A. Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi
    B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
    C. Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi. D. Tất cả A, B, C đều đúng
    Câu 128. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai
    A. HBH có một góc vuông là hình chữ nhật
    B. HCN có hai cạnh liên tiếp bằng nhau là hình vuông
    C. HBH có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi
    D. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
    Câu 129. Công thức tính diện tích tam giác (a là cạnh đáy ; h là đường cao tam giác.là
    1
    3
    A. S = 2a.h.
    B. S = a.h
    C. S = 2 ah
    D. S = 2 ah
    Câu 130. Đa giác đều là đa giác
    A. Có tất cả các cạnh bằng nhau
    B. Có tất cả các góc bằng nhau
    C. Có tất cả các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau D. Cả ba câu trên đều đúng
    Trang 8

    Câu 131. Hãy chọn câu đúng:
    A. Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông
    B. Diện tích hình chữ nhật bằng nửa tích hai kích thước của nó
    C. Diện tích hình vuông có cạnh a là 2a D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
    Câu 132. Hình chữ nhật có chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 2 lần, khi đó diện tích hình chữ nhật
    A. không thay đổi
    B. tang 4 lần
    C. giảm 2 lần
    D. tang 2 lần
    2
    Câu 133. Hình chữ nhật có diện tích là 240cm , chiều rộng là 8cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:
    A. 38cm
    B. 76cm
    C. 19cm
    D. 152cm
    Câu 134. Cho tam giác ABC trung tuyến AM, chiều cao AH. Chọn câu đúng
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 135. Cho hình thang ABCD, AB song song với CD, đường cao AH. Biết AB = 7cm; CD = 10cm, diện tích
    của ABCD là 25,5cm2 thì độ dài AH là:
    A. 2,5cm
    B. 3cm C. 3,5cm
    D. 5cm
    Câu 136. Cho hình thang ABCD, đường cao ứng với cạnh DC là AH = 6cm; cạnh DC = 12cm. Diện tích của hình
    bình hành ABCD là: A. 72cm2
    B. 82cm2
    C. 92cm2
    D. 102cm2
    Câu 137. Phương pháp nào dùng để chứng minh một tứ giác là hình vuông
    A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau
    B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
    C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc nhau
    D. Tứ giác có hai đ/c cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường, hai đường chéo bằng nhau và vuông góc nhau
    Câu 138. Cho tam giác cân ABC (AB = AC). H là trung điểm của BC. Lấy một điểm D sao cho H là trung điểm
    của AD. Tứ giác ABDC là hình
    A. Hình bình hành
    B. Hình chữ nhất
    C. Hình thoi D. Hình vuông
    Câu 139. Cho tam giác ABC và M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy đoạn MD = MA. Tứ giác
    ABDC là hình gì ?
    A. Hình thang B. Hình thang cân
    C. Hình bình hành
    D. Hình thoi
    Câu 140. Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác của góc A cắt BC tại D. Từ D kẻ DE, DF lần lượt vuông góc
    với các cạnh AB, AC khi đó tứ giác AEDF là hình
    A. Hình chữ nhật
    B. Hình bình hành
    C. Hình vuông
    D. Hình thoi

    ĐÁP ÁN
    Câu
    1.A
    Câu
    11.A
    Câu
    21.D
    Câu
    31.C
    Câu
    41.B
    Câu
    51.A
    Câu
    61.A
    Câu
    71.A

    Câu
    2.A
    Câu
    12.B
    Câu
    22.A
    Câu
    32.B
    Câu
    42.D
    Câu
    52.A
    Câu
    62.B
    Câu
    72.B

    Câu
    3.C
    Câu
    13.B
    Câu
    23.C
    Câu
    33.A
    Câu
    43.C
    Câu
    53.A
    Câu
    63.B
    Câu
    73.B

    Câu
    4.C
    Câu
    14.C
    Câu
    24.B
    Câu
    34.C
    Câu
    44.B
    Câu
    54.D
    Câu
    64.A
    Câu
    74.C

    Câu
    5.D
    Câu
    15.A
    Câu
    25.C
    Câu
    35.D
    Câu
    45.A
    Câu
    55.B
    Câu
    65.B
    Câu
    75.A

    Câu
    6.C
    Câu
    16.B
    Câu
    26.C
    Câu
    36.C
    Câu
    46.D
    Câu
    56.D
    Câu
    66.A
    Câu
    76.D

    Trang 9

    Câu
    7.D
    Câu
    17.C
    Câu
    27.D
    Câu
    7.A
    Câu
    47.C
    Câu
    57.A
    Câu
    67.B
    Câu
    77.C

    Câu
    8.A
    Câu
    18.A
    Câu
    28.D
    Câu
    38.B
    Câu
    48.C
    Câu
    58.B
    Câu
    68.C
    Câu
    78.A

    Câu
    9.A
    Câu
    19.B
    Câu
    29.A
    Câu
    39.C
    Câu
    49.B
    Câu
    59.C
    Câu
    69.B
    Câu
    79.C

    Câu
    10.D
    Câu
    20.C
    Câu
    30.B
    Câu
    40.C
    Câu
    50.B
    Câu
    60.C
    Câu
    70.C
    Câu
    80.B

    Câu
    81.A
    Câu
    91.D
    Câu
    101.B
    Câu
    111.B
    Câu
    121.C
    Câu
    131.A

    Câu
    82.A
    Câu
    92.B
    Câu
    102.D
    Câu
    112.A
    Câu
    122.A
    Câu
    132.C

    Câu
    83.B
    Câu
    93.A
    Câu
    103.A
    Câu
    113.A
    Câu
    123.C
    Câu
    133.B

    Câu
    84.C
    Câu
    94.A
    Câu
    104.B
    Câu
    114.C
    Câu
    124.B
    Câu
    134.B

    Câu
    85.D
    Câu
    95.B
    Câu
    105.B
    Câu
    115.B
    Câu
    125.A
    Câu
    135.B

    Câu
    86.D
    Câu
    96.D
    Câu
    106.C
    Câu
    116.A
    Câu
    126.A
    Câu
    136.A

    Trang 10

    Câu
    87.D
    Câu
    97.D
    Câu
    107.B
    Câu
    117.C
    Câu
    127.A
    Câu
    137.D

    Câu
    88.B
    Câu
    98.A
    Câu
    108.B
    Câu
    118.A
    Câu
    128.C
    Câu
    128.C

    Câu
    89.A
    Câu
    99.A
    Câu
    109.C
    Câu
    119.B
    Câu
    129.C
    Câu
    129.C

    Câu
    90.C
    Câu10
    0.C
    Câu
    110 .D
    Câu
    120 .B
    Câu
    130 .C
    Câu
    130 .C
     
    Gửi ý kiến