Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Thị Hồng Ngọc
    Ngày gửi: 20h:43' 23-05-2016
    Dung lượng: 85.0 KB
    Số lượt tải: 312
    Số lượt thích: 0 người

    TRƯỜNG THCS VĨNH KHÁNH
    _________________

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH 2015 – 2016
    MÔN: VẬT LÍ , KHỐI: 6
    Thời gian: 45 phút
    (không kể thời gian phát đề)
    
     A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
    Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau

    Câu 1. Ròng rọc động có tác dụng nào dưới đây?
    A. Đổi hướng của lực kéo.
    B. Thay đổi trọng lượng của vật.
    C. Giảm độ lớn của lực kéo.
    D. Thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo.
    Câu 2. Dụng cụ nào dưới đây không phải ứng dụng của đòn bẩy ?
    A. Bập bênh. B. Búa nhổ đinh.
    C. kéo cắt giấy. D. Cân đồng hồ.
    Câu 3. Chiếc kéo cắt kim loại có tay cầm dài hơn lưỡi kéo để
    A. được lợi về lực. B. đổi hướng của lực.
    C. làm kiểu cho đẹp . D. được lợi về lực và đổi hướng.
    Câu 4. Chọn câu kết luận đúng
    A. Các chất rắn chỉ có đồng bị co dãn vì nhiệt.
    B. Các chất rắn chỉ có thép bị co dãn vì nhiệt.
    C. Các chất rắn chỉ có sắt bị co dãn vì nhiệt.
    D. Các chất rắn đều bị co dãn vì nhiệt.
    Câu 5. Dựa vào bảng bên hãy sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào đúng
    Rượu
     58 cm3
    
    Thủy ngân
    9 cm3
    
    Dầu hỏa
    55 cm3
    
    A. Thủy ngân , dầu hỏa, rượu.
    B. Rượu, dầu hỏa, thủy ngân.
    C. Dầu hỏa, rượu, thủy ngân.
    D. Thủy ngân, rượu, dầu hỏa.
    Câu 6. Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng chất khí ?
    A. Khối lượng chất khí tăng. B. Thể tích khí tăng.
    C. Khối lượng riêng của chất khí tăng. D. Câu B, C đúng.
    Câu 7. Chỗ tiếp nối 2 đầu thanh ray xe lửa có khoảng cách để:
    A. Thanh ray dài ra khi nóng lên. B. Cho đẹp đường ray.
    C. Cho xe lửa dễ chạy. D. Không có tác dụng gì.
    Câu 8. Cho nhiệt kế như hình bên . Giới hạn đo của nhiệt kế là:
    A. Từ 00C đến 500C.
    B. Từ 200C đến 500C
    C. Từ -200C đến 500C.
    D. Từ -200C đến 1200C.
    Câu 9. Trường hợp nào dưới đây liên quan đến sự đông đặc?
    A. Cục nước đá để ngoài nắng. B. Ngọn nến đang cháy.
    C. Ngọn nến vừa tắt. D. Ngọn đèn dầu đang cháy.
    Câu 10. Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào
    A. Nhiệt độ. B. Diện tích mặt thoáng.
    C. Gió. D. Cả ba yếu tố trên.
    B. TỰ LUẬN. ( 5,0 điểm)
    Câu 1. (1,5 đ)
    Nêu công dụng của nhiệt kế thủy ngân, nhiệt kế y tế, nhiệt kế rượu.
    Câu 2. (1,5 đ)
    Nêu đặc điểm về nhiệt độ trong quá trình nóng chảy của chất rắn.
    Câu 3. (2,0 đ)
    Lấy cục nước đá từ tủ lạnh bỏ vào cốc thủy tinh rồi theo dõi nhiệt độ, người ta lập được bảng theo dõi nhiệt độ của nước đá theo thời gian sau:
    Thời gian ( phút)
    0
    3
    6
    9
    12
    15
    
    Nhiệt độ ( 0C )
    -6
    -3
    0
    0
    6
    12
    
    a) Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
    b) Có hiện tượng gì xảy ra đối với nước đá từ phút thứ 6 đến phút 9.

    ------------- Hết--------------





























    TRƯỜNG THCS VĨNH KHÁNH
    ----------------
    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2015– 2016
    ------------------
    MÔN:VẬT LÍ – KHỐI: 6

    
    
    A./ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    Đáp án
    C
    D
    A
    D
    B
    B
    A
    C
    C
    D
    
     
    Gửi ý kiến