Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Ngọc
Ngày gửi: 22h:17' 29-01-2016
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 171
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Ngọc
Ngày gửi: 22h:17' 29-01-2016
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Vĩnh Khánh
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Vật lí 6
---o0o---
I. Mục tiêu:
- Nhằm củng cố đánh giá lại các kiến thức mà học sinh đã học.
- Vận dụng các kiến thức đó để trả lời các câu hỏi đưa ra của giáo viên.
II. Chuẩn bị:
- Đề kiểm tra theo mức độ học sinh.
- Ma trận của đề.
- Đáp án.
- Mức độ đề gồm: 10 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận.
III. Ma trận của đề:
1. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số
tiết
Lí
thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1,2)
VD
(Cấp độ
3,4)
LT
(Cấp độ 1,2)
VD
(Cấp độ
3,4)
1. Đo độ dài- đo thề tích
2
2
1,4
0,6
8,75
3,75
2. Khối lượng – Lực
12
8
5,6
6,4
35,0
40,0
3. Máy cơ đơn giản
2
2
1,4
0,6
8,75
3,75
Tổng
16
12
8.4
7.6
52.5
47.5
2. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Nội dung
Trọng
số
Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Tổng số
TN
TL
1. Đo độ dài- đo thề tích
8,75
1,1 =1
1 (0.5)
Tg: 2’
0.5
Tg: 2’
2. Khối lượng – Lực
35,0
4,6 = 4
3 (1.5)
Tg:6’
1 (1.75)
Tg:8’
3.25
Tg: 14’
3. Máy cơ đơn giản
8,75
1,1 = 1
1 (1.5)
Tg:7’
1.5
Tg: 7’
1. Đo độ dài- đo thề tích
3,75
0,5 = 1
1 (0.5)
Tg:2’
1 (0.5)
Tg:2’
2. Khối lượng – Lực
40,0
5,2 = 5
4 (2.0)
Tg: 8’
1 (1.75)
Tg: 10’
3.75
Tg: 18’
3. Máy cơ đơn giản
3,75
0,5 = 1
1 (0.5)
Tg:2’
(0.5)
Tg:2’
Tổng
100
13
10 (5.0)
Tg: 20’
3 (5.0)
Tg: 25’
10
Tg: 45’
BẢNG MA TRẬN ĐỀ:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Đo độ dài- đo thề tích
1. Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng.
.
2.Xác định được thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn
Số câu hỏi
1
C1: 1
1
C2:2
2
Số điểm
0.5
0.5
1.0 (10%)
2. Khối lượng – Lực
3. Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật.
4 Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.
5. Nêu được đơn vị lực.
6. Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng
7. Nêu được về tác dụng đẩy, kéo của lực
8. Nêu được về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương chiều của hai lực đó.
9. Nêu được về tác dụng của lực làm vật bị biến dạng hoặc biến đổi chuyển động
10. Vận dụng công thức P = 10m
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Vật lí 6
---o0o---
I. Mục tiêu:
- Nhằm củng cố đánh giá lại các kiến thức mà học sinh đã học.
- Vận dụng các kiến thức đó để trả lời các câu hỏi đưa ra của giáo viên.
II. Chuẩn bị:
- Đề kiểm tra theo mức độ học sinh.
- Ma trận của đề.
- Đáp án.
- Mức độ đề gồm: 10 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận.
III. Ma trận của đề:
1. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số
tiết
Lí
thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1,2)
VD
(Cấp độ
3,4)
LT
(Cấp độ 1,2)
VD
(Cấp độ
3,4)
1. Đo độ dài- đo thề tích
2
2
1,4
0,6
8,75
3,75
2. Khối lượng – Lực
12
8
5,6
6,4
35,0
40,0
3. Máy cơ đơn giản
2
2
1,4
0,6
8,75
3,75
Tổng
16
12
8.4
7.6
52.5
47.5
2. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Nội dung
Trọng
số
Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Tổng số
TN
TL
1. Đo độ dài- đo thề tích
8,75
1,1 =1
1 (0.5)
Tg: 2’
0.5
Tg: 2’
2. Khối lượng – Lực
35,0
4,6 = 4
3 (1.5)
Tg:6’
1 (1.75)
Tg:8’
3.25
Tg: 14’
3. Máy cơ đơn giản
8,75
1,1 = 1
1 (1.5)
Tg:7’
1.5
Tg: 7’
1. Đo độ dài- đo thề tích
3,75
0,5 = 1
1 (0.5)
Tg:2’
1 (0.5)
Tg:2’
2. Khối lượng – Lực
40,0
5,2 = 5
4 (2.0)
Tg: 8’
1 (1.75)
Tg: 10’
3.75
Tg: 18’
3. Máy cơ đơn giản
3,75
0,5 = 1
1 (0.5)
Tg:2’
(0.5)
Tg:2’
Tổng
100
13
10 (5.0)
Tg: 20’
3 (5.0)
Tg: 25’
10
Tg: 45’
BẢNG MA TRẬN ĐỀ:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Đo độ dài- đo thề tích
1. Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng.
.
2.Xác định được thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn
Số câu hỏi
1
C1: 1
1
C2:2
2
Số điểm
0.5
0.5
1.0 (10%)
2. Khối lượng – Lực
3. Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật.
4 Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.
5. Nêu được đơn vị lực.
6. Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng
7. Nêu được về tác dụng đẩy, kéo của lực
8. Nêu được về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương chiều của hai lực đó.
9. Nêu được về tác dụng của lực làm vật bị biến dạng hoặc biến đổi chuyển động
10. Vận dụng công thức P = 10m
 






Các ý kiến mới nhất