Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HK 2 ( 2010 - 2011 )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Ngọc Hiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:35' 16-04-2011
    Dung lượng: 26.5 KB
    Số lượt tải: 185
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2010-20011
    MÔN: VẬT LÝ - KHỐI 6
    Thời gian: 45 phút

    I. Lý thuyết: ( 6 điểm)
    1. Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào? ( 1,5 điểm)
    2. - Sự nóng chảy là gì? ( 0,5 điểm)
    - Sự đông đặc là gì? ( 0,5 điểm)
    - Nhiệt độ nóng chảy và đông đặc của cùng một chất có đặc điểm gì? ( 0,5 điểm)
    3. - Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí. ( 1 điểm)
    - Các chất rắn, lỏng và khí có chung đặc điểm gì khi nóng lên hoặc khi lạnh đi? ( 1 điểm)
    4. Hãy nêu công dụng của nhiệt kế y tế và nhiệt kế thủy ngân. ( 1 điểm)
    II. Bài tập: (4 điểm)
    1. Đặt một cốc thủy tinh đựng nước đá trên bàn trong phòng học, sau một thời gian có hiện tượng gì xảy ra ở mặt ngoài cốc? Em hãy giải thích hiện tượng đó do đâu mà có? ( 1 điểm)
    2. Tại sao khi trồng chuối hay trồng mía, người ta phải phạt bớt lá? ( 1 điểm)
    3. Tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm? ( 1 điểm)
    4. Trong ba chất nhôm, đồng và sắt, chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất, chất nào nở vì nhiệt ít nhất? ( 1 điểm)




























    Đáp án
    ĐỀ THI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2010-20011
    MÔN: VẬT LÝ - KHỐI 6

    I. Lý thuyết:
    1. Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng. ( 1,5 điểm)
    2. - Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. ( 0,5 điểm)
    - Sự đông đặc là sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. ( 0,5 điểm)
    - Nhiệt độ nóng chảy và đông đặc của cùng một chất thì bằng nhau. ( 0,5 điểm)
    3. - Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. ( 0,5 điểm)
    Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau. ( 0,5 điểm)
    - Các chất đều nở ra khi nóng lên. ( 0,5 điểm)
    Các chất đều co lại khi lạnh đi. ( 0,5 điểm)
    4. Nhiệt kế y tế dùng để đo nhiệt độ cơ thể. ( 0,5 điểm)
    Nhiệt kế thủy ngân dùng để đo nhiệt độ trong thí nghiệm. ( 0,5 điểm)
    II. Bài tập:
    1. Có hiện tượng các giọt nước bám ở mặt ngoài cốc. ( 0,5 điểm)
    Hiện tượng đó do hơi nước trong không khí xung quanh cốc gặp lạnh ngưng tụ thành giọt nước. ( 0,5 điểm)
    2. Để giảm bớt sự bay hơi, làm cây ít mất nước. ( 1 điểm)
    3. Vì khi đun nóng, nước sẽ nở ra và tràn ra ngoài ấm. ( 1 điểm)
    4. Nhôm nở vì nhiệt nhiều nhất. ( 0,5 điểm)
    Sắt nở vì nhiệt ít nhất. ( 0,5 điểm)
     
    Gửi ý kiến