Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi chọn HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Thị Thủy Tiên
    Ngày gửi: 20h:29' 25-11-2022
    Dung lượng: 943.1 KB
    Số lượt tải: 443
    Số lượt thích: 0 người
    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    ĐỀ THI HSG TOÁN LỚP 8 CÓ ĐÁP ÁN
    ĐỀ THI SỐ 1
    Câu 1: (4,0 điểm)
    Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
    a) 3x2 – 7x + 2;

    b) a(x2 + 1) – x(a2 + 1).

    Câu 2: (5,0 điểm)
    Cho biểu thức :

    2+ x
    4 x2
    2− x
    x 2 − 3x
    A=(
    − 2

    ):(
    )
    2− x
    x −4 2+ x
    2 x 2 − x3
    a) Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn biểu thức A ?
    b) Tìm giá trị của x để A > 0?
    c) Tính giá trị của A trong trường hợp : |x - 7| = 4.
    Câu 3: (5,0 điểm)
    a) Tìm x,y,z thỏa mãn phương trình sau :
    9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0.
    b)

    Cho

    x2 y 2 z 2
    a b c
    x y z
    + + = 1 và + + = 0 . Chứng minh rằng : 2 + 2 + 2 = 1 .
    a
    b
    c
    x y z
    a b c

    Câu 4: (6,0 điểm)
    Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD. Gọi E, F lần
    lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của
    C xuống đường thẳng AB và AD.
    a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?
    b) Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK
    c) Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2.

    HƯỚNG DẪN CHẤM THI
    Nội dung đáp án
    Bài 1
    a

    2,0
    1,0
    0,5
    0,5

    3x – 7x + 2 = 3x – 6x – x + 2 =
    = 3x(x -2) – (x - 2)
    = (x - 2)(3x - 1).
    2

    Điểm

    2

    1

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    b

    2,0
    1,0
    0,5
    0,5
    5,0
    3,0

    a(x + 1) – x(a + 1) = ax + a – a x – x =
    = ax(x - a) – (x - a) =
    = (x - a)(ax - 1).
    2

    2

    2

    2

    Bài 2:
    a
    ĐKXĐ :
    2 − x  0
     2
    x  0
    x − 4  0


      x  2
    2 + x  0
     x 2 − 3x  0

    x  3

    2 x 2 − x3  0
    A=(

    1,0

    2 + x 4x2
    2− x
    x 2 − 3x
    (2 + x) 2 + 4 x 2 − (2 − x) 2 x 2 (2 − x)
    − 2

    ):( 2 3) =
    .
    =
    2 − x x − 4 2 + x 2x − x
    (2 − x)(2 + x)
    x( x − 3)

    =

    1,0

    4 x2 + 8x
    x(2 − x)
    .
    =
    (2 − x)(2 + x) x − 3

    0,5

    4 x( x + 2) x(2 − x)
    4x2
    =
    (2 − x)(2 + x)( x − 3) x − 3

    0,25

    Vậy với x  0, x  2, x  3 thì A =

    4x 2
    .
    x−3

    0,25

    b

    1,0
    Với x  0, x  3, x  2 : A  0 

    2

    4x
    0
    x −3

     x −3  0
     x  3(TMDKXD)

    Vậy với x > 3 thì A > 0.
    c
    x − 7 = 4
    x−7 = 4  
     x − 7 = −4
     x = 11(TMDKXD)
    
     x = 3( KTMDKXD )

    Với x = 11 thì A =

    121
    2

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    1,0
    0,5
    0,25
    0,25

    Bài 3
    a

    5,0
    2,5
    9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0
     (9x2 – 18x + 9) + (y2 – 6y + 9) + 2(z2 + 2z + 1) = 0
     9(x - 1)2 + (y - 3)2 + 2 (z + 1)2 = 0 (*)
    Do : ( x − 1)2  0;( y − 3)2  0;( z + 1)2  0
    Nên : (*)  x = 1; y = 3; z = -1
    Vậy (x,y,z) = (1,3,-1).
    2

    1,0
    0,5
    0,5
    0,25
    0,25

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    b

    2,5
    Từ :

    Ta có :

    a b c
    ayz+bxz+cxy
    + + =0
    =0
    x y z
    xyz

    0,5

     ayz + bxz + cxy = 0
    x y z
    x y z
    + + = 1  ( + + )2 = 1
    a b c
    a b c
    2
    2
    2
    x
    y
    z
    xy xz yz
     2 + 2 + 2 + 2( + + ) = 1
    a
    b
    c
    ab ac bc
    2
    2
    2
    x
    y
    z
    cxy + bxz + ayz
     2 + 2 + 2 +2
    =1
    a
    b
    c
    abc
    x2 y 2 z 2
     2 + 2 + 2 = 1(dfcm)
    a
    b
    c

    0,25
    0,5
    0,5
    0,5
    0,25

    Bài 4

    6,0
    H

    C

    B

    0,25

    F
    O
    E
    A
    D

    a
    Ta có : BE ⊥ AC (gt); DF ⊥ AC (gt) => BE // DF
    Chứng minh : BEO = DFO( g − c − g )
    => BE = DF
    Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành.
    b
    Ta có: ABC = ADC  HBC = KDC
    Chứng minh : CBH CDK ( g − g )


    CH CK
    =
     CH .CD = CK .CB
    CB CD

    b,

    K

    2,0
    0,5
    0,5
    0,25
    0,25
    2,0
    0,5
    1,0
    0,5
    1,75
    0,25

    Chứng minh : AFD AKC( g − g )
    AF AK
    =
     AD. AK = AF . AC
    AD AC
    Chứng minh : CFD AHC( g − g)
    CF AH

    =
    CD AC


    0,25
    0,25
    0,25
    3

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    Mà : CD = AB 

    CF AH
    =
     AB. AH = CF . AC
    AB AC

    0,5

    Suy ra : AB.AH + AB.AH = CF.AC + AF.AC = (CF + AF)AC = AC2
    (đfcm).

    0,25

    ĐỀ SỐ 2
    Câu1.
    a. Phân tích các đa thức sau ra thừa số:

    x4 + 4
    ( x + 2)( x + 3)( x + 4)( x + 5) − 24
    b. Giải phương trình: x − 30x
    4

    2

    + 31x − 30 = 0

    a
    b
    c
    a2
    b2
    c2
    +
    +
    = 1 . Chứng minh rằng:
    c. Cho
    +
    +
    =0
    b+c c+a a+b
    b+c c+a a+b

    Cho biểu thức:

    Câu2.

    2
    1  
    10 − x 2 
     x
    A= 2
    +
    +
    :x − 2 + x + 2 
    x −4 2−x x+2 


    a. Rút gọn biểu thức A.
    b. Tính giá trị của A , Biết x =

    1
    .
    2

    c. Tìm giá trị của x để A < 0.
    d. Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
    Câu 3. Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD. Kẻ ME ⊥ AB, MF ⊥ AD.
    a. Chứng minh: DE = CF
    b. Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy.
    c. Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.
    Câu 4.
    a. Cho 3 số dương a, b, c có tổng bằng 1. Chứng minh rằng:

    1 1 1
    + + 9
    a b c

    b. Cho a, b d-¬ng vµ a2000 + b2000 = a2001 + b2001 = a2002 + b2002
    Tinh: a2011 + b2011
    HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8

    Câu

    Câu 1
    (6 điểm)

    Đáp án
    a. x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 - 4x2
    = (x4 + 4x2 + 4) - (2x)2
    = (x2 + 2 + 2x)(x2 + 2 - 2x)
    ( x + 2)( x + 3)( x + 4)( x + 5) - 24
    = (x2 + 7x + 11 - 1)( x2 + 7x + 11 + 1) - 24
    = [(x2 + 7x + 11)2 - 1] - 24
    = (x2 + 7x + 11)2 - 52
    = (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16)
    = (x + 1)(x + 6) )( x2 + 7x + 16)

    4

    Điểm

    (2 điểm)

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    b. x − 30x

    + 31x − 30 = 0 <=>
    ( x − x + 1) ( x − 5)( x + 6 ) = 0 (*)
    4

    2

    2

    Vì x2 - x + 1 = (x -

    1 2 3
    ) +
    >0
    2
    4

    x

     (*) <=> (x - 5)(x + 6) = 0

    x − 5 = 0

    x
    +
    6
    =
    0


    x = 5
    x = − 6

    a
    b
    c
    +
    +
    =1
    c. Nhân cả 2 vế của:
    b+c c+a a+b
    với a + b + c; rút gọn  đpcm
    2
    1  
    10 − x 2 
     x
    +
    +
    :
    x

    2
    +
    Biểu thức: A =  2

     
    x+2 
    x −4 2−x x+2 
    −1
    a. Rút gọn được kq: A =
    x−2
    −1
    1
    1
     x = hoặc x =
    b. x =
    2
    2
    2
     

    Câu 2
    (6 điểm)

    4
    4
    hoặc A =
    5
    3
    c. A  0  x  2
    −1
     Z ...  x 1;3
    d. A  Z 
    x−2

    A=

    HV + GT + KL

    (2 điểm)

    (1.5 điểm)

    (1.5 điểm)
    (1.5 điểm)
    (1.5 điểm)
    E

    A

    (2 điểm)

    B

    (1 điểm)
    F

    M

    D

    Câu 3
    (6 điểm)

    C

    AE = FM = DF
     AED = DFC  đpcm
    b. DE, BF, CM là ba đường cao của EFC  đpcm

    (2 điểm)
    (2 điểm)

    c. Có Chu vi hình chữ nhật AEMF = 2a không đổi
     ME + MF = a không đổi
     S AEMF = ME.MF lớn nhất  ME = MF (AEMF là hình
    vuông)
     M là trung điểm của BD.

    (1 điểm)

    a. Chứng minh:

    5

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    b c
    1
     a = 1+ a + a

    a c
    1
    a. Từ: a + b + c = 1   = 1 + +
    b b
    b
    a b
    1
    =
    1
    +
    +
    c
    c c

    Câu 4:
    (2 điểm)

    (1 điểm)

    1 1 1
    a b a c b c
    + + = 3 + +  +  +  +  + 
    a b c
    b a c a c b
    3+2+2+2=9
    1
    Dấu bằng xảy ra  a = b = c =
    3


    b. (a2001 + b2001).(a+ b) - (a2000 + b2000).ab = a2002 + b2002
     (a+ b) – ab = 1
     (a – 1).(b – 1) = 0
     a = 1 hoÆc b = 1
    Víi a = 1 => b2000 = b2001 => b = 1 hoÆc b = 0 (lo¹i)
    Víi b = 1 => a2000 = a2001 => a = 1 hoÆc a = 0 (lo¹i)
    VËy a = 1; b = 1 => a2011 + b2011 = 2

    (1 điểm)

    §Ò thi SỐ 3
    C©u 1 : (2 ®iÓm)

    a 3 − 4a 2 − a + 4
    P= 3
    a − 7a 2 + 14 a − 8

    Cho

    a) Rót gän P
    b) T×m gi¸ trÞ nguyªn cña a ®Ó P nhËn gi¸ trÞ nguyªn
    C©u 2 : (2 ®iÓm)
    a) Chøng minh r»ng nÕu tæng cña hai sè nguyªn chia hÕt cho 3 th× tæng c¸c lËp ph-¬ng cña chóng
    chia hÕt cho 3.
    b) T×m c¸c gi¸ trÞ cña x ®Ó biÓu thøc :
    P=(x-1)(x+2)(x+3)(x+6) cã gi¸ trÞ nhá nhÊt . T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt ®ã .
    C©u 3 : (2 ®iÓm)
    a) Gi¶i ph-¬ng tr×nh :

    1
    1
    1
    1
    + 2
    + 2
    =
    x + 9 x + 20 x + 11x + 30 x + 13 x + 42 18
    2

    b) Cho a , b , c lµ 3 c¹nh cña mét tam gi¸c . Chøng minh r»ng :
    A=

    a
    b
    c
    +
    +
    3
    b+c−a a +c−b a +b−c

    C©u 4 : (3 ®iÓm)
    Cho tam gi¸c ®Òu ABC , gäi M lµ trung ®iÓm cña BC . Mét gãc xMy b»ng 600 quay quanh ®iÓm M
    sao cho 2 c¹nh Mx , My lu«n c¾t c¹nh AB vµ AC lÇn l-ît t¹i D vµ E . Chøng minh :
    6

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    a) BD.CE=

    BC 2
    4

    b) DM,EM lÇn l-ît lµ tia ph©n gi¸c cña c¸c gãc BDE vµ CED.
    c) Chu vi tam gi¸c ADE kh«ng ®æi.
    C©u 5 : (1 ®iÓm)
    T×m tÊt c¶ c¸c tam gi¸c vu«ng cã sè ®o c¸c c¹nh lµ c¸c sè nguyªn d-¬ng vµ sè ®o diÖn tÝch b»ng sè
    ®o chu vi .
    ®¸p ¸n ®Ò thi häc sinh giái
    C©u 1 : (2 ®)
    a) (1,5) a3 - 4a2 - a + 4 = a( a2 - 1 ) - 4(a2 - 1 ) =( a2 - 1)(a-4)
    =(a-1)(a+1)(a-4)

    0,5

    a3 -7a2 + 14a - 8 =( a3 -8 ) - 7a( a-2 ) =( a -2 )(a2 + 2a + 4) - 7a( a-2 )
    =( a -2 )(a2 - 5a + 4) = (a-2)(a-1)(a-4)

    0,5

    Nªu §KX§ : a  1; a  2; a  4
    Rót gän P=
    b) (0,5®) P=

    0,25

    a +1
    a−2

    0,25

    a−2+3
    3
    ; ta thÊy P nguyªn khi a-2 lµ -íc cña 3,
    = 1+
    a−2
    a−2

    mµ ¦(3)= − 1;1;−3;3

    0,25

    Tõ ®ã t×m ®-îc a  − 1;3;5

    0,25

    C©u 2 : (2®)
    a)(1®) Gäi 2 sè ph¶i t×m lµ a vµ b , ta cã a+b chia hÕt cho 3 .





    0,25

    Ta cã a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)=(a+b) (a 2 + 2ab + b 2 ) − 3ab =



    =(a+b) (a + b) 2 − 3ab



    0,5

    V× a+b chia hÕt cho 3 nªn (a+b)2-3ab chia hÕt cho 3 ;





    Do vËy (a+b) (a + b) 2 − 3ab chia hÕt cho 9

    0,25

    b) (1®) P=(x-1)(x+6)(x+2)(x+3)=(x2+5x-6)(x2+5x+6)=(x2+5x)2-36
    Ta thÊy (x2+5x)2  0 nªn P=(x2+5x)2-36  -36

    0,5
    0,25

    Do ®ã Min P=-36 khi (x2+5x)2=0
    Tõ ®ã ta t×m ®-îc x=0 hoÆc x=-5 th× Min P=-36

    0,25

    C©u 3 : (2®)
    a) (1®) x2+9x+20 =(x+4)(x+5) ;
    x2+11x+30 =(x+6)(x+5) ;
    x2+13x+42 =(x+6)(x+7) ;

    0,25

    §KX§ : x  −4; x  −5; x  −6; x  −7

    0,25
    7

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    Ph-¬ng tr×nh trë thµnh :
    1
    1
    1
    1
    +
    +
    =
    ( x + 4)( x + 5) ( x + 5)( x + 6) ( x + 6)( x + 7) 18

    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1

    +

    +

    =
    x + 4 x + 5 x + 5 x + 6 x + 6 x + 7 18

    1
    1
    1

    =
    x + 4 x + 7 18

    0,25

    18(x+7)-18(x+4)=(x+7)(x+4)
    (x+13)(x-2)=0
    Tõ ®ã t×m ®-îc x=-13; x=2;

    0,25

    b) (1®) §Æt b+c-a=x >0; c+a-b=y >0; a+b-c=z >0
    y+z
    x+z
    x+ y
    ;
    0,5
    ;b =
    ;c =
    2
    2
    2
    y+z x+z x+ y 1 y x
    x z
    y z 
    +
    +
    = ( + ) + ( + ) + ( + ) 0,25
    Thay vµo ta ®-îc A=
    2x
    2y
    2z
    2 x y
    z x
    z y 
    1
    Tõ ®ã suy ra A  (2 + 2 + 2) hay A  3
    0,25
    2
    C©u 4 : (3 ®)

    Tõ ®ã suy ra a=

    a) (1®)
    Trong tam gi¸c BDM ta cã : Dˆ 1 = 120 0 − Mˆ 1
    V× Mˆ 2 =600 nªn ta cã

    : Mˆ 3 = 1200 − Mˆ 1

    Suy ra Dˆ 1 = Mˆ 3

    x

    Chøng minh BMD ∾ CEM (1)
    Suy ra

    E
    D

    BD CM
    , tõ ®ã BD.CE=BM.CM
    =
    BM
    CE

    V× BM=CM=

    BC
    , nªn ta cã
    2

    b) (1®) Tõ (1) suy ra

    y

    A

    BD.CE=

    BC
    4

    1

    0,5

    2

    B

    1

    2 3

    M

    2

    C

    0,5

    BD MD
    mµ BM=CM nªn ta cã
    =
    CM EM

    BD MD
    =
    BM EM

    Chøng minh BMD ∾ MED

    0,5

    Tõ ®ã suy ra Dˆ 1 = Dˆ 2 , do ®ã DM lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BDE
    Chøng minh t-¬ng tù ta cã EM lµ tia ph©n gi¸c cña gãc CED

    0,5

    c) (1®) Gäi H, I, K lµ h×nh chiÕu cña M trªn AB, DE, AC
    Chøng minh DH = DI, EI = EK

    0,5
    8

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    TÝnh chu vi tam gi¸c b»ng 2AH; KÕt luËn.

    0,5

    C©u 5 : (1®)
    Gäi c¸c c¹nh cña tam gi¸c vu«ng lµ x , y , z ; trong ®ã c¹nh huyÒn lµ z
    (x, y, z lµ c¸c sè nguyªn d-¬ng )
    Ta cã xy = 2(x+y+z) (1) vµ x2 + y2 = z2 (2)
    2

    0,25

    2

    Tõ (2) suy ra z = (x+y) -2xy , thay (1) vµo ta cã :
    z2 = (x+y)2 - 4(x+y+z)
    z2 +4z =(x+y)2 - 4(x+y)
    z2 +4z +4=(x+y)2 - 4(x+y)+4
    (z+2)2=(x+y-2)2 , suy ra z+2 = x+y-2

    0,25

    z=x+y-4 ; thay vµo (1) ta ®-îc :
    xy=2(x+y+x+y-4)
    xy-4x-4y=-8
    (x-4)(y-4)=8=1.8=2.4

    0,25

    Tõ ®ã ta t×m ®-îc c¸c gi¸ trÞ cña x , y , z lµ :
    (x=5,y=12,z=13) ; (x=12,y=5,z=13) ;
    (x=6,y=8,z=10) ; (x=8,y=6,z=10)

    0,25

    ÑEÀ THI SOÁ 4
    Caâu1( 2 ñ): Phaân tích ña thöùc sau thaønh nhaân töû

    A = ( a + 1)( a + 3)( a + 5)( a + 7 ) + 15
    Caâu 2( 2 ñ): Vôùi giaù trò naøo cuûa a vaø b thì ña thöùc:

    ( x − a )( x −10) + 1
    phaân tích thaønh tích cuûa moät ña thöùc baäc nhaát coù caùc heä soá nguyeân
    Caâu 3( 1 ñ): tìm caùc soá nguyeân a vaø b ñeå ña thöùc A(x) = x4 − 3x3 + ax + b chia heát cho ña
    thöùc B( x) = x 2 − 3x + 4
    Caâu 4( 3 ñ): Cho tam giaùc ABC, ñöôøng cao AH,veõ phaân giaùc Hx cuûa goùc AHB vaø phaân giaùc Hy cuûa goùc
    AHC. Keû AD vuoâng goùc vôùi Hx, AE vuoâng goùc Hy.
    Chöùng minh raèngtöù giaùc ADHE laø hình vuoâng
    Caâu 5( 2 ñ): Chöùng minh raèng
    P=

    Caâu

    1 1 1
    1
    + 2 + 4 + ... +
    1
    2
    2 3 4
    1002

    Ñaùp aùn vaø bieåu ñieåm
    Ñaùp aùn
    9

    Bieåu ñieåm

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    1


    A = ( a + 1)( a + 3)( a + 5 )( a + 7 ) + 15

    (
    = (a
    = (a
    = (a

    )(

    2

    )

    (

    2

    )

    + 8a + 22 a 2 + 8a + 120

    )
    + 8a + 12 )( a
    = ( a + 2 )( a + 6 ) ( a

    2


    0,5 ñ
    0,5 ñ
    0,5 ñ
    0,5 ñ

    )

    = a 2 + 8a + 7 a 2 + 8a + 15 + 15

    2

    2

    + 8a + 11 − 1

    2

    )
    + 8a + 10 )

    + 8a + 10

    2
    2

    Giaû söû: ( x − a )( x −10) + 1 = ( x − m)( x − n ) ;(m, n  Z )

     x 2 − ( a + 10 ) x + 10a + 1 = x 2 − ( m + n ) x + mn
      mm.+nn==10a a+10
    +1
    Khöû a ta coù :
    mn = 10( m + n – 10) + 1
     mn − 10m − 10n + 100 = 1
     m(n − 10) − 10n + 10) = 1
    vì m,n nguyeân ta coù:

    3




    m−10=1
    n −10=1

    v



    0,25 ñ
    0,25 ñ
    0,25 ñ
    0,25 ñ
    0,25 ñ

    m−10=−1
    n −10=−1

    suy ra a = 12 hoaëc a =8
    Ta coù:
    A(x) =B(x).(x2-1) + ( a – 3)x + b + 4
    =3
    Ñeå A( x) B( x) thì ba+−34==00  ba=−
    4



    0,25 ñ
    0,25 ñ
    0,25 ñ

    0,5 ñ
    0,5 ñ



    4

    0,25 ñ

    Töù giaùc ADHE laø hình vuoâng
    Hx laø phaân giaùc cuûa goùc AHB ; Hy phaân giaùc cuûa goùc AHC maø AHB
    vaø AHC laø hai goùc keà buø neân Hx vaø Hy vuoâng goùc
    Hay DHE = 900 maët khaùc ADH = AEH = 900
    Neân töù giaùc ADHE laø hình chöõ nhaät ( 1)
    AHB 900
    AHD =
    =
    = 450
    2
    2
    Do AHE =

    AHC 900
    =
    = 450
    2
    2

     AHD = AHE

    10

    0,25 ñ
    0,25 ñ
    0,25 ñ
    0,25 ñ
    0,5 ñ
    0,5 ñ
    0,25 ñ
    0,25 ñ
    0,25 ñ

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    5


    Hay HA laø phaân giaùc DHE (2)
    Töø (1) vaø (2) ta coù töù giaùc ADHE laø hình vuoâng
    1 1 1
    1
    P = 2 + 2 + 4 + ... +
    2 3 4
    100 2
    1
    1
    1
    1
    =
    +
    +
    + ... +
    2.2 3.3 4.4
    100.100
    1
    1
    1
    1

    +
    +
    + ... +
    1.2 2.3 3.4
    99.100
    1 1 1
    1
    1
    = 1 − + − + ... + −
    2 2 3
    99 100
    1
    99
    = 1−
    =
    1
    100 100

    0,5 ñ
    0,5 ñ
    0,5 ñ
    0,5 ñ

    ĐỀ THI SỐ 5

    Bài 1: (4 điểm)
    Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    a) (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3.
    b) x4 + 2010x2 + 2009x + 2010.
    Bài 2: (2 điểm)
    Giải phương trình:
    x − 241 x − 220 x − 195 x − 166
    +
    +
    +
    = 10 .
    17
    19
    21
    23
    Bài 3: (3 điểm)
    Tìm x biết:
    2
    2
    ( 2009 − x ) + ( 2009 − x )( x − 2010 ) + ( x − 2010 )

    ( 2009 − x )

    2

    − ( 2009 − x )( x − 2010 ) + ( x − 2010 )

    Bài 4: (3 điểm)
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =

    2

    =

    19
    .
    49

    2010x + 2680
    .
    x2 + 1

    Bài 5: (4 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A, D là điểm di động trên cạnh BC. Gọi E, F lần lượt là
    hình chiếu vuông góc của điểm D lên AB, AC.
    a) Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông.
    b) Xác định vị trí của điểm D sao cho 3AD + 4EF đạt giá trị nhỏ nhất.
    11

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    Bài 6: (4 điểm)
    Trong tam giác ABC, các điểm A, E, F tương ứng nằm trên các cạnh BC, CA, AB sao
    cho: AFE = BFD, BDF = CDE, CED = AEF .
    a) Chứng minh rằng: BDF = BAC .
    b) Cho AB = 5, BC = 8, CA = 7. Tính độ dài đoạn BD.
    Một lời giải:
    Bài 1:
    a)

    3
    (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3 = ( x + y + z ) − x 3  −  y3 + z3 



    = ( y + z ) ( x + y + z ) + ( x + y + z ) x + x 2  − ( y + z ) ( y 2 − yz + z 2 )


    2

    = ( y + z ) ( 3x 2 + 3xy + 3yz + 3zx ) = 3 ( y + z )  x ( x + y ) + z ( x + y )
    = 3 ( x + y )( y + z )( z + x ) .
    b)

    x4 + 2010x2 + 2009x + 2010 = ( x 4 − x ) + ( 2010x 2 + 2010x + 2010 )
    = x ( x − 1) ( x 2 + x + 1) + 2010 ( x 2 + x + 1) = ( x 2 + x + 1)( x 2 − x + 2010 ) .

    Bài 2:
    x − 241 x − 220 x − 195 x − 166
    +
    +
    +
    = 10
    17
    19
    21
    23


    x − 241
    x − 220
    x − 195
    x − 166
    −1+
    −2+
    −3+
    −4=0
    17
    19
    21
    23

    x − 258 x − 258 x − 258 x − 258
    +
    +
    +
    =0
    17
    19
    21
    23
    1 
    1 1 1
     ( x − 258 )  + + +  = 0
     17 19 21 23 
     x = 258
    Bài 3:
    2
    2
    ( 2009 − x ) + ( 2009 − x )( x − 2010 ) + ( x − 2010 )


    ( 2009 − x )

    2

    − ( 2009 − x )( x − 2010 ) + ( x − 2010 )

    2

    =

    19
    .
    49

    ĐKXĐ: x  2009; x  2010 .
    Đặt a = x – 2010
    (a  0), ta có hệ thức:
    2
    ( a + 1) − ( a + 1) a + a 2 = 19  a 2 + a + 1 = 19
    2
    ( a + 1) + ( a + 1) a + a 2 49 3a 2 + 3a + 1 49
     49a 2 + 49a + 49 = 57a 2 + 57a + 19  8a 2 + 8a − 30 = 0
    12

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    3

    a
    =

    2
    2
    (thoả ĐK)
     ( 2a + 1) − 42 = 0  ( 2a − 3)( 2a + 5) = 0  
    5
    a = −
    
    2
    4023
    4015
    Suy ra x =
    hoặc x =
    (thoả ĐK)
    2
    2
    4023
    4015
    Vậy x =
    và x =
    là giá trị cần tìm.
    2
    2
    Bài 4:
    2010x + 2680
    A=
    x2 + 1
    −335x 2 − 335 + 335x 2 + 2010x + 3015
    335(x + 3)2
    =
    = −335 +
     −335
    x2 + 1
    x2 + 1
    Vậy giá trị nhỏ nhất của A là – 335 khi x = – 3.

    Bài 5:
    a) Tứ giác AEDF là hình chữ nhật (vì E = A = F = 90o )
    C
    Để tứ giác AEDF là hình vuông thì AD là tia phân
    giác của BAC .
    b) Do tứ giác AEDF là hình chữ nhật nên AD = EF
    Suy ra 3AD + 4EF = 7AD
    3AD + 4EF nhỏ nhất  AD nhỏ nhất
    F
     D là hình chiếu vuông góc của A lên BC.
    Bài 6:
    a) Đặt AFE = BFD = , BDF = CDE = , CED = AEF =  .

    D

    A
    E
    B
    Ta có BAC +  +  = 1800 (*)
    Qua D, E, F lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với BC, AC, AB cắt nhau tại O. Suy
    ra O là giao điểm ba đường phân giác của tam giác DEF.
     OFD + OED + ODF = 90o (1)
    Ta có OFD +  + OED +  + ODF +  = 270o (2)
    (1) & (2)   +  +  = 180o (**)

    s

    s

    s

    (*) & (**)  BAC =  = BDF .
    b) Chứng minh tương tự câu a) ta có:
    B = , C = 
     AEF DBF DEC ABC

    13

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    5BF
    5BF
    5BF
     BD BA 5 


     BF = BC = 8 BD = 8
    BD = 8
    BD = 8




    7CE
    7CE
    7CE
     CD CA 7 


    =
    =  CD =
     CD =
     CD =
    
    8
    8
    8
     CE CB 8 


     AE AB 5
    7AE = 5AF 7(7 − CE) = 5(5 − BF) 7CE − 5BF = 24
    =
    =
     AF AC 7







     CD − BD = 3 (3)
    Ta lại có CD + BD = 8 (4)
    (3) & (4)  BD = 2,5

    ĐỀ SỐ 6
    Bài 1(3 điểm): Tìm x biết:
    a) x2 – 4x + 4 = 25
    x − 17 x − 21 x + 1
    +
    +
    =4
    b)
    1990
    1986 1004
    c) 4x – 12.2x + 32 = 0
    1 1 1
    + + = 0.
    x y z
    yz
    xz
    xy
    + 2
    + 2
    Tính giá trị của biểu thức: A = 2
    x + 2 yz y + 2xz z + 2xy

    Bài 2 (1,5 điểm): Cho x, y, z đôi một khác nhau và

    Bài 3 (1,5 điểm): Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị
    vào chữ số hàng nghìn , thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng
    chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị , ta vẫn được một số chính phương.
    Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA', BB', CC', H là trực tâm.
    HA' HB' HC'
    +
    +
    a) Tính tổng
    AA' BB' CC'
    b) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC; IM, IN thứ tự là phân giác của góc AIC và góc AIB.
    Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN. IC.AM.
    (AB + BC + CA ) 2
    c) Tam giác ABC như thế nào thì biểu thức
    đạt giá trị nhỏ nhất?
    AA' 2 + BB' 2 + CC ' 2
    ĐÁP ÁN
    • Bài 1(3 điểm):
    a) Tính đúng x = 7; x = -3
    b) Tính đúng x = 2007
    c) 4x – 12.2x +32 = 0  2x.2x – 4.2x – 8.2x + 4.8 = 0
     2x(2x – 4) – 8(2x – 4) = 0  (2x – 8)(2x – 4) = 0
     (2x – 23)(2x –22) = 0  2x –23 = 0 hoặc 2x –22 = 0
     2x = 23 hoặc 2x = 22  x = 3; x = 2
    14

    ( 1 điểm )
    ( 1 điểm )
    ( 0,25điểm )
    ( 0,25điểm )
    ( 0,25điểm )
    ( 0,25điểm )

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    • Bài 2(1,5 điểm):
    xy + yz + xz
    1 1 1
    = 0  xy + yz + xz = 0  yz = –xy–xz ( 0,25điểm )
    + + =0
    xyz
    x y z
    x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z)
    ( 0,25điểm )
    Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z) ; z2+2xy = (z–x)(z–y)
    Do đó: A =

    ( 0,25điểm )

    yz
    xz
    xy
    +
    +
    ( x − y)( x − z) ( y − x )( y − z) (z − x )(z − y)

    ( 0,25điểm )

    Tính đúng A = 1
    • Bài 3(1,5 điểm):
    Gọi abcd là số phải tìm a, b, c, d

    ( 0,5 điểm )

     N, 0  a, b, c, d  9, a  0

    (0,25điểm)

    2
    Ta có: abcd = k
    với k, m  N, 31  k  m  100
    (a + 1)(b + 3)(c + 5)(d + 3) = m 2
    (0,25điểm)




    abcd = k 2
    abcd + 1353 = m 2

    (0,25điểm)

    Do đó: m –k = 1353
     (m+k)(m–k) = 123.11= 41. 33 ( k+m < 200 )
    m+k = 123
    m+k = 41

    hoặc
    m–k = 11
    m–k = 33
    m = 67
    m = 37
    hoặc
     k = 56
    k= 4
    Kết luận đúng abcd = 3136
    Bài 4 (4 điểm):
    Vẽ hình đúng
    (0,25điểm)
    1
    .HA'.BC
    S HBC 2
    HA'
    C'
    =
    =
    a) S
    ;
    1
    AA'
    N
    ABC
    .AA'.BC
    2
    I
    (0,25điểm)
    B
    Tương tự:

    2

    2

    SHAB HC' SHAC HB'
    =
    =
    ;
    SABC CC' SABC BB'

    (0,25điểm)

    (0,25điểm)
    (0,25điểm)

    A

    H

    x

    B'
    M

    A'

    C
    D

    (0,25điểm)
    HA' HB' HC' SHBC SHAB SHAC
    +
    +
    =
    +
    +
    =1
    AA' BB' CC' SABC SABC SABC
    15

    (0,25điểm)

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    b) Áp dụng tính chất phân giác vào các tam giác ABC, ABI, AIC:
    BI AB AN AI CM IC
    =
    ;
    =
    ;
    =
    (0,5điểm )
    IC AC NB BI MA AI
    BI AN CM AB AI IC AB IC
    .
    .
    =
    . . =
    . =1
    (0,5điểm )
    IC NB MA AC BI AI AC BI
    (0,5điểm )
     BI .AN.CM = BN.IC.AM
    c)Vẽ Cx ⊥ CC'. Gọi D là điểm đối xứng của A qua Cx
    (0,25điểm)
    -Chứng minh được góc BAD vuông, CD = AC, AD = 2CC'
    (0,25điểm)
    - Xét 3 điểm B, C, D ta có: BD  BC + CD
    (0,25điểm)
    2
    2
    2
    -  BAD vuông tại A nên: AB +AD = BD
     AB2 + AD2  (BC+CD)2
    AB2 + 4CC'2  (BC+AC)2
    4CC'2  (BC+AC)2 – AB2 (0,25điểm)
    Tương tự: 4AA'2  (AB+AC)2 – BC2
    4BB'2  (AB+BC)2 – AC2
    -Chứng minh được : 4(AA'2 + BB'2 + CC'2)  (AB+BC+AC)2
    (AB + BC + CA ) 2
     4 (0,25điểm)

    AA'2 + BB'2 + CC'2
    Đẳng thức xảy ra  BC = AC, AC = AB, AB = BC
     AB = AC =BC   ABC đều
    Kết luận đúng
    (0,25điểm)
    *Chú ý :Học sinh có thể giải cách khác, nếu chính xác thì hưởng trọn số điểm câu đó
    ĐỀ SỐ 7
    Bài 1 (4 điểm)
     1 − x3

    1 − x2



    x
    :
    Cho biểu thức A = 
     1 − x − x 2 + x3 với x khác -1 và 1.
     1− x

    a, Rút gọn biểu thức A.
    2
    3

    b, Tính giá trị của biểu thức A tại x = −1 .
    c, Tìm giá trị của x để A < 0.
    Bài 2 (3 điểm)

    2
    2
    2
    Cho ( a − b ) + ( b − c ) + ( c − a ) = 4.( a + b + c − ab − ac − bc ) .
    2

    2

    2

    Chứng minh rằng a = b = c .
    Bài 3 (3 điểm)
    Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11. Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4
    đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho. Tìm phân số đó.
    Bài 4 (2 điểm)
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = a4 − 2a3 + 3a2 − 4a + 5 .
    16

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    Bài 5 (3 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A có góc ABC bằng 600, phân giác BD. Gọi M,N,I theo
    thứ tự là trung điểm của BD, BC, CD.
    a, Tứ giác AMNI là hình gì? Chứng minh.
    b, Cho AB = 4cm. Tính các cạnh của tứ giác AMNI.
    Bài 6 (5 điểm)
    Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại O. Đường thẳng qua O
    và song song với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở M và N.
    a, Chứng minh rằng OM = ON.
    1
    1
    2
    .
    +
    =
    AB CD MN

    b, Chứng minh rằng

    c, Biết SAOB= 20082 (đơn vị diện tích); SCOD= 20092 (đơn vị diện tích). Tính SABCD.
    Đáp án
    Bài 1( 4 điểm )
    a, ( 2 điểm )
    Với x khác -1 và 1 thì :
    A=

    0,5đ

    1− x − x + x
    (1 − x)(1 + x)
    :
    1− x
    (1 + x)(1 − x + x 2 ) − x(1 + x)
    3

    2

    0,5đ

    (1 − x)(1 + x + x 2 − x)
    (1 − x)(1 + x)
    :
    1− x
    (1 + x)(1 − 2 x + x 2 )
    1
    = (1 + x 2 ) :
    (1 − x)
    2
    = (1 + x )(1 − x)

    =

    0,5đ
    0,5đ

    b, (1 điểm)
    2
    5
    = − thì A =
    3
    3
    25
    5
    = (1 + )(1 + )
    9
    3
    34 8 272
    2
    = . =
    = 10
    9 3 27
    27

    Tại x = − 1

    0,25đ

    5 2 
    5 

    1 + (− 3 )  − 1 − (− 3 )

     


    0,25đ
    0,5đ

    c, (1điểm)
    Với x khác -1 và 1 thì A<0 khi và chỉ khi (1 + x 2 )(1 − x)  0 (1)
    Vì 1 + x 2  0 với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi 1 − x  0  x  1
    KL

    0,25đ
    0,5đ
    0,25đ

    Bài 2 (3 điểm)
    Biến đổi đẳng thức để được

    0,5đ

    a + b − 2ab + b + c − 2bc + c + a + 2ac = 4a + 4b + 4c − 4ab − 4ac − 4bc
    Biến đổi để có (a 2 + b 2 − 2ac) + (b 2 + c 2 − 2bc) + (a 2 + c 2 − 2ac) = 0
    Biến đổi để có (a − b) 2 + (b − c) 2 + (a − c) 2 = 0 (*)
    2

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    2

    Vì (a − b) 2  0 ; (b − c) 2  0 ; (a − c) 2  0 ; với mọi a, b, c
    nên (*) xảy ra khi và chỉ khi (a − b) 2 = 0 ; (b − c) 2 = 0 và (a − c) 2 = 0 ;
    17

    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    Từ đó suy ra a = b = c

    0,5đ

    Bài 3 (3 điểm)
    Gọi tử số của phân số cần tìm là x thì mẫu số của phân số cần tìm là x+11. Phân số
    cần tìm là

    x
    (x là số nguyên khác -11)
    x + 11

    Khi bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu số 4 đơn vị ta được phân số
    (x khác -15)
    Theo bài ra ta có phương trình

    x−7
    x + 15

    0,5đ

    x + 15
    x
    =
    x + 11 x − 7

    0,5đ

    Giải phương trình và tìm được x= -5 (thoả mãn)
    Từ đó tìm được phân số −

    0,5đ


    0,5đ

    5
    6

    Bài 4 (2 điểm)
    0,5đ

    Biến đổi để có A= a 2 (a 2 + 2) − 2a(a 2 + 2) + (a 2 + 2) + 3
    = (a 2 + 2)(a 2 − 2a + 1) + 3 = (a 2 + 2)(a − 1) 2 + 3
    Vì a 2 + 2  0 a và (a − 1) 2  0a nên (a 2 + 2)(a − 1) 2  0a do đó

    0,5đ
    0,5đ

    (a 2 + 2)(a − 1) 2 + 3  3a

    Dấu = xảy ra khi và chỉ khi a − 1 = 0  a = 1
    KL
    Bài 5 (3 điểm)

    0,25đ
    0,25đ

    B

    N

    M

    A
    D

    I

    a,(1 điểm)
    Chứng minh được tứ giác AMNI là hình thang
    Chứng minh được AN=MI, từ đó suy ra tứ giác AMNI là hình thang cân
    b,(2điểm)
    4 3
    8 3
    cm ; BD = 2AD =
    cm
    3
    3
    1
    4 3
    AM = BD =
    cm
    2
    3

    Tính được AD =

    18

    C

    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    0,5đ

    4 3
    cm
    3
    1
    8 3
    4 3
    DC = BC =
    cm
    cm , MN = DC =
    2
    3
    3
    8 3
    Tính được AI =
    cm
    3

    Tính được NI = AM =

    0,5đ
    0,5đ

    B

    A

    Bài 6 (5 điểm)

    O

    N

    M

    a, (1,5 điểm)

    C

    D

    0,5đ

    OM OD
    ON OC
    ,
    =
    =
    AB AC
    AB
    BD
    OD OC
    Lập luận để có
    =
    DB AC
    OM ON

     OM = ON
    =
    AB
    AB

    Lập luận để có

    0,5đ
    0,5đ

    b, (1,5 điểm)
    OM DM
    OM AM
    (1), xét ADC để có
    =
    =
    DC
    AB
    AD
    AD
    AM + DM AD
    1
    1
    Từ (1) và (2)  OM.(
    )=
    +
    =
    =1
    AB CD
    AD
    AD
    1
    1
    Chứng minh tương tự ON. ( +
    ) =1
    AB CD
    1
    1
    1
    1
    2
    từ đó có (OM + ON). ( + ) = 2 
    +
    =
    AB CD
    AB CD MN

    Xét ABD để có

    (2)

    0,5đ

    0,5đ
    0,5đ

    b, (2 điểm)
    S AOB OB S BOC OB
    S
    S
     AOB = BOC  S AOB .S DOC = S BOC .S AOD
    =
    =
    ,
    S AOD OD S DOC OD
    S AOD S DOC

    0,5đ

    Chứng minh được S AOD = S BOC

    0,5đ
    0,5đ

     S AOB .S DOC = ( S AOD ) 2

    Thay số để có 20082.20092 = (SAOD)2  SAOD = 2008.2009
    Do đó SABCD= 20082 + 2.2008.2009 + 20092 = (2008 + 2009)2 = 40172 (đơn vị
    DT)
    ĐỀ SỐ 8
    Bài 1:
    Cho x =

    a 2 − (b − c)2
    b2 + c2 − a 2
    ;y=
    2bc
    (b + c) 2 − a 2

    Tính giá trị P = x + y + xy
    19

    0,5đ

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    Bài 2:
    Giải phương trình:
    a,

    1 1 1
    1
    = + +
    a+b− x
    a b x

    b,

    (b − c)(1 + a ) 2
    (c − a )(1 + b) 2
    (a − b)(1 + c ) 2
    +
    +
    =0
    x + a2
    x + b2
    x + c2

    (x là ẩn số)

    (a,b,c là hằng số và đôi một khác nhau)
    Bài 3:
    Xác định các số a, b biết:
    (3x + 1)
    b
    a
    =
    +
    3
    3
    ( x + 1) 2
    ( x + 1)
    ( x + 1)

    Bài 4: Chứng minh phương trình:
    2x2 – 4y = 10 không có nghiệm nguyên.
    Bài 5:
    Cho  ABC; AB = 3AC
    Tính tỷ số đường cao xuất phát từ B và C
    ĐỀ SỐ 9
    Bài 1: (2 điểm)
     2 1 
    1
     1
     x − 1
    + 1 + 2
    Cho biểu thức: A = 
    3 
     2 + 1  : 3
      x
     ( x + 1)  x  x + 2x + 1  x
    a/ Thu gọn A
    b/ Tìm các giá trị của x để A<1
    c/ Tìm các giá trị nguyên của x để Acó giá trị nguyên
    Bài 2: (2 điểm)
    a/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử ( với hệ số là các số nguyên):
    x2 + 2xy + 7x + 7y + y2 + 10
    b/ Biết xy = 11 và x2y + xy2 + x + y = 2010. Hãy tính x2 + y2
    Bài 3 (1,5 điểm):
    Cho đa thức P(x) = x2+bx+c, trong đó b và c là các số nguyên. Biết rằng đa thức
    x4 + 6x2+25 và 3x4+4x2+28x+5 đều chia hết cho P(x). Tính P(1)
    Bài 4 (3,5 điểm):
    Cho hình chữ nhật có AB= 2AD, gọi E, I lần lượt là trung điểm của AB và CD. Nối D với
    E. Vẽ tia Dx vuông góc với DE, tia Dx cắt tia đối của tia CB tại M.Trên tia đối của tia CE
    lấy điểm K sao cho DM = EK. Gọi G là giao điểm của DK và EM.
    a/ Tính số đo góc DBK.
    b/ Gọi F là chân đường vuông góc hạ từ K xuống BM. Chứng minh bốn điểm A, I, G, H
    cùng nằm trên một đường thẳng.
    Bài 5 (1 điểm):
    Chứng minh rằng: Nếu ba số tự nhiên m, m+k, m+ 2k đều là các số nguyên tố lớn hơn 3, thì
    k chia hết cho 6.
    20

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    ĐỀ SỐ 10
    Bài 1: (3 điểm)

    3   x2
    1 
    1
    Cho biểu thức A =  + 2
    +
    :
    2
    x + 3 
     3 x − 3x   27 − 3x
    a) Rút gọn A.
    b) Tìm x để A < -1.
    c) Với giá trị nào của x thì A nhận giá trị nguyên.
    Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình:
    a)

    1
    6y
    2
    = 2
    +
    3 y − 10 y + 3 9 y − 1 1 − 3 y
    2

     6−x 1
    x 3+ x

    1 −
    .
    3  2

    2
    4
    b) x −
    = 3−
    2
    2
    Bài 3: (2 điểm)
    Một xe đạp, một xe máy và một ô tô cùng đi từ A đến B. Khởi hành lần lượt lúc 5 giờ,
    6 giờ, 7 giờ và vận tốc theo thứ tự là 15 km/h; 35 km/h và 55 km/h.
    Hỏi lúc mấy giờ ô tô cách đều xe đạp và xe đạp và xe máy?
    Bài 4: (2 điểm)
    Cho hình chữ nhật ABCD từ điểm P thuộc đường chéo AC ta dựng hình chữ nhật
    AMPN ( M  AB và N AD). Chứng minh:
    a) BD // MN.
    b) BD và MN cắt nhau tại K nằm trên AC.
    Bài 5: (1 điểm)
    Cho a = 11…1 (2n chữ số 1), b = 44…4 (n chữ số 4).
    Chứng minh rằng: a + b + 1 là số chính phương.

    ĐỀ SỐ 11
    Bài 1: (2điểm)
    3x 2 y − 1
    4xy
    b) Nếu a, b, c là các số dương đôi một khác nhau thì giá trị của đa thức sau là số
    A = a 3 + b3 + c3 − 3abc
    dương:
    Bài 2: (2 điểm)
    Chứng minh rằng nếu a + b + c = 0 thì:
    a
    b 
     a − b b − c c − a  c
    A=
    +
    +
    +
    +
    
    =9
    a
    b  a − b b − c c − a 
     c
    Bài 3: (2 điểm)

    a) Cho x 2 − 2xy + 2y2 − 2x + 6y + 13 = 0 .Tính N =

    21

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    Một ô tô phải đi quãng đường AB dài 60 km trong thời gian nhất định. Nửa quãng
    đường đầu đi với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định là 10km/h. Nửa quãng đường sau đi với
    vận tốc kém hơn vận tốc dự định là 6 km/h.
    Tính thời gian ô tô đi trên quãng đường AB biết người đó đến B đúng giờ.
    Bài 4: (3 điểm)
    Cho hình vuông ABCD trên cạnh BC lấy điểm E. Từ A kẻ đường thẳng vuông góc vơi AE
    cắt đường thẳng CD tại F. Gọi I là trung điểm của EF. AI cắt CD tại M. Qua E dựng đường
    thẳng song song với CD cắt AI tại N.
    a) Chứng minh tứ giác MENF là hình thoi.
    b) Chứng minh chi vi tam giác CME không đổi khi E chuyển động trên BC
    Bài 5: (1 điểm)
    x 6 + 3x 2 + 1 = y4
    Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
    ĐỀ SỐ 12
    Bài 1:
    Phân tích thành nhân tử:
    a, (x2 – x +2)2 + (x-2)2
    b, 6x5 +15x4 + 20x3 +15x2 + 6x +1
    Bài 2:
    a, Cho a, b, c thoả mãn: a+b+c = 0 và a2 + b2 + c2= 14.
    Tính giá trị của A = a4+ b4+ c4
    b, Cho a, b, c  0. Tính giá trị của D = x2011 + y2011 + z2011
    Biết x,y,z thoả mãn:

    x2 y2 z 2
    x2 + y 2 + z 2
    =
    + +
    a 2 b2 c 2
    a 2 + b2 + c2

    Bài 3:
    a, Cho a,b > 0, CMR:

    1 1
    4
    + 
    a b
    a+b

    b, Cho a,b,c,d > 0
    CMR:

    a − d d −b b−c c − a
     0
    +
    +
    +
    d +b b+c c+a a+d

    Bài 4:
    x 2 + xy + y 2
    với x,y > 0
    x 2 − xy + y 2
    x
    b, Tìm giá trị lớn nhất: M =
    với x > 0
    ( x + 1995) 2

    a, Tìm giá trị lớn nhất: E =

    Bài 5:
    a, Tìm nghiệm  Z của PT: xy – 4x = 35 – 5y
    b, Tìm nghiệm  Z của PT: x2 + x + 6 = y2
    Bài 6:
    Cho ABC M là một điểm  miền trong của ABC . D, E, F là trung điểm AB, AC, BC;
    A', B', C' là điểm đối xứng của M qua F, E, D.
    a, CMR: AB'A'B là hình bình hành.
    b, CMR: CC' đi qua trung điểm của AA'
    22

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    ĐỀ SỐ 13
    Bài 1: (2 điểm)
    a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
    a(b + c) 2 (b − c) + b(c + a) 2 (c − a) + c(a + b) 2 (a − b)
    1 1 1
    b) Cho a, b, c khác nhau, khác 0 và + + = 0
    a b c
    1
    1
    1
    Rút gọn biểu thức: N = 2
    + 2
    + 2
    a + 2bc b + 2ca c + 2ab

    Bài 2: (2điểm)
    a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    M = x 2 + y 2 − xy − x + y + 1

    b) Giải phương trình: ( y − 4,5) 4 + ( y − 5,5) 4 − 1 = 0
    Bài 3: (2điểm)
    Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Sau khi đi được 15 phút, người
    đó gặp một ô tô, từ B đến với vận tốc 50 km/h. ô tô đến A nghỉ 15 phút rồi trở lại B và gặp
    người đi xe máy tại một một địa điểm cách B 20 km.
    Tính quãng đường AB.
    Bài 4: (3điểm)
    Cho hình vuông ABCD. M là một điểm trên đường chéo BD. Kẻ ME và MF vuông
    góc với AB và AD.
    a) Chứng minh hai đoạn thẳng DE và CF bằng nhau và vuông góc với nhau.
    b) Chứng minh ba đường thẳng DE, BF và CM đồng quy.
    c) Xác định vị trí của điểm M để tứ giác AEMF có diện tích lớn nhất.
    Bài 5: (1điểm)
    2
    2
    Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 3x + 5 y = 345
    §Ề SỐ 14
    Bài 1: (2,5điểm)
    Phân tích đa thức thành nhân tử
    a) x5 + x +1
    b) x4 + 4
    c) x x - 3x + 4 x -2 với x  0
    Bài 2 : (1,5điểm)
    Cho abc = 2 Rút gọn biểu thức:
    A=

    a
    b
    2c
    +
    +
    ab + a + 2 bc + b + 1 ac + 2c + 2

    Bài 3: (2điểm)
    Cho 4a2 + b2 = 5ab và 2a  b  0
    Tính: P =

    ab
    4a − b 2
    2

    Bài 4 : (3điểm)
    23

    Giasutienbo.com - Trung tâm Gia sư Tiến Bộ - 0973361591

    Cho tam giác ABC cân tại A. Trên BC lấy M bất kì sao cho BM  CM. Từ N vẽ
    đường thẳng song song với AC cắt AB tại E và song song v...
     
    Gửi ý kiến