Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 20h:11' 27-03-2023
Dung lượng: 271.4 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam
Ngày gửi: 20h:11' 27-03-2023
Dung lượng: 271.4 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP VỀ NHÀ B2
1
a
Câu 1: Cho a 3 . Tính A a 5
1
a5
Câu 2: Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a b c 2022 và
trị của biểu thức M
1
a
2021
1
b
2021
1
c
2021
1 1 1
1
. Tính giá
a b c 2022
.
Câu 3: Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn y 2 2 xy 3x 2 0
Câu 4: Chứng minh rằng mọi số tự nhiên n thì n 2 n 1 không chia hết cho 9 .
Câu 5: Cho đa thức f ( x) x2 6 x 12 . Tìm x biết f f ( x) 259 .
Câu 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a. x 4 x3 y x y
b. ab a b bc b c ca c a .
x2
6
1
10 x 2
Câu 7: Cho biểu thức M 3
: x2
.
x2
x 4 x 6 3x x 2
a. Tìm điều kiện của x để M xác định và rút gọn M;
b. Tìm tất các giá trị của x để M 0
Câu 8: Giải các phương trình sau:
a. x3 5 x2 8 x 4 0
b. 6 x 4.3x 27.2 x 108 0
Câu 9: Xác định một đa thức bậc ba f(x) không có hạng tử tự do sao cho:
f(x) – f(x – 1) = x2.
n(n 1)(2n 1)
(với mọi n N).
6
4x 1
Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 2 .
x 3
Câu 12: Cho các số thực dương x, y thỏa mãn x + y 3. Chứng minh rằng:
Câu 10: Chứng tỏ rằng 12 22 32 ... (n 1)2 n 2
x y
1 2 9
.
2x y 2
Câu 13: Cho x, y, z là các số thực sao cho: x + y + z = 1. Chứng minh rằng:
3
2
2
14.
xy yz zx x y 2 z 2
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
1
a
Câu 1: Cho a 3 . Tính A a 5
1
a5
Câu 2: Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a b c 2022 và
trị của biểu thức M
1
a
2021
1
b
2021
1
c
2021
1 1 1
1
. Tính giá
a b c 2022
.
Câu 3: Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn y 2 2 xy 3x 2 0
Câu 4: Chứng minh rằng mọi số tự nhiên n thì n 2 n 1 không chia hết cho 9 .
Câu 5: Cho đa thức f ( x) x2 6 x 12 . Tìm x biết f f ( x) 259 .
Câu 6: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a. x 4 x3 y x y
b. ab a b bc b c ca c a .
x2
6
1
10 x 2
Câu 7: Cho biểu thức M 3
: x2
.
x2
x 4 x 6 3x x 2
a. Tìm điều kiện của x để M xác định và rút gọn M;
b. Tìm tất các giá trị của x để M 0
Câu 8: Giải các phương trình sau:
a. x3 5 x2 8 x 4 0
b. 6 x 4.3x 27.2 x 108 0
Câu 9: Xác định một đa thức bậc ba f(x) không có hạng tử tự do sao cho:
f(x) – f(x – 1) = x2.
n(n 1)(2n 1)
(với mọi n N).
6
4x 1
Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 2 .
x 3
Câu 12: Cho các số thực dương x, y thỏa mãn x + y 3. Chứng minh rằng:
Câu 10: Chứng tỏ rằng 12 22 32 ... (n 1)2 n 2
x y
1 2 9
.
2x y 2
Câu 13: Cho x, y, z là các số thực sao cho: x + y + z = 1. Chứng minh rằng:
3
2
2
14.
xy yz zx x y 2 z 2
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
 






Các ý kiến mới nhất