Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 14h:24' 24-04-2016
    Dung lượng: 78.0 KB
    Số lượt tải: 142
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học “A” Mỹ Đức ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
    Lớp: …………………………… MÔN: TOÁN - KHỐI 5.
    Họ và tên:……………...……… Năm học: 2010-2011




    Điểm


    phê của giáo viên.
    
    
    I. Bài tập Trắc nghiệm: (3 điểm )
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

    Câu 1 Cạnh của một hình lập phương là 2 cm. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là?
    A. 24 cm2 B. 16 cm 2 C. 20 cm2 D. 4cm2

    Câu 2 Số điền vào chỗ chấm để 1,5 giờ = ................. là :

    A. 1 giờ 2 phút B. 1 giờ 5 phút C. 1 giờ 30 phút D. 1 giờ 50 phút

    Câu 3 Một ô tô đi với vận tốc 45 km/giờ. Quãng đường xe đó đi được trong 3 giờ là :

    A. 15 km B. 48km C. 125 km D. 135 km

    Câu 4 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m2 = ……dm2 là:

    A. 20 B. 200 C. 2000 D. 0,02
    Câu 5 Tỉ số phần trăm của 9 và 20 là:

    A. 45 % B. 29% C. 20,9% D. 9,2%

    Câu 6 Chu vi của hình tròn có bán kính r = 3 cm:

    A. 9,42 cm B. 18,84 cm C. 28,26 cm D. 38,26 cm



    II. TẬP TỰ LUẬN :
    Bài 1: Đặt tính rồi tính: 4 đ
    a. 465,74 + 352,48= b. 196,7 – 97,34 = c. 67,8 x 1,5 = d. 52 : 1,6 =
    ………………….. ………………… ……………… …………………
    ………………….. ………………… ……………… …………………
    ………………….. ………………… ……………… …………………
    ………………….. ………………… ……………… ………………….
    ………………….. ………………… ……………… ………………….

    Bài 2: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
    Kết quả khảo sát phương tiện đến trường của 200 học sinh ở
    một trường tiểu học được cho trên biểu đồ hình quạt bên:
    a, Số học sinh đi bộ đến trường là........ em.
    b, Số học sinh đi đến trường bằng xe đạp là.........em.
    c, Số học sinh được đưa đến trường bằng ô tô là.......em.
    d, Số học sinh được đưa đến trường bằng xe máy là.......em.



    Câu 3:
    Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6,5 m, chiều rộng 4,8 m và chiều cao 4m. Người ta quét sơn trần và xung quanh mặt trong của căn phòng. Biết diện tích các cửa là 10,2m2 .
    a) Tính diện tích cần phải quét sơn.
    Bài giải

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    


    Hướng dẫn chấm và đáp án:
    Bài tập Trắc nghiệm: 3 điểm (ý đúng 0,5 điểm)


    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    
    A
     C
    D
    B
    A
    B
    
    
    II. PHẦN TỰ LUẬN : 7 điểm
    Bài 1: mỗi ý đúng 1 điểm ( không đặt tính trừ một nửa số điểm)
    a. 818,22 b. 99,36 c. 101,7 d. 32,5


    Bài 2: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
    - Đi bộ: 25 ;
    - ô tô: 25
    - Xe máy: 50
    - Xe đạp: 100
    Bài 3: 2 điểm
    Bài giải
    a) Diện tích xung quanh của căn phòng là:
    (6,5 + 4,8) x2 x 4 = 90,4 (m2)
    Diện tích trần nhà là:
    6,5 x 4,8 = 31,2 (m2)
    Diện tích cần quét sơn là:
    (90,4 + 31,2) – 10,2 =111,4 (m2)
    Đáp số: a. 111,4 (m2)

    (HS làm cách khác nhưng
     
    Gửi ý kiến