Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KT HK II TOÁN 8. KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Chinh
    Ngày gửi: 21h:51' 25-04-2024
    Dung lượng: 183.6 KB
    Số lượt tải: 855
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2023-2024)
    Môn: TOÁN – Lớp: 8
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu hỏi sau:
    Câu 1. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng

    ?

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 2. Hệ số góc của đường thẳng

    A. .
    B. .
    C.
    Câu 3. Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:
    A. -3x - 1 = 11.
    B. -3x = -10.
    C. 2x – 8 = 0.
    Câu 4. Năm nay Thanh x tuổi, tuổi của Thanh 11 năm sau là
    A. 15.
    B. 11+x.
    C. 11x.
    Câu 5.Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số bậc nhất?
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    Câu 6. Cách viết nào sau đây không cho một phân thức?

    D.

    A.
    .
    B.
    .
    Câu 7. Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 3x-2 là
    A. (4;3) .
    B. (3;-1) .

    C.

    Câu 8. Phân thức:

    rút gọn thành:

    A.
    Câu 9. Nếu ABC
    AB BC

    A . DE DF .

    B.
    DEF thì ta có:
    AB BC

    B. DE EF .

    Câu 10. Cho
    bằng
    A.

    C.

    B.

    D.

    D. 20

    (m 5).

    .

    D.

    .

    D.(2;4).

    .

    D.

    .

    AB AC

    .D. DE EF

    Chu vi

    bằng

    .

    D.

    C.

    .

    D. 5x – 1 = x + 19.

    AB AC

    C. DE ED

    .

    .

    .

    C. (-4;-3).

    .Biết
    .

    D.

    , chu vi

    Câu 11. Bộ ba số nào sau đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

    .

    B.
    C.
    D.
    Câu 12. Cho tam giác ABC có M,N là trung điểm của AB, AC, biết MN = 6cm. Độ dài BC là
    A. BC = 4cm
    B. BC = 3cm
    C. BC = 12cm
    D. BC = 8cm
    Câu 13. Cho  ABC có Â = 500; = 700 và  DEF có = 500;
    = 600. Khẳng định nào sau đây
    đúng?
    A. ABC DEF. B. ABC
     EFD. C. ABC DFE.
    D. DEF CBA.
    Câu 14. Nếu

    theo tỉ số đồng dạng

    thì
    theo tỉ số
    A. .
    B.
    .
    C. .
    D. .
    Câu 15. Cho ∆ABC biết AM là đường phân giác. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
    A.

    B.

    .

    Câu 16. Cho


    dạng theo trường hợp cạnh – góc - cạnh

    C.

    .

    D.

    , cần thêm đều kiện gì để



    đồng

    A.

    .

    B.

    .

    Câu 17: Cho hình vẽ, biết
    bằng

    //

    C.

    .

    D.

    .
    M

    , khi đó độ dài

    O
    4cm

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    K
    3cm

    Câu 18: Kết quả của phép tính
    A.

    .

    A.

    .

    .

    A.

    C.

    thì phân thức

    B.

    Câu 20: Hai phân thức

    II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).

    .

    D.

    .

    có nghĩa?

    .


    .

    1,5cm P

    bằng

    B.

    Câu 19: Với điều kiện nào của

    N

    C.

    .

    D.

    .

    có mẫu thức chung là
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 1 (1,0 điểm): 1. Giải phương trình :
    c)
    2. Rút gọn biểu thức

    với

    Câu 2. (1 điểm) Cho hàm số bậc nhất :
    có đồ thị là (d)
    a. Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) có hệ số góc bằng -5
    b. Xác định m để đồ thị hàm số
    song song với đường thẳng (d).
    Câu 3 (1,0 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.
    Khối lớp 8 của một trường THCS có tất cả 132 học sinh. Số học sinh nam nhiều hơn số học
    sinh nữ là 20.Tính số học sinh nam, học sinh nữ của khối 8.
    Câu 4. (2,0 điểm) Cho
    tại M;
    tại N .
    a) Chứng minh:

    ABC nhọn , AB < AC. Kẻ đường cao AH (H BC). Qua H, kẻ

    AMH ഗ

    AHB.

    b) Chứng minh rằng:

    .

    c) Chứng minh
    Câu 5(0,5điểm) Cô Liên đi siêu thị mua một món hàng đang có chương trình khuyến mãi

    giảm giá 30%, do có thẻ khách hàng thân thiết của siêu thị nên cô Liên được giảm thêm 5%
    trên giá đã giảm, do đó cô Liên chỉ phải trả 332 500 đồng cho món hàng đó. Hỏi giá ban đầu
    của món hàng đó nếu không có khuyến mãi là bao nhiêu?
     
    Gửi ý kiến