Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KT CUỐI HKII TOÁN 8 - ĐỀ 01

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:11' 29-04-2024
    Dung lượng: 247.3 KB
    Số lượt tải: 687
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 01
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
    Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
    A. ax + b = 0, a ≠ 0.

    C. ax2 + b = 0.

    B. ax + b = 0.

    D. ax + by = 0.

    Câu 2: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn ?
    B. – x + 3 = 0

    A. 2x – 3 = 2x + 1.

    C. 5 −x = −4 .

    D. x + 2y = 3

    C. 𝑥 = 8.

    D. 𝑥 = −8.

    Câu 3: Phương trình x –12 = 6 – x có nghiệm là
    A. 𝑥 = 9.

    B. 𝑥 = −9.

    Câu 4: Công thức nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
    A. y = x − 1 .

    B. y = x 2 + 1 .

    C. y =

    1
    .
    x

    D. y = x(x + 1)

    Câu 5: Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng:

    A. song song với trục Ox

    B. đi qua gốc tọa độ

    C. song song với trục Oy

    D. cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng a.

    Câu 6: Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc bằng 3 ?

    A. y = 3x + 1.

    B. y = x + 3.

    C. y = 2x - 6.

    D. y = -3x + 2.

    Câu 7: Xác định đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) đi qua điểm M(1; 3) và song song với đường

    thẳng y = 2x – 2 .
    A. y = 2x + 1 .

    B. y = 2x - 3

    C. y = −2x − 3 .

    D. y = 2x − 2 .

    Câu 8: Xác định m để đường thẳng y = (m – 2)x + m + 1 và đường thẳng y = 2x – 2 cắt nhau

    tại một điểm trên trục tung ?
    A. m = 2

    B. m ≠ 2

    C. m = -3

    D. m = 4.

    Câu 9: Một hộp có 30 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 29;

    30; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của
    biến cố “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 5” là :
    A.

    1
    3

    B.

    1
    .
    4

    C.

    1
    .
    5

    D.

    1
    .
    6

    Câu 10: Một hộp có 30 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 29;

    30; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của
    biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố” là :
    A.

    1
    3

    B.

    1
    .
    10

    C.

    4
    .
    5

    D.

    5
    .
    6

    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    3
    Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD đều có thể tích bằng 200cm , chiều cao SO bằng 12cm. Độ
    dài cạnh bên của hình chóp tứ giác đó là:
    A.12 cm .

    B.13 cm.

    C.11 cm.

    D.16 cm.

    Câu 12: Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao là 9cm, cạnh đáy là 5cm là :

    A.75 cm 3 .

    B. 225 cm 3 .

    C. 180 cm 3 .

    D. 60 cm 3 .

    Câu 13: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh AB = 8cm, chiều cao SO = 10cm. Thể

    tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là :
    A.

    800
    cm 3 .
    3

    B.

    640
    cm 3 .
    3

    C. 800 cm 3 .

    D. 640 cm 3 .

    Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3cm, chiều cao của

    hình chóp là h = 2cm. Thể tích của hình chóp đã cho là :
    A. 6 cm 3 .

    B. 18 cm 3 .

    C. 12 cm 3 .

    D. 9 cm 3 .

    Câu 15: Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5cm, độ dài trung đoạn của hình

    chóp là 6cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là :
    A. 40 cm 2 .

    B. 36 cm 2 .

    C. 45 cm 2 .

    D. 50 cm 2 .

    II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
    Bài 1 (1,5 điểm). Giải các phương trình sau :
    2x 2x + 5 1

    = ;
    3
    6
    2
    Bài 2 (1,0 điểm). Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h. Lúc từ B về A người đó
    tăng vận tốc thêm 10km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 18 phút. Tính thời gian đi từ A đến
    B và quãng đường AB ?

    a) 3x − 5 = 0 ;

    b) 5 − ( 6 − x ) = 4 ( 3 − 2x )

    c)

    Bài 3 (1,5 điểm).
    1
    a) Cho hàm số bậc nhất f (x) = 2x − 3 . Tính f ( −1) ; f ( 0 ) ; f   ; f ( 2 ) .
    2

    b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A (- 1; 1) và song song với đường thẳng
    (d'): 2024x – y + 3 = 0

    Bài 4 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC nhọn AB < AC. Các đường cao BN, CP cắt nhau tại H.
    a) Chứng minh AN.AC = AP.AB
    b) Gọi E , F lần lượt là hình chiếu của P , N trên BN , CP . Chứng minh EF//BC.
    Bài 5 (0,5 điểm). Giải các phương trình:

    x − 5 x − 4 x − 3 x − 100 x − 101 x − 102
    +
    +
    =
    +
    +
    100 101 102
    5
    4
    3

    ------------------ Hết -----------------Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5
     
    Gửi ý kiến