Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KT CHKI 23-24

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Chinh
    Ngày gửi: 20h:06' 22-12-2023
    Dung lượng: 324.0 KB
    Số lượt tải: 353
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    (Đề gồm có 02 trang)

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2023 - 2024

    MÔN: TOÁN LỚP 9
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
    Câu 1: Cho



    A.

    B.

    Câu 2: Cho tam giác
    A.

    C.

    vuông tại

    , có

    .

    Câu 4: Cho tam giác
    A.

    không âm thỏa mãn
    .

    vuông tại

    , đường cao

    .
    cm,

    C.

    D.

    C.

    D.

    Tìm
    .

    để hàm số đã cho có đồ thị song song với

    C.

    .

    C.

    B.

    với trục tung là

    C.

    D.

    Câu 10: Khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc
    . Chiều cao của tòa tháp đó bằng
    .


    .

    A.
    B.
    Câu 13: Nghiệm tổng quát của phương trình

    A.

    B.

    Câu 15: Hàm số

    B.

    .

    C.
    với

    Câu 14: Hệ số góc của đường thẳng

    thì bóng của một toà tháp trên mặt đất dài

    C.

    Câu 12: Rút gọn biểu thức

    A.

    .

    D.

    . Giao điểm của


    B.

    D.

    có nghĩa là

    Câu 9: Cho đường thẳng

    Câu 11: Căn bậc hai của
    A. .

    bằng

    có độ dài bằng

    B.

    B.

    cm. Độ dài cạnh

    . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

    B.

    .

    .

    D.



    Câu 8: Tất cả các giá trị của x để

    A.

    D.

    C.

    Câu 7: Cho hàm số bậc nhất
    đường thẳng
    .
    A.
    .
    B.

    A.

    D.

    C.

    B.

    A.

    bằng

    .

    B.

    Câu 6: Dây lớn nhất của đường tròn
    A.

    . Diện tích tam giác

    C.

    B.

    Câu 5: Cho tam giác
    giác
    bằng
    A.

    D.

    cm,

    B.

    Câu 3: Tìm tất cả các số
    A.

    . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    .

    D.
    D.

    được kết quả là
    C.


    D.

    C.

    D.

    C.

    D.



    là hàm số bậc nhất khi

    .
    .

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 16: Cho hai đường tròn

    . Nếu
    thì vị trí tương đối của hai đường
    tròn đó là
    A. không giao nhau.
    B. tiếp xúc ngoài.
    C. tiếp xúc trong.
    D. cắt nhau.
    Câu 17: Cho đường tròn
    có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 5cm. Khi đó độ dài
    dây MN bằng
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 18: Đường thẳng
    có tung độ gốc là
    A.
    B.
    C.
    Câu 19: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
    A.
    .
    B.
    C.
    Câu 20. Cho biểu thức



    A. 1

    D.

    với a, b  Z. Tính a2 – b được kết quả

    . Đưa M về dạng
    B. 1

    D.

    C.3

    D. -3

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 1. (3,0 điểm)
    1) Tính giá trị của biểu thức
    2) Tìm các giá trị của tham số

    để hai đường thẳng



    song song với nhau.
    3) Tìm hệ số góc của đường thẳng

    (với

    ) biết

    đi qua điểm

    .

    Câu 2. (1,5 điểm).
    Cho biểu thức

    (với

    )

    1) Rút gọn biểu thức .
    2) Tìm các giá trị của x để
    Câu 3. (2,0 điểm)
    Cho đường tròn
    , dây MN khác đường kính. Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với MN cắt tiếp
    tuyến tại M của đường tròn ở điểm A.AO cắt MN tại H.Kẻ đường kính MB, gọi I là trung điểm của
    NB.Chứng minh:
    1) OH.OA =
    2) AN là tiếp tuyến của đường tròn
    3) Bốn điểm O, H, N, I cùng thuộc một đường tròn.
    Câu 4. (0,5 điểm).
    Cho
    là các số thực dương thoả mãn điều kiện:

    .
    Tính giá trị của biểu thức
    -------------------------------Hết-------------------------------Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
     
    Gửi ý kiến