Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề kiem tra vật lý

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Phượng
    Ngày gửi: 10h:30' 29-04-2016
    Dung lượng: 125.0 KB
    Số lượt tải: 116
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HKI
    MÔN: VẬT LÝ 9
    1.TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH: ( Năm học: 2015 – 2016)
    Nội dung
    Tổng số
    tiết
    Lí
    thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    (Cấp độ 1,2)
    VD
    (Cấp độ
    3,4)
    LT
    (Cấp độ 1,2)
    VD
    (Cấp độ
    3,4)
    
    1. Điện học
    21
    12
    8,4
    12,6
    27,1
    40,6
    
    2. Điện từ học
    10
    8
    5,6
    4,4
    18,1
    14,2
    
    Tổng
    31
    20
    14,0
    17,0
    45,2
    54,8
    
    
    2. BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CỦA MỖI CHỦ ĐỀ
    Nội dung
    Trọng số
    Số lượng câu( Chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    Tổng số
    TN
    TL
    
    
    1. Điện học (LT)
    27,1
    3,5 4
    3(1,5đ)
    Tg: 6’
    1(2,0đ)
    Tg: 7’
    4(3,5)
    Tg: 13’
    
    2. Điện từ học (LT)
    18,1
    2,4 2
    2(1,0đ)
    Tg: 4’
    
    2(1,0đ)
    Tg:4’
    
    1. Điện học (VD)
    40,6
    5,35
    4(2,0đ)
    Tg: 8’
    1(2,0đ)
    Tg: 13’
    5 (4,0đ)
    Tg:21’
    
    2. Điện từ học (VD)
    14,2
    1,8 2
    1(0,5đ)
    Tg: 2’
    1(1,0đ)
    Tg: 5’
    2 (1,5đ)
    Tg: 7’
    
    Tổng
    100
    13
    10
    (20’)
    3
    (25’)
    10,0
    (45’)
    
    

    3. MA TRẬN ĐỀ
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Điện học
    .1. Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó.
    2. Giải thích và thực hiện được việc sử dụng tiết kiệm điện năng
    3. Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì.
    4. Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu dây dẫn.

    5. Vận dụng tính được điện trở tương đương của đoạn mạch mắc nối tiếp gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần
    6. Vận dụng tính được điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần
    7. Vận dụng được định luật Ôm để giải một số bài tập đơn giản.
    8 Vận dụng được công thức R để giải một số bài tập và giải thích được các hiện tuợng đơn giản liên quan đến điện trở của dây dẫn.
    9. Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch mắc nối tiếp , song song và cho đoạn mạch vừa mắc nối tiếp, vừa mắc song song gồm nhiều nhất 3 điện trở.
    10. Vận dụng được công thức = U.I đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng
    11. Vận dụng được công thức A = .t = U.I.t đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng.
    12. Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ để giải thích các hiện tượng đơn giản có liên quan
    
    
    
    Số câu hỏi
    1
    C1.1

    1
    C8.1TL
    2
    C3.2
    C4.7
    
    4
    C6.3; C7.4
    C8.5;C10.6

    1
    C5,9,11,12.3TL

    
    
    9
    
    Số điểm
    0,5
    2,0
    1,0
    
    2,0
    2,0
    
    
    7,5
    
    2. Điện từ học
    
    13. Mô tả được thí nghiệm của Ơ-xtét để phát hiện dòng điện có tác dụng từ.
    14. Mô tả được cấu tạo của nam châm điện và nêu được lõi sắt có vai trò làm tăng tác dụng từ.
    15. Vận dụng được quy tắc bàn tay trái xác định chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng
     
    Gửi ý kiến