Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề kiểm tra lý 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Phượng
    Ngày gửi: 10h:32' 29-04-2016
    Dung lượng: 132.5 KB
    Số lượt tải: 69
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HKI
    - MÔN: VẬT LÝ 7
    1.TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH: ( Năm học: 2015 – 2016)
    Nội dung
    Tổng số tiết
    Lý thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    Lý thuyết
    Cấp độ 1,2
    Vận dụng
    Cấp độ 3,4
    Lý thuyết
    Cấp độ 1,2
    Vận dụng
    Cấp độ 3,4
    
    1. Sự truyền thẳng ánh sáng.
    (Bài 1(3)
    3
    3
    3*70/100
    = 2,1
    3,0 – 2,1
    = 0,9
    2,1*100/16
    = 13,1
    0,9*100/16
    = 5,6
    
    2. Phản xạ ánh sáng, gương.
    (Bài 4(9)
    6
    4
    2,8
    3,2
    17,5
    20,0
    
    3. Âm học.
    (Bài 10(16)
    7
    6
    4,2
    2,8
    26,3
    17,5
    
    TỔNG CỘNG
    16
    13
    9,1
    6,9
    56,9
    43,1
    
    








    2. BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO MỖI CHỦ ĐỀ Ở MỖI CẤP ĐỘ:
    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    Tổng số câu hỏi
    TN
    TL
    
    
    1. Sự truyền thẳng ánh sáng. (LT)
    13,1
    13,1*13/100
    = 1,7 = 2
    2(1đ)
    (4’)
    
    2, (1đ)
    (4’)
    
    2. Phản xạ ánh sáng, gương. (LT)
    17,5
    2,3 = 2
    1(0,5đ)
    (2’)
    1(1,5 đ)
    (8’)
    2, (2đ)
    (10’)
    
    3. Âm học. (LT)
    26,3
    3,4 = 3
    2(1,0đ)
    (4’)
    1(1,5 đ)
    (7’)
    3, (2,5đ)
    (11’)
    
    1. Sự truyền thẳng ánh sáng. (VD)
    5,6
    0,7 = 1
    1(0,5đ)
    (2’)
    
    1, (0,5đ)
    (2’)
    
    2. Phản xạ ánh sáng, gương. (VD)
    20,0
    2,6 = 3
    2(1đ)
    (4’)
    1(2,0)
    (10’)
    3, (3,0đ)
    (14’)
    
    3. Âm học. (VD)
    17,5
    2,3 = 2
    2(1,0)
    (4’)
    
    2(1,0đ)
    (4’)
    
    TỔNG
    100
    13
    10
    (20’)
    3
    (25’)
    10.0
    (45’)
    
    






    3. Ma trận đề
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Sự truyền thẳng ánh sáng.

    1. Nhận biết được rằng ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta.
    2. Phát biểu được định luật truyền thẳng ánh sáng.

    
    3. Giải thích một số ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh sáng trong thực tế : ngắm đường thẳng, bóng tối, nhật thực, nguyệt thực…
    4. Biểu diễn được tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến đối với sự phản xạ ánh sáng bởi gương phẳng.
    
    
    
    Số câu hỏi
    2
    C1.1; C2.2
    
    
    
    3
    C3.4; C4.5,6
    
    
    
    5
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    1,5
    
    
    
    2,5
    
    2. Phản xạ ánh sáng, gương
    
    5. Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng
    6. Nêu được các đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm
    
    7. Vẽ được tia phản xạ khi biết trước tia tới đối với gương phẳng và ngược lại, theo cách áp dụng định luật phản xạ ánh sáng.
    
    
    Số câu hỏi
    
    
    1
     
    Gửi ý kiến