Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra k6 HH- THCS Bình Thành

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Thị Phương Thúy
    Ngày gửi: 08h:44' 10-01-2016
    Dung lượng: 181.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người

    Ngày dạy: 28 /11/2014 tại lớp 6A1, 2
    Tiết 14
    KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I

    I.Mục tiêu:
    1. Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức đã học của HS: điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng.
    2. Kĩ năng:
    +Biết vẽ điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng có độ dài cho trước, trung điểm của đoạn thẳng.
    +Biết đo độ dài đoạn thẳng. vận dụng hệ thức AM + MB = AB khi M nằm giữa A và B để giải các bài toán đơn giản
    3. Tư duy thái độ: Làm bài cẩn thận, chính xác, trung thực.
    II.Ma trận đề:

    Mức độ
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    1. Điểm, đường thẳng. Ba điểm thẳng hàng.
    - Biết vẽ điểm đường thẳng.
    - Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng.
    
    Biết vẽ 2 đường thẳng cắt nhau tại một điểm cho trước
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    2
    2.0
    
    1
    1.0
    
    3
    3đ = 30%
    
    2. Tia. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng.
    - Biết khái niệm tia.
    - Biết vẽ một tia bất kì.
    Nhận biết và giải thích được một điểm nằm giữa 2 điểm còn lại.
    - Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng.
    - Biết so sánh 2 đoạn thẳng bất kì.
    
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    1
    1.0
    1
    2.0
    1
    2.0
    
    3
    5đ = 50%
    
    3. Trung điểm của đoạn thẳng.

    
    Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng với độ dài cho trước.
    
    Biết vận dụng định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng để chứng tỏ một điểm có là trung điểm của đoạn thẳng hay không.
    
    
    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    
    1
    1.0
    
    1
    1.0
    2
    2đ = 20%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm Tỉ lệ %
    3
    3.0 30%
    2
    3.0 30%
    2
    3.0 30%
    1
    1.0 10%
    8
    10đ=100%
    
    
    ( MA TRẬN ĐỀ:








    III.Đề kiểm tra:
    Đề 1:
    Bài 1: (4,0đ)
    Vẽ hình theo các cách diễn đạt sau:
    a) Điểm A nằm trên đường thẳng a.
    b) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
    c) Tia Oy.
    d) K là giao điểm của hai đường thẳng p và q.
    Bài 2: (1,0đ)
    Cho đoạn thẳng PQ dài 5cm. Vẽ trung điểm H của đoạn thẳng PQ
    Bài 3: (5,0đ)
    Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 4cm.
    a) Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không? Vì sao?
    b) Tính độ dài đoạn thẳng MB. So sánh AM và MB.
    c) M có là trung điểm của AB không? Vì sao?

    Đề 2:
    Bài 1: (4,0đ)
    Vẽ hình theo các cách diễn đạt sau:
    a) Điểm M nằm trên đường thẳng a.
    b) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
    c) Tia Ox.
    d) I là giao điểm của hai đường thẳng p và q.
    Bài 2: (1,0đ)
    Cho đoạn thẳng MN dài 5cm. Vẽ trung điểm K của đoạn thẳng MN.
    Bài 3: (5,0đ)
    Cho đoạn thẳng CD dài 8cm. Trên tia CD lấy điểm I sao cho CI = 4cm.
    a) Điểm I có nằm giữa hai điểm C và D không? Vì sao?
    b) Tính độ dài đoạn thẳng ID. So sánh CI và ID.
    c) I có là trung điểm của CD không? Vì sao?

    IV.Hướng dẫn chấm và thang điểm:
    ĐỀ 1:

    Bài
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    






    1
    
    a
    

    1,0đ
    
    
    
    b
    
    1,0đ
    
    
    
    c
    y

    1,0đ
    
    
    


    d




    
    
    

    1,0đ
    
    
     
    Gửi ý kiến