Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra hình học 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: vương minh Hùng
    Ngày gửi: 19h:28' 26-12-2015
    Dung lượng: 74.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 21/11/2015 Ngày dạy: 6A1: 4/12/2015
    6A2: 3/12/2015

    Tuần 14 – Tiết 14
    Kiểm tra 45 phút
    I. Mục tiêu:
    - Kiến thức: Ôn tập lại các kiến thức chương I về: Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng.
    - Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức trong thực hành giải toán về: vẽ các hình cơ bản, tính độ dài đoạn thẳng,…
    - Thái độ: Làm bài nghiêm túc.
    II. Chuẩn bị:
    - GV: Đề kiểm tra.
    - HS: Chuẩn bị vở nháp, máy tính bỏ túi, dụng cụ học tập (thước thẳng có chia khoảng)
    III. Tiến trình tiết dạy:
    1. Ổn định lớp (1’): Lớp trưởng báo cáo sĩ số.
    2. GV phát đề cho HS: (2’) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    Cấp độ
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    Điểm, đường thẳng, ba điểm thẳng hàng

    Nhận biết điểm  đường thẳng, ba điểm thẳng hàng.
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2
    2,0
    20%
    
    
    
    2
    2,0 điểm
    20%
    
    Tia, đoạn thẳng

    Phân biệt được đường thẳng, tia, đoạn thẳng
    Hiểu được hai tia đối nhau. Biết xác định được số đoạn thẳng và kể tên
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    1,5
    15%
    2
    1,5
    15%
    
    
    3
    3,0điểm
    30%
    
    Trung điểm đoạn thẳng
    
    Hiểu được khái niệm trung điểm đoạn thẳng để tính độ dài
    Vẽ hình chính xác, xác định được điểm nằm giữa hai điểm còn lại
    Vận dụng so sánh đoạn thẳng, xác định được trung điểm đoạn thẳng
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    1
    1
    10%
    2 ( Hình vẽ)
    1,5
    15%
    3
    2,5
    25%
    6
    5,0 điểm
    50%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    3,5
    35%
    3
    2,5
    25%
    2
    1,5
    15%
    3
    2,5
    25%
    11
    10 điểm
    100%
    
    
    ĐỀ:
    Bài 1: Quan sát hình vẽ để trả lời các câu hỏi sau : (1,0đ)
    
    - Điểm A thuộc đường thẳng nào?
    - Đường thẳng a không đi qua điểm nào?
    Bài 2: Cho hai điểm A và B. Hãy vẽ đường thẳng AB và điểm C sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và điểm C nằm giữa hai điểm A và B (1,0 đ)
    Bài 3: Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Hãy vẽ đường thẳng AB, tia AC, đoạn thẳng BC (1,5 đ)
    Bài 4: Cho hình vẽ
    
    a./ Nêu tên hai tia đối nhau gốc B. (0,5đ)
    b./ Có mấy đoạn thẳng trên hình vẽ, kể tên các đoạn thẳng đó. (1đ)
    Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB = 6cm và điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính AI và IB.(1,0đ)
    Bài 6: (4,0 đ) Cho đoạn thẳng AB = 4cm. Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC = 2cm.
    a) Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao?
    b) So sánh AC và CB
    c) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
    d) Trên tia đối của tia AB vẽ điểm D sao cho AD = 3cm. Tính DB.
    Đáp án:

    Nội dung cần đạt
    Thang điểm
    
    Bài 1: Điểm A thuộc đường thẳng a, đường thẳng a không đi qua điểm B
    1,0
    
    Bài 2: Vẽ đúng đường thẳng AB.
    Vẽ đúng điểm C nằm giữa hai điểm A và B.
    0,5
    0,5
    
    Bài 3: Vẽ hình đúng mỗi yếu tố được 0,5đ
    1,5
    
    Bài 4: a./ Hai tia đối nhau gốc B là : tia BA và tia BD
    b./ Có 6 đoạn thẳng: AB, AC, AD, BC, BD, CD
    0,5
    1,0
    
    Bài 5: Vẽ đúng AB =6cm và I là trung điểm của đoạn thẳng AB
    AI
     
    Gửi ý kiến