Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra giữa kỳ II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Anh Công
    Ngày gửi: 20h:30' 27-01-2024
    Dung lượng: 366.5 KB
    Số lượt tải: 1179
    Số lượt thích: 0 người
    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 6
    TT
    (1)

    Chương/
    Chủ đề
    (2)

    Nội dung/đơn vị kiến thức
    (3)

    1

    Một số
    yếu tố
    thống kê
    và xác
    suất (12
    tiết)

    - Mô hình xác suất trong một số
    trò chơi và thí nghiệm đơn giản

    - Phân số với tử và mẫu là số
    nguyên
    2

    - So sánh các phân số. Hỗn số
    dương
    - Phép cộng phép trừ phân số
    - Điểm. Đường thẳng.

    3

    Thông hiểu
    TL

    2
    (TN 1,2)
    0,5đ

    Hình học - Hai đường thẳng cắt nhau hai
    phẳng
    đường thẳng song song
    (8 tiết)
    - Đoạn thẳng
    Tổng số câu
    Tông số điểm

    1
    (TN 3)
    0,25đ
    1
    (TN 4 )
    0,25đ
    2
    (TN 5,6 )
    0,5 đ
    1
    (TN 7)
    0,25 đ
    1
    (TN 8)
    0,25đ
    1
    (TN 9)
    0,25 đ
    2
    (TN 10,11)
    0,5đ
    1
    (TN 12)
    0,25đ

    12
    3

    TNKQ

    TL

    Vận dụng
    TNKQ

    TL

    1
    (TL13)


    - Biểu đồ cột kép

    - Xác suất thực nghiệm trong một
    số trò chơi và thí nghiệm đơn giản

    Phân số
    (8 tiết)

    Nhận biết
    TNKQ

    - Thu thập, tổ chức, biểu diễn,
    phân tích và xử lí số liệu

    Tổng %
    điểm
    (12)

    Mức độ đánh giá
    (4-11)

    1
    (TL14)


    1
    (TL 17)


    1
    1

    40%

    30%
    1
    (TL15)


    30%

    2
    4

    1
    (TL16)


    2
    2

    Tỉ lệ chung

    40%

    40%

    20%

    BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN – LỚP 6
    TT

    Chương/Chủ đề

    Mức độ đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận biết

    SỐ - ĐAI SỐ
    MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

    Thu thập, tổ chức, Nhận biết:

    1

    biểu diễn, phân tích – Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu
    theo các tiêu chí đơn giản.
    và xử lí dữ liệu
    Một
    số yếu
    tố
    thống
    kê và
    xác
    suất
    (12 tiết)

    Thông hiểu:
    – Thực hiện được việc thu thập, phân loại
    dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ
    những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong
    các môn học khác.

    2
    (TN1,2)

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Biểu đồ cột kép

    Nhận biết:
    – Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở
    dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
    đồ dạng cột/cột kép (column chart).
    (column chart).– Nhận ra được vấn đề
    hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích
    các số liệu thu được ở dạng: bảng thống
    kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột
    kép (column chart).
    Thông hiểu:
    – Hiểu được mối liên hệ giữa thống kê
    với những kiến thức trong các môn học
    trong Chương trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử
    và Địa lí lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp
    6,...) và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu,
    giá cả thị trường,...).
    – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
    bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng
    thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
    cột/cột kép
    – Giải quyết được những vấn đề đơn giản
    liên quan đến các số liệu thu được ở

    1
    (TL13)

    dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu
    đồ dạng cột/cột kép (column chart).

    Nhận biết:
    Mô hình xác suất – Làm quen với mô hình xác suất trong
    trong một số trò chơi một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví
    và thí nghiệm đơn dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình
    giản
    xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt
    xuất hiện của đồng xu, ...).
    Thông hiểu:
    – Làm quen với việc mô tả xác suất (thực
    nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của
    một sự kiện trong một số mô hình xác suất
    đơn giản.

    1
    (TN 3)

    1
    (TN4)

    Xác suất thực nghiệm Vận dụng:
    trong một số trò chơi – Sử dụng được phân số để mô tả xác
    và thí nghiệm đơn suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra
    nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp
    giản
    lại của khả năng đó trong một số mô hình
    xác suất đơn giản.

    2

    Phân
    số
    (8 tiết)

    Phân số với tử và mẫu Nhận biết:
    là số nguyên

    3

    – Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số
    là số nguyên âm.

    (TN5,6,7)

    -Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng
    nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của
    hai phân số.

    1

    -Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
    - Nhận biết được số đối của một phân số.
    - Nhận biết được hỗn số dương.
    Thông hiểu:
    – So sánh được hai phân số cho trước.

    (TL 14)

    Phép cộng, phép trừ
    phân số

    -Vận dụng:
    - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
    chia với phân số.

    1

    1

    (TN 8)

    (TL 15)

    - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
    hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
    cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính
    toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
    cách hợp lí).
    - Tính được giá trị phân số của một số cho trước
    và tính được một số biết giá trị phân số của số
    đó.
    - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
    giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân
    số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển
    động trong Vật lí,...).
    Vận dụng cao:
    – Vận dụng được kiến thức số học vào giải
    quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
    quen thuộc).
    3

    Các
    hình
    hình
    học cơ
    bản
    (8 tiết)

    Điểm, đường thẳng, tia

    Nhận biết:
    -Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa
    điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng,
    điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về
    đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.

    Hai đường thẳng cắt
    nhau. Hai đường thẳng

    1
    TN9

    Nhận Biết
    -Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt

    2

    song song

    nhau, song song.
    - Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng,
    ba điểm không thẳng hàng.
    - Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai
    điểm.

    Đoạn thẳng

    Nhận biết
    -Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng.
    Vận dụng:
    - Tính được các độ dài các đoạn thẳng cho trong
    hình.

    TN10,11
    1
    TL17

    1

    1

    TN12

    (TL16)

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 6
    Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới
    đây:
    Câu 1. [NB_TN1] Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
    A. Tên các loại gia cầm thường được nuôi trong gia đình.
    B. Số học sinh thích ăn món gà rán.
    C. Số học sinh thích ăn món vịt quay.
    D. Số học sinh thích ăn xúc xích.
    Câu 2. [NB_TN2] : Kết quả môn học cuối học kì I của một học sinh được ghi lại
    như sau
    Toán Ngữ
    văn

    9

    KHTN Lịch Tin GDCD Ngoại Công Giáo Âm Mỹ HĐ trải
    sử,
    ngữ
    nghệ dục nhạc thuật nghiệm
    địa
    thể
    HN

    chất

    8

    9

    9

    10

    10

    9

    9

    Đ

    Đ

    Đ

    10

    Các môn học không được đánh giá bằng số liệu là
    A. GDCD, âm nhạc, mĩ thuật
    B. Toán, Văn, KHTN, Lịch sử và địa lí, GDCD, Tin, Công nghệ, Ngoại ngữ.
    C. Giáo dục thể chất, âm nhạc, mĩ thuật.
    D. Tin, Công nghệ, Ngoại ngữ.
    Câu 3. [NB_TN3] Khi tung một đồng xu cân đối và quan sát mặt xuất hiện của nó.

    Có thể xảy ra mấy kết quả?
    A. 1 .

    B. 2.

    C. 3.

    Câu 4. [NB_TN4] : Bạn Nam gieo một con xúc xắc

    chấm xuất hiện
    A.

    lần liên tiếp thì thấy mặt

    lần. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt

    .

    Câu 5. [NB_TN5] Hai phân số

    B.



    .

    C.

    bằng nhau khi nào?

    D. 4.

    .

    chấm là:
    D.

    .

    A. a.b = c.d .

    B. a.c = b.d.

    C. a.d = b.c

    Câu 6. [NB_TN6]  Sau khi rút gọn tối giản phân số

    ta được phân số

    A. 

    C.

    .

    B.

     .

    Câu 7. [NB_TN7] So sánh hai phân số:
    A.

    D.  .

      và 

    B.

    C. 

    Câu 8. [NB_TN8]  Kết quả của phép tinh sau 
    A.

     .

    D. c.d = a.b

     +

    B.

    D.

    bằng:
    C. 

    D.

    Câu 9. [NB_TN9]   Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Điểm A không thuộc đường thẳng d
    B. Điểm B thuộc đường thẳng d
    C. Điểm A thuộc đường thẳng d
    D. Điểm A không thuộc đường thẳng d, điểm B không thuộc đường thẳng d.
    Câu 10 [NB_TN10].Trong hình vẽ dưới đây, hai đường thẳng AB và AC
    A. Trùng nhau
    B. Cắt nhau
    C. Song song với nhau.
    D. Có hai điểm chung
    Câu 11 [NB_TN11].Hai đường thẳng song song có bao nhiêu điểm chung?
    A. 1 .
    nào.

    B. 2.

    C. Vô số.

    Câu 12 [NB_TN12].Trong hình vẽ dưới đây có:

    D. Không có điểm chung

    A. 1 đoạn thẳng

    B. 2 đoạn thẳng

    C. 3 đoạn thẳng

    D. 4 đoạn thẳng

    Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

    Câu 13 (3 điểm)[TH_TL13].
    Biểu đồ cột kép ở biểu diễn sản lượng cà phê và gạo xuất khẩu của Việt Nam trong
    ba năm 2017, 2018, 2019.
    a. Tính tổng lượng gạo xuất khẩu trong ba năm 2017,
    2018, 2019.
    b. Sản lượng gạo xuất khẩu năm 2019 nhiều hơn sản
    lượng gạo xuất khẩu năm 2018 là bao nhiêu?
    c. Tính tổng lượng cà phê xuất khẩu trong ba năm
    2017, 2018, 2019.

    Câu 14[TH_TL14]. ( 1,0 điểm).
    a) Viết phân số

    dưới dạng hỗn số

    b) So sánh các phân số

    với số 0

    Câu 15 [VDC_TL15] (1,0 điểm). Lớp 6A được giao nhiệm vụ dọn sạch cỏ vườn
    hoa nhà trường trong 3 ngày. Ngày thứ nhất, lớp làm được

    công việc, ngày thứ

    hai lớp làm được công việc. Hỏi ngày thứ ba, lớp phải làm bao nhiêu phần công
    việc để hoàn thành nhiệm vụ được giao?
    Câu 16 [VD_TL16] (1,0 điểm). Cho đoạn thẳng
    sao cho
    .

    Tính độ dài đoạn

    .

    Câu 17 [NB_TL17] (1,0 điểm).Quan sát hình và chỉ ra:

    , Lấy điểm

    trên đoạn

    a) Các cặp đường thẳng song song
    b) Các cặp đường thẳng cắt nhau
    HƯỚNG DẪN CHẤMĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II – TOÁN 6
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3,0 điểm)
    Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    A

    C

    B

    B

    C

    C

    B

    D

    C

    B

    D

    C

    II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
    Bài

    Nội dung

    a) Tổng lượng gạo xuất khẩu trong ba năm 2017, 2018, 2019 là:
    (triệu tấn)
    Câu13 b) Sản lượng gạo xuất khẩu năm 2019 nhiều hơn sản lượng gạo xuất
    (3,0 khẩu năm 2018 là:
    điểm)
    (triệu tấn)
    c) Tổng lượng cà phê xuất khẩu trong ba năm 2017, 2018, 2019 là:
    (triệu tấn)
    a) Ta có:
    Câu14 b)
    (1,0
    điểm)

    Điểm
    1
    1
    1
    0,5

    0,25
    0,25

    Tổng số phần công việc lớp làm được trong hai ngày đầu là
    Câu15
    (công việc)
    (1,0
    Số phần công việc lớp phải làm trong ngày thứ ba là:
    điểm)
    (công việc)
    Câu16 Độ dài đoạn BC là:
    (1,0
    (Cm)
    điểm)

    0,5

    0,5
    1

    Câu17 a) Các cặp đường thẳng song song là:
    (1,0 a và b, b và c, a và c, d và e.
    điểm) b) Các cặp đường thẳng cắt nhau là :
    a và d, a và e, b và d, b và e, c và d, c và e.
    Lưu ý học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

    0,5
    0,5
     
    Gửi ý kiến