Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN 8 (2022-2023)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:24' 12-11-2022
    Dung lượng: 238.7 KB
    Số lượt tải: 3481
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT LỤC NGẠN

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    NĂM HỌC: 2022 - 2023
    Môn: TOÁN – Lớp 8
    Thời gian làm bài: 90 phút

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm)
    Câu 1: Kết quả của phép nhân
    A.

    bằng

    B.

    Câu 2: Kết quả của phép nhân
    A.

    Câu 3: Kết quả của phép nhân
    Câu 4: Dạng khai triển của đẳng thức
    Câu 5: Đa thức

    C.

    D.

    C.

    D.

    C.

    D.

    bằng

    B.

    A.

    D.

    bằng

    B.

    A.

    C.



    B.

    được phân tích thành nhân tử là

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 6: Phân tích đa thức
    A.

    thành nhân tử được kết quả là
    B.

    C.

    Câu 7: Dạng khai triển của hằng đẳng thức
    A.

    B.

    Câu 8: Khai triển
    A.

    B.
    B.

    Câu 10: Kết quả của phép chia
    A.
    Câu 11: Đa thức
    A.

    B.

    C.

    D.

    C.

    D.

    ta được
    C.

    D.


    C.

    D.

    được phân tích thành nhân tử là
    B.

    Câu 12: Phân tích đa thức
    A.



    bằng

    Câu 9: Thu gọn biểu thức
    A.

    D.

    B.

    Câu 13: Phân tích đa thức

    C.

    D.

    thành nhân tử ta được
    C.
    thành nhân tử ta được

    D.

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 14: Phương pháp nào được sử dụng để phân tích đa thức

    thành nhân tử?

    A. Đặt nhân tử chung

    B. Đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức

    C. Nhóm hạng tử

    D. Đặt nhân tử chung và nhóm hạng tử.

    Câu 15: Tứ giác có hai cạnh đối song song là
    A. Hình thang.

    B. Hình thang cân.

    Câu 16: Tổng số đo bốn góc của tứ giác
    A.

    C. Hình bình hành.
    bằng

    B.

    C.

    Câu 17: Cho hình vẽ (hình 1). Độ dài đoạn
    A.

    B.

    C.

    D.



    B

    A.

    B.



    D.

    A
    E

    Câu 18: Hình thang có độ dài hai đáy là
    thang đó là

    D. Hình thoi.

    F

    x
    10cm

    C

    Hình 1

    . Vậy độ dài đường trung bình của hình
    C.

    D.

    Câu 19: Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là
    A. Hình chữ nhật.

    B. Hình thang.

    C. Hình tròn.

    D. Hình thoi.

    Câu 20: Khẳng định nào sau đây là hình bình hành?
    A. Tứ giác có các góc đối bằng nhau.

    B. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

    C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau.

    D. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

    PHẦN II. TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)
    Câu 1. (1,25 điểm)
    a) Tìm

    biết

    b) Thực hiện phép chia
    Câu 2. (1,25 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a)

    b)

    Câu 3. (2 điểm) Cho tam giác
    điểm
    kẻ đường thẳng song song với
    song song với
    a) Tứ giác
    b) Biết
    c) Tam giác

    , cắt

    tại

    Gọi
    , cắt

    là trung điểm của đoạn thẳng
    . Qua
    tại . Qua điểm
    kẻ đường thẳng

    .

    là hình gì? Vì sao?

    . Tính
    .
    cần thêm điều kiện gì để tứ giác

    là hình chữ nhật?

    Câu 4. (0,5 điểm) Tìm

    để đa thức
    chia hết cho đa thức
    ……………………….Hết………………………

    PHÒNG GD&ĐT LỤC NGẠN

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2022-2023
    MÔN: TOÁN LỚP 8

    Lưu ý khi chấm bài:
    - Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải. Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp
    logic. Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.
    - Đối với câu 3 phần tự luận, học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm.
    I.
    TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
    Câu

    Đáp án

    1

    B

    2

    Câu

    Đáp án

    Câu

    Đáp án

    Câu

    Đáp án

    6

    B

    11

    D

    16

    C

    A

    7

    B

    12

    D

    17

    C

    3

    C

    8

    A

    13

    A

    18

    D

    4

    A

    9

    D

    14

    B

    19

    B

    5

    C

    10

    C

    15

    A

    20

    A

    II. TỰ LUẬN (5 điểm)
    Câu

    Sơ lược các bước giải

    Điểm
    1,25
    điểm

    Câu 1
    a)

    0,25

    a)
    ( 0,5 điểm)

    0,25
    Vậy

    b) ( 0,75
    điểm)

    b) Thực hiện đúng phép chia

    0,5
    0,25

    Vậy

    1,25
    điểm

    Câu 2
    Phân tích đa thức thành nhân tử
    a)

    a)

    0,5 điểm

    0, 5

    b)
    0,25

    b)
    0,75 điểm

    0,25
    0,25
    2 điểm

    Câu 3
    A
    Q

    P

    B

    a)
    1 điểm

    b)
    0,5 điểm

    C

    M

    a) Chỉ ra được tứ giác APMQ có

    0,5

    => Tứ giác

    là hình bình hành.

    0,25

    Vậy Tứ giác

    là hình bình hành.

    b) P là trung điểm
    =>

    0,25

    (gt), M là trung điểm BC (c/m trên).

    là đường trung bình

    0,25
    0,25

    =>
    c) 0,5
    diểm c) Để hình bình hành
    vuông tại A.

    là hình chữ nhật thì

    , khi đó tam giác

    0,25

    0,25

    KL:

    0,5
    điểm

    Câu 4

    3 x2 +5 x+m
    0.5

    Thực hiện được phép chia đa thức
    3 x+11
    m+22
    thương là
    và dư
    Để A(x) ⁝ B(x) khi m + 22 = 0 Hay m = -22

    Tổng

    cho đa thức

    x−2

    được

    0,25

    0,25
    10
    điểm
     
    Gửi ý kiến