Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA 8 TUẦN HỌC KỲ 1 ( CÓ MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hùng Minh
    Ngày gửi: 18h:52' 11-08-2024
    Dung lượng: 244.9 KB
    Số lượt tải: 693
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT PHỦ LÝ

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    MÔN: TOÁN LỚP 9
    Năm học: 2024-2025
    Thời gian làm bài: 90 phút

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
    Câu 1. (VD) Nghiệm của phương trình
    A. 

    B. 



    C. 



    D.

    Câu 2. (VD) Nghiệm của phương trình





    A. 
    B. 
    C.
    D.
    Câu 3. (NB) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A.
    .
    B.
    .C.
    .D.
    .
    Câu 4. (NB) Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai
    phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A.

    B.

    C.

    Câu 5. (NB) Trong các cặp số
    của phương trình

    ;

    D.

    ;

    ;

    , cặp số nào là nghiệm

    ?

    A.
    .
    B.
    .C.
    .D.
    .
    Câu 6. (NB) Hệ phương trình nào sau đây có vô số nghiệm?

    A.

    B.

    C.

    Câu 7. (TH) Với điều kiện nào của
    A.

    .

    thì hệ

    B.

    .

    B.

    Câu 9. (NB) Nếu tam giác

    nhận

    .C.

    Câu 8. (TH) Cho hệ phương trình
    hệ phương trình đã cho?
    A.

    D.

    .D.

    là nghiệm?
    .

    . Cặp số nào dưới đây là nghiệm của

    .C.

    .D.

    vuông tại

    ,

    1

    .
    ,

    thì

    bằng

    B

    A

    A.

    B.

    C.

    C

    D.

    Câu 10. (NB) Cho tam giác

    vuông tại

    ,



    . Khẳng định đúng là

    C

    A

    A.

    B.

    B

    C.

    Câu 11. (NB) Cho tam giác

    vuông tại

    D.


    thì

    bằng

    C

    A

    B

    A.
    B. .C.
    Câu 12. (NB) Cho tam giác
    sai?

    .D.
    .
    vuông tại

    như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là
    A

    C

    A.

    .

    B

    B.

    C.

    .D.

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 13. VD (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
    a)

    b)

    Câu 14. NB (0,75 điểm) Trong hai phương trình:

    ,
    phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn? Tìm hệ số a, b, c của phương trình
    bậc nhất hai ẩn đó.
    Câu 15. NB (0,75điểm) Chứng tỏ cặp số
    2

    là nghiệm của phương trình

    Câu 16. VDC (1,0 điểm)
    Tập thể dục, thể thao là những hoạt
    động rất có ích cho sức khỏe con người.
    Bạn Hùng trung bình tiêu thụ 12 calo cho
    mỗi phút chạy bộ, và 4 calo cho mỗi phút
    đi bộ. Hôm nay Hùng mất 1 giờ cho cả
    hai hoạt động trên và tiêu thụ hết 560
    calo. Hỏi hôm nay Hùng mất bao nhiêu
    phút cho mỗi hoạt động?
    Câu 17. NB (0,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, viết các tỉ số lượng giác của góc B.
    Câu 18. TH (1,0 điểm)
    Hãy viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45°:
    a)
    b)
    c)
    d)
    Câu 19. (TH) (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Có
    Tính:
    a) Số đo góc B;
    b) Tính cạnh AC;
    c) Tính cạnh BC.
    --------Hết-------

    . Cạnh

    .

    4.2. Hướng dẫn chấm, đáp án
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    C

    C

    D

    B

    A

    C

    B

    B

    B

    C

    D

    D

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu
    13
    (1,5đ)

    Nội dung

    Điểm

    a) Ta có:

    0,25

    hoặc

    0,25
    hoặc
    0,25
    Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là
    3



    0,25

    ĐKXĐ:

    b)

    0,25

    (thỏa mãn điều kiện xác định)
    Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là
    14
    Phương trình:
    (0,75đ)
    Với

    là phương trình bậc nhất hai ẩn.
    .

    15
    Do
    là một khẳng định đúng nên cặp số

    (0,75đ)
    nghiệm của phương trình
    Đổi 1 giờ = 60 phút
    Gọi thời gian hôm nay cho hoạt động chạy bộ và
    hoạt động đi bộ của Hùng lần lượt là x (phút) và y
    (phút). ĐK: x, y >0
    16
    (1,0đ)

    Theo đề bài ta có :
    Giải HPT, ta được : x = 40, y = 20 (thỏa điều kiện)
    Vậy hôm nay Hùng mất 40 phút chạy bộ và 20 phút
    đi bộ.

    0,25
    0,25
    0,5
    0,75
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    C

    17
    (0,5đ)

    A

    B

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    a)
    18
    (1,0đ)

    b)
    c)
    d)

    4

    B
    8cm
    30°

    A

    19
    (1,5đ)

    C

    a) Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có:
    (tổng hai góc nhọn của tam giác vuông)

    0,5

    Suy ra
    b)

    0,5
    0,5

    c)
    Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng, phù hợp với chương trình đều chấm điểm tối đa.

    5

    MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 9
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
    Tiết theo ppct: 15 (ĐS), 12 (HH). Tuần: 9

    I. BẢNG TRỌNG SỐ VÀ NỘI DUNG CẦN KIỂM TRA
    Nội dung kiến thức từ tuần 1 - tuần 8: 32 tiết.
    Kiểm tra vào tuần 9: 02 tiết.
    TT

    Chủ đề/ Chương

    Số tiết

    Tỷ lệ trọng số

    Số điểm

    1

    Chương I. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất

    17

    (17/30)*100%

    56,7%

    6,0đ

    2

    Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông

    13

    (13/30)*100%

    43,3%

    4,0đ

    ÔN VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

    4

    6

    Không tính

    II. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN TOÁN – LỚP 9

    TT

    1

    Chương/
    Chủ đề

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

    Nội dung/
    Đơn vị kiến
    thức

    Phương
    trình quy về
    phương
    trình bậc
    nhất một ẩn
    Phương
    Phương
    trình và
    trình và hệ
    hệ phương
    phương
    trình bậc
    trình bậc
    nhất (13
    nhất
    tiết)
    hai ẩn

    Mức độ đánh giá

    Nhận biêt

    Thông
    hiểu

    Vận dụng:
    -Giải được phương trình tích có dạng (a1x + b1).(a2x + b2) = 0.
    -Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình
    bậc nhất.
    Nhận biết :
    2TN C3,4
    – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ
    2TN C5,6
    hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
    2TL
    – Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình
    C14,15
    bậc nhất hai ẩn.
    Thông hiểu:
    – Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
    bằng máy tính cầm tay.
    Vận dụng:

    7

    Vận
    dụng
    1TN
    C1
    1TN
    C2

    2TN
    C7,8

    Vận
    dụng
    cao

    2

    – Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
    thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các
    bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học,...).
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
    quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
    Hệ thức
    Nhận biết
    lượng
    Tỉ số lượng Nhận biết được các giá trị sin (sine), côsin (cosine), tang
    trong tam giác của góc (tangent), côtang (cotangent) của góc nhọn.
    giác vuông nhọn
    (10 tiết)
    Một số hệ Thông hiểu
    thức về – Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt
    cạnh và góc (góc 30o, 45o, 60o) và của hai góc phụ nhau.
    trong tam
    – Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
    giác vuông
    vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc
    đối hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh
    góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang
    góc kề).
    Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của
    góc nhọn bằng máy tính cầm tay.
    Vận dụng
    Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số lượng
    giác của góc nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn thẳng, độ lớn góc
    8

    1TL
    C16
    4TN
    C9,10,
    11,12
    1TL
    C17

    1TL
    C18a,b
    ,c,d
    1TL
    C19a,b
    ,c,d

    và áp dụng giải tam giác vuông,...).
    Tổng

    8 (TN)
    2 (TN)
    3 (TL)
    2(TL)
    40%
    30%
    70%

    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    2(TN)
    1(TL) 1(TL)
    20%
    10%
    30%

    III. MA TRẬN
    Mức độ đánh giá
    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/đơn vị
    kiến thức

    Nhận biết
    TNKQ

    1

    2

    Phương
    trình và
    hệ
    phương
    trình bậc
    nhất
    (13 tiết)
    Hệ thức
    lượng
    trong

    TL

    Thông hiểu
    TNKQ

    Phương trình quy
    về phương trình
    bậc nhất một ẩn
    Phương trình và
    hệ phương trình
    bậc nhất hai ẩn
    Tỉ số lượng giác
    của góc nhọn

    C3,4,5,6

    C9,10,11,
    12


    C14,
    15
    1,5đ

    C7,8
    0.5đ

    C17
    0,5đ

    Vận dụng
    TL

    TNKQ

    TL

    C1,2
    0,5đ

    C13a,b
    1,5đ

    Vận dụng cao
    TNKQ

    Tổng
    %
    điểm

    TL

    20%
    C16
    1,0đ


    40%
    1,5đ
    15%

    9

    tam giác Một số hệ thức về
    vuông
    cạnh và góc trong
    (10 tiết) tam giác vuông
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    C18, 19
    2,5đ
    8

    02

    02

    40%

    02
    30%

    70%

    2,5đ
    25%
    02

    01

    0

    20%

    10%
    30%

    10

    01

    18
    100
    100
     
    Gửi ý kiến