Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De+Da HSG L9 2013 ChiLinh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Cao Phước Dài (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:40' 13-04-2013
    Dung lượng: 134.0 KB
    Số lượt tải: 216
    Số lượt thích: 0 người
    UBND THỊ XÃ CHÍ LINH
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2012-2013
    Môn Vật lý 9
    (Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề)
    
    
    ĐỀ BÀI
    Câu 1(1,5điểm) : Dùng lực kế đo trọng lượng của một vật khi nhúng chìm trong dầu thấy lực kế chỉ 5N, khi nhúng chìm trong nước thấy lực kế chỉ 4N. Tính trọng lượng riêng của vật biết trọng lượng riêng của nước là 104N/m3; của dầu là 8.103N/m3.

    Câu 2(2điểm) : Cho mạch điện như hình vẽ. R1=4; R2=15; R3=10; R4=7,5; R5=30. Điện trở của dây nối, khóa K và am pe kế không đáng kể. Hiệu điện thế U được giữ không đổi. Khi đóng khóa K am pe kế chỉ 1A. Hãy xác định số chỉ của am pe kế khi K mở?










    Câu 3(2,5điểm): Cho mạch điện như hình vẽ : R1=2; R2=4; R4=6; R5=4; R3 là một biến trở. Hiệu điện thế giữa hai điểm AB được giữ không đổi bằng 32V.
    a. Xác định giá trị của R3 để cường độ dòng điện qua R5 là 0A.
    b. Xác định giá trị của R3 để cường độ dòng điện qua R5 là 0,5A.






    Câu 4(2điểm) : Trên một giá quang học người ta đặt một cây nến đang cháy và một màn hứng ảnh cách nhau 54 cm. Giữa ngọn nến và màn hứng ảnh đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=12cm. Di chuyển thấu kính người ta thấy có 2 vị trí ngọn nến cho ảnh rõ nét trên màn hứng ảnh. Tìm các vị trí đó.
    Câu 5(2điểm) : Một nhiệt lượng kế ban đầu không chứa gì có nhiệt độ to. Đổ vào nhiệt lượng kế một khối lượng nước nóng m thì thấy nhiệt độ của nhiệt lượng kế tăng thêm 6oC, đổ tiếp thêm một lượng nước m như trước thì thấy nhiệt độ của nhiệt lượng kế tăng thêm 4oC nữa. Hỏi nếu đổ thêm một khối lượng nước m như trên nữa thì nhiệt độ của nhiệt lượng kế tăng thêm bao nhiêu độ nữa?

    -------------------------- Hết ---------------------------

    Họ và tên thí sinh : ………………………………… Số báo danh :…………….

    Chữ ký giám thị 1 :……………………. Chữ ký giám thị 2 :……………………

    Đáp án – biểu điểm chấm môn Vật lý
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1
    (1,5đ)
    Gọi Trọng lượng của vật khi ở ngoài không khí là P
    Trọng lượng của vật khi nhúng trong dầu là P1.
    Lực đẩy của dầu lên vật là F1.
    Trọng lượng của vật khi nhúng trong nước là P2.
    Lực đẩy của nước lên vật là F2.
    Ta có : P1=P-F1= 5
    P=F1+5 (1)
    P2=P-F2=4
    P=F2+4 (2)
    Từ 1 và 2 có : F1+5=F2+4 hay d1V+5=d2V+4
    Vậy thể tích của vật V=1/(d2-d1)= 1/(10000-8000)=1/2000 m3.
    Trọng lượng của vật P=8000/2000 +5=9N
    Trọng lượng riêng của vật là d=P/V= 9.2000=18000N/m3.
    




    0.25

    0.25

    0.5

    0.5
    
    Câu
    (2đ)
    K đóng:
    

    
    Có 
    
    U=IR4+I5R5=4.7,5+1.30=60V
    K mở :
    Có : 
    =3,52A
    
    
    




    0.25

    0.25

    0.25
    0.25





    0.25


    0.25

    0.25

    0.25

    
    Câu 3
    (2,)
    Tóm tắt
    R1=2
    R2=4
    R4=6
    R5=4
    U=32V
    a. I5=0A; R3=?
    b. I5=0,5A; R3=?

    Bài giải
    a. I5=0 khi I1=I2; I3=I4
    và U1=U3; U2=U4
    hay I1R1=I3R3; I2R2=I4R4
    Từ các phương trình trên ta có :
    




    b.
    TH1:Dòng điện có chiều từ
     
    Gửi ý kiến