Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De+ Da HSG L8 PHUNG CHI KIEN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Cao Phước Dài (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:57' 02-07-2013
    Dung lượng: 191.0 KB
    Số lượt tải: 335
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT TP NAM ĐỊNH
    Trường THCS Phùng Chí Kiên

    KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI VẬT LÝ 8 NĂM HỌC 2012-2013
    (Thời gian 120’)
    (Đề thi gồm 2 trang)
    
    I, Trắc nghiệm : (4,5 điểm)
    (Mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có một phương án đúng , em hãy ghi lại chữ cái ở đầu phương án mà em cho là đúng vào bài làm của mình )

    Câu 1: Khi treo vật vào lực kế đặt ở ngoài không khí thì lực kế chỉ P = 2,4 N. Khi nhúng vật vào trong nước thì lực kế chỉ P = 1,3N. Lực đẩy ác si mét tác dụng vào vật có giá trị:
    A: 2,4 N B : 1,3N C: 1,1 N D: 3,7 N

    Câu 2: Một vật có khối lượng m = 4 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang. Diện tích mặt tiếp xúc của vật với mặt bàn là S = 60 cm2 thì áp suất tác dụng lên mặt bàn có giá trị là:
    A. P = 2/3.104N/m2
     B. P = 3/2.104N/m2
    
    C. P = 2/3.105N/m2
    D. Một đáp án khác
    
    
    Câu 3:Trộn 5 lít nước ở 10 C và 5 lít nước ở 30 C vào một nhiệt lượng kế thì có được 10 lít nước có nhiệt độ là:
    A, 10 C B, 15 C C, 20 C D, 25 C

    Câu 4: Tốc độ xe hoả là 72km/h , tốc độ xe ô tô là 18m/s thì:
    A. Tốc độ xe hoả lớn hơn. B. Tốc độ ô tô lớn hơn.
    C. Hai xe có tốc độ như nhau . D. Không xác định được xe nào có tốc độ lớn

    Câu 5: Để có nước ở nhiệt độ 40 C thì phải pha nước lạnh 20 C với nước sôi 100 C theo tỉ lệ như thế nào:
    A:  B:  C:  D: Một đáp án khác
    Câu 6: Có hai khối kim loại Avà B . Tỉ số khối lượng riêng của A và B là  . Khối lượng của B gấp 2 lần khối lượng của A . Vậy thể tích của A so với thể tích của B là:
    A. 0,8 lần. B. 1,25 lần.
    C. 0,2 lần. D. 5 lần.
    II. Tự luận: ( 15,5 điểm )
    Câu 1. ( 4 điểm ) Lúc 7 giờ, hai ô tô cùng khởi hành từ 2 địa điểm A, B cách nhau 180km và đi ngược chiều nhau. Vận tốc của xe đi từ A đến B là 40km/h, vận tốc của xe đi từ B đến A là 32km/h.
    Tính khoảng cách giữa 2 xe vào lúc 8 giờ.
    Đến mấy giờ thì 2 xe gặp nhau, vị trí hai xe lúc gặp nhau cách A bao nhiêu km ?
    Đến mấy giờ thì hai xe cách nhau 50km.




    Câu 2: (2,5 điểm)
    Một quả cầu bằng đồng khối lượng 1kg, được nung nóng đến nhiệt độ 1000C và một quả cầu nhôm khối lượng 0,5 kg, được nung nóng đến 500C. Rồi thả vào một nhiệt lượng kế bằng sắt khối lượng 1kg, đựng 2kg nước ở 400C. Tính nhiệt độ cuối cùng của hệ khi cân bằng.
    Biết nhiệt dung riêng của đồng, nhôm, sắt và của nước lần lượt là:
    380j/kg.k ; 880 j/kg.k ; 460 j/kg.k ; 4200 j/kg.k.

    Câu 3. ( 3 điểm ) Chiều cao tính từ đáy tới miệng một cái ống nhỏ là 140cm
     
    Gửi ý kiến