Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương toán 8 HK II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Thầy Thanh
    Người gửi: thanh văn thanh
    Ngày gửi: 19h:51' 22-10-2022
    Dung lượng: 296.8 KB
    Số lượt tải: 280
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT CẦN GIUỘC
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KT CUỐI KÌ II
    NĂM HỌC 2020 – 2021
    MÔN TOÁN – KHỐI 8

    PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:
    A. x+x2=0
    B. +1=0
    D.(x+3)(2x-1)=0
    C. x-2=0
    Câu 2: Tập nghiệm của phương trình : (x+2)(x2+1)=0 là:
    A. S={-2;1}
    B. S= {2;1}
    C. S= {-2}
    D. S={-2;0}

    Câu 3: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
    A. x-1>3x2+1
    B. 3x-1>0
    D. 0x-5<0
    C. x- <0
    Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình tích là:
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 5: Nghiệm của bất phương trình
    A.

    B.


    C.

    D.

    Câu 6: Tập nghiệm của phương trình

    là:

    A.

    B.

    C.
    Câu 7: Nếu -2a > -2b thì
    A.

    D.
    B.

    Câu 8: Tập nghiệm của phương trình
    A.

    B.

    C.
    là:
    C.

    Câu 9. TËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
    A.

    B.

    C©u 10: §iÒu kiÖn x¸c ®Þnh cña ph¬ng tr×nh :

    D.

    D.
    lµ :

    C.

    D.
    lµ :

    A.
    hoÆc
    B.
    C.

    C©u 11: NghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh – 4x + 12 < 0 lµ :
    A. x > 3
    B. x > - 3
    C. x < - 3
    C©u 12: Gi¸ trÞ x = 1 lµ nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh :
    A. 3x + 3 > 9
    B. – 5x > 4x + 1
    C. x – 2x < - 2x + 4

    D.
    D. x < 3
    D. x – 6 > 5 – x

    C©u13: Ph¬ng tr×nh
    cã tËp nghiÖm lµ :
    A. {- 12}
    B. { 6 }
    C. {- 6; 12}
    Câu 14: Cho biết DE//BC. Khi đó:
    A.

    B.

    C.

    D.

    D. { 12 }
    A

    C

    B

    Câu 15: Ở hình vẽ H2, cho biết DE//BC. Khi đó:
    A.

    E

    D

    A

    B.
    D

    C.

    E

    F

    D.
    B

    Câu 16: Ở hình vẽ H3 biết

    tỉ lệ thức nào sau đây là đúng:

    H2

    A

    C

    G

    12

    A.

    B.

    C.

    D.

    B

    Câu 17: Ở hình vẽ H1, cho biết DE//BA. Khi đó:
    A.

    B.

    C.

    D.

    C

    D

    H3

    B

    A
    C

    D

    Câu 18: Ở hình vẽ H2 biết
    A.
    C.

    B.
    D.

    F

    . Khi đó:

    K

    G

    Câu 19: Biết
    A.
    Câu 20: Cho 

    H2

    . Độ dài đoạn AB là
    B.

    E

    H1

    C.

    có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số

    D.

    H

    A.

    B.

    Câu 21:

    C.

    đồng dạng với

    số đồng dạng

    .

    D.

    theo tỉ số đồng dạng

    đồng dạng với

    ,

    đồng dạng với

    theo tỉ

    theo tỉ số đồng dạng nào?

    B.
    A.
    C.
    D.
    C©u 22: Cho tam gi¸c ABC, AM lµ ph©n gi¸c. §é dµi ®o¹n th¼ng MB b»ng :
    A. 1,7
    B. 2,8

    A

    C. 3,8

    4

    D. 5,1

    6,8
    3

    C

    B

    M

    C©u 23: Cho h×nh vÏ, biÕt MM' // NN' vµ MN = 2 cm, OM' = 6 cm, M'N' = 3 cm. Sè ®o cña ®o¹n
    th¼ng OM lµ :
    A. 3 cm
    x
    B. 2,5 cm

    M

    C. 4 cm

    2cm

    N

    ?

    D. 2 cm

    O

    6cm

    M'

    3cm

    y

    N'

    Câu 24: Cho AB = 4cm, DC = 6cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
    A.

    B.

    Câu 25: Cho ∆A'B'C'
    A.

    C.

    ∆ABC theo tỉ số đồng dạng
    B.

    Tỷ số
    A.
    C.
    Câu 27.
    A. 2,5
    C. 2,9

    . Tỉ số chu vi của hai tam giác đó:
    C.

    Câu 26. Trong hình biết MQ là tia phân giác
    là:
    B.
    D.

    Độ dài x trong hình bên là:
    B. 3
    D. 3,2

    Câu 28. Trong hình vẽ cho biết MM' // NN'.
    Số đo của đoạn thẳng OM là:
    A. 3 cm

    B. 2,5 cm

    C. 2 cm

    D. 4 cm

    D. 2

    D.

    S
    Câu
    29: Cho
    bằng :
    A. 2.5cm

    DEF

    B. 3.5cm

    S

    Câu 30: Cho

    ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2,5. Thì tỉ số hai đường cao tương ứng

    DEF

    C. 4cm
    1
    ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2 . Thì

    A.
    B.
    Câu 31: Một hình hộp chữ nhật có:
    A. 6mặt,6 đỉnh, 12 cạnh
    C. 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh

    D. 5cm
    bằng :

    C. 2

    D. 4

    B.6 đỉnh, 8 mặt,12 cạnh
    D. 6 mặt , 8 đỉnh ,12 cạnh
    x
    x−1

    =1
    x
    Câu 32: Điều kiện xác định của phương trình x−3
    là:
    ¿
    ¿
    ¿
    A. x 0
    B. x 3
    C. x 0 và x ¿ 3

    D. x ¿ 0 và x ¿ -3

    Câu 33. Cho
    thì :
    A. a = 3
    B. a = - 3
    C. a = 3
    D.Một đáp án khác
    0
    0
    ^
    Câu 34: Cho ABC có Â = 60 , AB = 4cm, AC = 6cm; MNP có N = 60 ; NM = 3cm,
    NP = 2cm. Cách viết nào dưới đây đúng ?
    A.ABC∽MNP
    B.ABC∽NMP
    C.BAC∽PNM
    D.BAC∽MNP
    Câu 35: Bất đẳng thức nào sau đây là bất đẳng thức sai.
    A. -2.3 ≥ - 6
    B. 2.(-3) ≤ 3.(-3)
    C.2+ (-5) > (-5) + 1
    D. 2.(- 4) > 2.(-5)
    Câu 36: Cho
    A. a = 3

    với a < 0 thì
    B. a = –3

    D. a = 3 hoặc a = –3
    3
    Câu 37: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k = 5 . Chu vi tam
    giác ABC là 12cm, thì chu vi tam giác DEF là
    A.

    C. a =

    B. 3cm

    3

    C. 5cm

    D. 20cm

    Câu 38: Với m = 1 thì phương trình
    A. Vô nghiệm.

    B. Vô số nghiệm .

    C. Có nghiệm duy nhất là x =

    D. Có nghiệm duy nhất là x =

    .

    .

    Câu 39: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C'. Biết AB = 3 A'B'. Kết quả nào sau
    đây là sai
    A.

    B. A'C' =

    AC

    C.

    D.

    Câu 40: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k =
    giác ABC là 12cm. Chu vi tam giác DEF là:
    A. 7,2cm
    Câu 41: Hình
    A. x – 2 < 0

    B. 20cm

    C. 3cm

    D.

    . Chu vi tam

    cm

    biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
    C. x + 2 > 0
    D. x – 2 > 0

    ( 2 B. x + 2 < 0

    Câu 42: Trục số như hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
    A. −3 x ≥ 2

    B. 2 x>3
    C. −3 x ←2
    2x+1
    3−5 x 4 x+1
    d)
    +3≥

    2
    3
    4 tương đương với:
    Câu 43: Phương trình
    B. 12

    A. 2 x+1+3 ≥ 3−5 x−(4 x+1)

    D. 3 x< 2

    ( 2 x2+1 + 3) ≥ 12 ( 3−53 x − 4 x+4 1 )

    C. x +1+ 3 ≥1−5 x−x +1 D. ( x +1 ) +3 ≤ ( 1−5 x )−( x +1)
    Câu 44: Bạn Alex giải phương trình |x +5|=2 x−1 (1) như sau
    Bước 1: Khi
    thì
    Bước 2: Ta có pt(1): x+5=2x-1(
    (t/m đk)

    )

    Bước 3 :Khi
    <0
    thì
    Bước 4: Ta có pt(1): -x-5=2x-1(x<-5)
    (không t/m đk)
    Bước 5: Vậy phương trình đã cho có
    Bạn Alex đã giải đúng ở bước:
    A. Bước 1,2
    B. Bước 1,3

    C. Bước 1,2,3

    D. Bước 1,2,3,4,5
    E

    Câu 45: Trong hình hộp chữ nhật EGHK.E'G'H'K'
    có bao
    nhiêu cạnh có độ dài bằng
    độ dài của cạnh G'H' .
    A. 4 cạnh
    B. 3 cạnh
    C. 2 cạnh
    D. 1 cạnh .
    Câu 46: Trong hình hộp chữ nhật MNPQ.M'N'P'Q'
    ( Hình 28 ) có bao nhiêu cạnh song song với
    cạnh NN'
    A. 1 cạnh
    B. 2 cạnh
    C. 3 cạnh
    D. 4 cạnh .

    K
    K'

    E'

    G

    H

    G'

    N'

    N
    Câu 47: Biết các kích thước của hình hộp chữ nhật
    EGHK.E'G'H'K' (Hình 29). Độ dài của đoạn
    thẳng HG' là :
    A. 7 cm
    K
    B. 5 cm
    C. 4 cm
    D. 3 cm
    Câu 48: Trong hình lập phương MNPQM'N'P'A' ( hình 30K')
    có bao nhiêu cạnh song song với cạnh MM' .
    A. 2 cạnh
    B. 3 cạnh
    C. 4 cạnh
    D. 1 cạnh

    H'

    M'

    Q'
    Q'

    M
    P'
    P

    E

    G
    3cm

    E'

    H

    G'
    4cm

    5cm
    Q

    M

    H'

    P

    N
    Q'

    M'

    P'

    N'

    Câu 49: Trong hình lập phương EGHKE'G'H'K' ( hình 31 ) có
    bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng EGE'G'
    A. 4 mặt phẳng
    E
    B. 3 mặt phẳng
    C. 2 mặt phẳng
    D. 5 mặt phẳng
    E'

    K

    H

    G
    K'

    H'

    G'

    PHẦN TỰ LUẬN
    Phần đại số
    Giải các phương trình đưa được về dạng ax+b = 0(a 0), phương trình chứa ẩn ở mẫu.
    Giải các bất phương trình đưa được về dạng ax + b < 0( hoặc ax + b > 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0)
    Phần hình học
    Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm .Vẽ đường cao AH của ADB.
    a) Tính DB
    b) Chứng minh ADH ∽ ADB
    c) Chứng minh AD2= DH.DB
    d) Chứng minh AHB ∽ BCD
    e) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.
    Bài 2: Cho ABC vuông ở A, có AB = 6cm, AC = 8cm .Vẽ đường cao AH.
    a) Tính BC
    b) Chứng minh ABC ∽ AHB
    c) Chứng minh AB2 = BH.BC .Tính BH , HC
    d) Vẽ phân giác AD của góc A ( D BC) .Tính DB
    Bài 3: Cho tam giác cân ABC (AB = AC) .Vẽ các đường cao BH, CK, AI.
    a) Chứng minh BK = CH
    b) Chứng minh HC.AC = IC.BC
    c) Chứng minh KH //BC
    d) Cho biết BC = 10cm, AB = AC = 12. Tính độ dài đoạn thẳng HK.
    Bài 4: Cho ∆ABC vuông tại A(ABa) Chứng minh ∆BAC đồng dạng ∆BHA
    b) Chứng minh BC.CH = AC2
    c) Kẻ HE AB và HF AC (E AB; F AC). Chứng minh AB.AE = AC.AF
    d) Đường thẳng EF cắt đường thẳng BC tại M. Chứng minh MB.MC = ME.MF
     
    Gửi ý kiến