Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: lê Văn Thuận
    Ngày gửi: 14h:58' 11-03-2024
    Dung lượng: 299.0 KB
    Số lượt tải: 224
    Số lượt thích: 0 người
    Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn toán
    I. Tự luận
    Dạng 1 bài toán liên quan đến tỉ lệ thức tính chất dãy tỉ số bằng nhau
    Bài 1: tìm a, b, c hoặc x, y, z
    a b c
    a) 3 = 8 = 5 và 2a+3b – c = 50
    a

    b

    b

    a

    b

    c

    b) 10 = 6 = 21 và 5a3b – 2c = 28

    c

    a b
    b 3
    d) 1 = 4 ; c = 4 và 4a + b - c = 8

    c) 10 = 5 ; 2 = 5 và 2a - 3b +4 c = 330
    x y z
    e) ) 3 = 7 = 5 và x 2− y 2 + z 2=−60

    a−1 b−2 c−3
    f) 2 = 3 = 4 và a - 2b +3 c = 14
    2a 3b 4c
    h) 3 = 4 = 5 và a + b + c = 49

    g) 5a = 8b = 20c và a – b – c =3
    a

    b

    c

    d

    Bài 2: các số a, b, c, d thỏa mãn điều kiện 3 b = 3 c = 3 d = 3 a và a + b + c + d ≠ 0
    Chứng minh rằng a = b = c = d
    a+b

    c +a

    Bài 3: chứng minh rằng nếu a 2=bc (với a ≠b; a ≠c) thì a−b = c−a
    x
    y z
    −2 x + y +5 z
    Bài 4: cho −4 =−7 = 3 tính giá trị biểu thức A= 2 x−3 y−6 z
    a

    b

    c

    Bài 5: cho 3 tỉ số bằng nhau là: b+c = c +a = a+b . Tính giá trị của mỗi tỉ số đó
    (Xét a+ b+ c khác 0 và a + b + c = 0)
    a c
    Bài 6: chứng minh rằng nếu b = d thì
    5 a+3 b

    5 c +3 d

    a) 5 a−3 b = 5 c−3 d

    b)

    2

    2

    7 a +3 ab
    7 c + 3 cd
    =
    2
    2
    2
    2
    11a −8 b 11 c −8 d

    dạng 2: bài toán thực tế
    Bài 7: số bi của 3 bạn hà, bảo, chi tỉ lệ với 3; 4; 5. Biết số bi của bảo nhiều hơn số bi
    của hà 15 viên bi.Tính số mà mỗi bạn có
    Bài 8: 3 lớp 7 có tất cả 153 học sinh, số học sinh lớp 7B bằng 8/9 số học sinh lớp 7 A
    số học sinh lớp 7C bằng 17/16 số học sinh lớp 7B. Tính số học sinh mỗi lớp
    Bài 9: biết độ dài 3 cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 5; 7. Tính độ dài các cạnh của
    một tam giác biết

    a) chu vi của tam giác là 45cm
    b) tổng độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất hơn cạnh còn lại là 20cm
    Bài 10: 3 đội máy cày, cày cánh đồng cùng diện tích. Đội thứ nhất cày trong 5
    ngày ,đội thứ 2 cày trong 4 ngày và đội thứ 3 cày trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao
    nhiêu máy cày biết rằng 3 đội có tất cả 37 máy? (năng suất các máy như nhau)
    Bài 11: một người mua vải để may 3 áo sơ mi kích cỡ như nhau (coi như diện tích
    bằng nhau). Người ấy mua 3 loại vải khổ rộng 0,7m; 0,8m và 1,4m với tổng số vải dài
    7,5m. Tính số mét vải mỗi loại người đó đã mua
    Bài 12: hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ, 3 lớp 7A; 7B; 7C có 130 học sinh tham
    gia mỗi học sinh lớp 7A góp 2kg; mỗi học sinh lớp 7B góp 3kg; mỗi học sinh lớp 7C
    góp 4kg. Tính số học sinh tham gia phong trào của mỗi lớp biết số giấy thu được của
    3 lớp đó bằng nhau
    Bài 13: ba đội công nhân làm 3 khối lượng công việc như nhau; đội thứ nhất hoàn
    thành công việc trong 4 ngày; đội thứ 2 trong 6 ngày. Hỏi đội thứ 3 hoàn thành công
    việc trong bao nhiêu ngày? biết rằng tổng số người của đội một và đội 2 gấp 5 lần số
    người của đội 3
    Bài 14. Tìm các số x, y biết:

    và x + y = 15

    b)



    c) 3x = 2y và x + y = 11

    d)

    và 2x + 3y =13

    e)

    f)



    a)

    và xy = 24

    Bài1 5. Tìm các số x, y, z biết:

    a) x: y: z = 6 : 8 : 9 và x – y + z = 21

    b)

    c)

    d) 4x = 3y = 2z và x + y + z = 65



    Dạng 3 hình học

    và z – x = 6

    Bài 14: cho tam giác ABC có AB AN= AB gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và MN. chứng minh rằng:
    a) MB = MN
    b) ∆ MBK =∆ MNC
    c) AM vuông góc với KC và BN song song với KC
    d) AC – AB > MC – MB
    Bài 15: cho tam giác ABC vuông tại A vẽ đường cao AH. trên cạnh BC lấy điểm D
    sao cho BD = BA
    a) chứng minh rằng AD là tia phân giác của góc HAC
    b) vẽ DK vuông góc với AC( K thuộc AC) chứng minh rằng AK= AH
    c) chứng minh rằng AB + AC< BC+ AH
    Bài 16: cho tam giác ABC cân tại A. kẻ phân giác AD( D thuộc BC). trên tia đối
    của tia AB lấy điểm E sao cho AE= AB. trên tia phân giác của góc CAE lấy điểm
    Fsao cho AF= BD. chứng minh rằng
    a) AD vuông góc BC

    b) AF song song BC

    c) EF = AD

    d) các điểm E, F, C thẳng hàng

    Bài 17: cho tam giác ABC. gọi E; F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB và AC
    .trên tia đối của tia FB lấy điểm P sao cho PF= BF trên tia đối của tia EC lấy điểm Q
    sao cho QE = CE. Chứng minh
    a) AP = AQ

    b) ba điểm P, A, Q thẳng hàng

    c) BQ song song AC và CP song song AB
    d) gọi R là giao điểm của 2 đường thẳng PC và QB. chứng minh rằng chu vi tam giác
    PQR = 2 lần chu vi tam giác ABC
    Bài 18: cho tam giác ABC cân tại A có BC nhỏ hơn AB. đường trung trực của AC
    cắt đường thẳng BC tại m. trên tia đối của tia AM lấy điểm N sao cho AN = BM
    a) chứng minh:

    ^
    AMC=^
    BAC

    b) chứng minh : CM = CN

    c) tam giác ABC cho trước phải có thêm điều kiện gì để CM vuông góc với CN
    Bài 19: cho tam giác ABC vuông tại A. trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA;
    trên tia BA lấy điểm F sao cho BF = BC. Kẻ BD là phân giác của góc ABC (D thuộc
    AC). chứng minh rằng

    a) DE vuông góc với BC; AE vuông góc với BD
    c) ∆ ADF=∆ EDC

    b) AD
    d) E; D; F thẳng hàng

    Bài 20. Cho ABC vuông tại A, AB > AC. M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia
    MA lấy điểm D sao cho MD = MA.
    a) Chứng minh: AB = DC và AB // DC.
    b) Chứng minh: ACD= CAB từ đó suy ra

    .

    c) Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = AC. Chứng minh: BE // AM.
    d) Tìm điều kiện của ABC để

    .

    e) Gọi O là trung điểm của AB. Chứng minh: Ba điểm E, O, D thẳng hàng.
    Bài 21. Cho ABC cân tại B. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, BA. Các
    đoạn thẳng AD, CE cắt nhau tại I.
    a) Chứng minh: AD = CE

    b) Chứng minh: DE // AC

    c) Các đường thẳng BI, AC cắt nhau tại M. Chứng minh IM  AC.
    d) Chứng minh AC + 2BC > BM + 2AD.

    Dạng 4: một số dạng toán khác
    Bài 21: Cho a; b; c; d khác 0 thỏa mãn tỉ lệ thức

    21 a+10 b 21c +10 d
    =
    a−1 b
    c−11 d

    a c
    Chứng minh rằng b = d

    Bài 22: độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ với nhau như thế nào; biết nếu cộng lần
    lượt từng độ dài 2 đường cao của tam giác đó thì các tổng này tỷ lệ với 7; 6; 5
    Bởi 23: cho a; b; c; d khác 0 thỏa mãn b 2=ac ; c2 =bd . Chứng minh rằng
    a)

    (

    a3 +b 3−c 3 a+ b−c
    =
    b3 +c 3−d3 b+c−d

    )

    3

    b)

    a3 +8 b 3+ 27 c 3 a
    =
    b3 +8 c 3 +27 d 3 d

    a+b c +a
    a c
    Bài 24: cho a−b = c−a . chứng minh b = d

    II. ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II – TOÁN 7
    Đề số 1
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Hãy chọn đáp án đúng
    Câu 1 (NB). Từ đẳng thức
    A.

    .

    , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?

    B.

    .

    C.

    .

    Câu 2 (NB). Chỉ ra đáp án SAI. Từ tỷ lệ thức
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    D.

    .

    ta có tỷ lệ thức sau:
    .

    D.

    .

    Câu 3 (NB). Từ đẳng thức a . d = b. c (với a,b,c,d  0) ta viết được bao nhiêu tỉ lệ
    thức?
    A. 1 tỉ lệ thức

    B. 2 tỉ lệ thức

    Câu 4 (NB). Nếu
    A.

    .

    C. 3 tỉ lệ thức

    D. 4 tỉ lệ thức

    C.

    D.

    thì:
    B.

    .

    .

    .

    Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 3;5;4 ta có dãy tỉ số
    A.
    B.
    C.
    Câu 6 (NB). Với điều kiện các phân thức có nghĩa thì:
    A.

    .

    B.

    . C.

    D.

    . D.

    .

    Với điều kiện các phân thức có nghĩa thì khẳng định nào dưới đây là SAI?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    Câu 7 (NB). Cho
    đúng ?
    A.

    .



    . Trong các khẳng định sau, câu nào

    B.

    .

    Câu 8 (NB). Cho ba điểm

    điểm

    C.

    thẳng hàng,

    . Trên đường thẳng vuông góc với
    . Khi đó

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 9 (NB). Cho

    .



    .

    D.

    .

    nằm giữa
    tại

    ta lấy

    . Khẳng định nào sau đây đúng?

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 10 (NB). Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
    B.
    D.
    Câu 11 (NB). Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 12 (NB). Cho tam giác ABC không là tam giác cân. Khi đó trực tâm của tam
    giác ABC là giao điểm của
    A. Ba đường trung tuyến

    B. Ba đường phân giác

    C. Ba đường cao

    D. Ba đường trung trực

    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1 (TH). (1,0 điểm) Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo. Biết rằng
    năng suất làm việc không đổi, hỏi trong 12 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?

    Câu 2 (TH). (1,0 điểm) Cho biết 30 người thợ xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày .
    Hỏi 15 người thợ xây ngôi nhà đó hết  bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của
    mỗi  người thợ là như nhau).
    Câu 3 (TH). (1,0 điểm) Cho ABC có đường cao AH,
    , M là điểm nằm
    giữa H và B; N là điểm thuộc đường thẳng BC nhưng không thuộc đoạn BC.Chứng
    minh:
    a)
    Câu 4 (VD). (2,0 điểm)

    b)

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho
    AD = AB.
    a) Chứng minh rằng ∆CBD là tam giác cân.
    b) Gọi M là trung điểm của CD, đường thẳng qua D và song song với BC cắt
    đường thẳng BM tại E. Chứng minh rằng BC = DE và BC + BD > BE
    c) Gọi G là giao điểm của AE và DM. Chứng minh rằng BC = 6GM
    Câu 5 (VDC). (1,0 điểm)
    Cho



    .

    Hãy chứng minh:
    Đề số 2
    Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
    Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng.
    Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em chọn
    Câu 1. Cho tỉ lệ thức
    A.

    Khẳng định đúng là:
    B.

    C.

    Câu 2. Với các điều kiện các phân thức có nghĩa thì

    D.

      ta có:

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 3. Cho y là đại lượng tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k, ta có biểu thức:
    A. y = kx.
    B. y = -k.x.
    C. x = ky.
    D. x = -ky.
    Câu 4. Tìm x biết
    A. x = 4.
    B. x = 6.
    C. x = 9.
    D. x = 0,25.
    2 3
    Câu 5. Giá trị của biểu thức –3x y  tại x = 2 và y = 1 là:
    A. – 4
    B. –10
    C. 12.
    D. –12.
    Câu 6. Trong các đa thức sau đa thức nào là đa thức 1 biến :
    A. x + y.

    B. y2 + 3x + 2.

    C.10x + 20x5+1

    D. 3x3y2

    Câu 7. Bậc của đa thức 25y2 - 2y3 + 100 là :
    A. 25.

    B. 3.

    C. 100.

    D. 2.

    Câu 8. Kết quả thu gọn đa thức: 3x4 – 4x + 5x3 – 2x4 – 5x3 – x4 là:
    A. 5x – 5.

    B. - 4x – x4.

    C. – 4x.

    D. 0.

    C. 4,5x5.

    D. 4,5x6.

    Câu 9. Kết quả phép tính: 3x2 . 1,5x3 là:
    A. 2x5.

    B. 3x6.

    Câu 10. Nghiệm của đa thức 3x – 3 là :
    A. – 3.

    B. 1.

    Câu 11. Cho

    C. 3.



    D. -1.

    . Khẳng định nào sau đây đúng?

    A. MN > MP > NP

    B. NP > MN > MP

    C. MP > NP > MN.

    D. NP > MP > MN.

    Câu 12. Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
    A. 5cm; 3cm; 4cm

    B. 2cm; 3cm; 5cm.

    C. 2cm; 4cm; 6cm.

    D. 2cm; 5cm; 2cm

    Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 13. (1,0 điểm) Tìm x biết:

    a)

    b)

    Câu 14. (1,0 điểm) Hai lớp 7A và lớp 7B quyên góp được một số sách tỉ lệ thuận với

    số học sinh của lớp, biết số học sinh của hai lớp lần lượt là 32 và 36 . Lớp 7A quyên
    góp được ít hơn lớp 7B là 8 quyển sách. Hỏi mỗi lớp quyên góp được là bao nhiêu
    quyển sách?

    Câu 15. (3,0 điểm) Cho Δ ABC vuông tại A. Kẻ đường phân giác BE (E AC), kẻ
    EH vuông góc với BC (H BC).
    a) Chứng minh Δ AEB = Δ HEB, AB = BH
    b) Chứng minh Δ BAH là tam giác cân; BE là đường trung trực của AH
    c) Gọi K là giao điểm của BA và EH; F là trung điểm của KC. Chứng minh 3 điểm:
    B; E; F thẳng hàng.
    Câu 16. (0,5 điểm) Cho



    .

    Hãy chứng minh:

    Đề số 3
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
    A.



    B.



    Câu 2 (NB). Cho tỉ lệ thức
    A.

    B.

    C.

    C.

    B.

    D.



    Khẳng định đúng là
    D.

    Câu 3 (TH). Từ đẳng thức
    A.



    , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    C.

    D.

    .

    Câu 4 (TH). Cho
    là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết
    giá trị tương ứng của chúng. Khẳng định nào sau đây là sai ?



    là các cặp

    A.

    B.

    Câu 5 (NB). Nếu ba số

    A.
    B.
    Câu 6 (NB). Cho đại lượng
    liên hệ của và là

    C.

    D.
    tương ứng tỉ lệ với

    C.
    tỉ lệ thuận với đại lượng

    ta có dãy tỉ số bằng nhau là

    D.
    theo hệ số tỉ lệ

    Hệ thức

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 7 (NB). Giao điểm của ba đường trung trực trong một tam giác là
    A. trọng tâm của tam giác đó
    B. điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác
    đó.
    C. điểm cách đều 3 đỉnh của tam giác đó.
    D. điểm cách đều 3 cạnh của tam giác đó.
    Câu 8 (NB). Cho tam giác
    có trọng tâm , gọi
    là trung điểm của
    . Khi đó tỉ
    số

    bằng

    A.
    B.
    C.
    D. .
    Câu 9 (NB). Khẳng định nào sau đây không đúng ?
    A. Trong tam giác đều cả ba góc đều bằng
    B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
    C. Mọi tam giác cân đều có ba góc bằng nhau và 3 cạnh bằng nhau.
    D. Mọi tam giác đều luôn là tam giác cân.
    Câu 10 (TH). Trong hình vẽ bên, có điểm nằm giữa và . A
    ta được
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 11 (TH). Một tam giác cân có số đo góc ở đỉnh bằng
    số đo mỗi góc ở đáy là

    thì

    B

    So sánh

    C

    D

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 12 (NB). Trong các bộ ba đoạn thẳng sau đây. Bộ gồm ba đoạn thẳng nào là độ dài ba
    cạnh của một tam giác ?
    A.
    B.
    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 1 (2,0 điểm):

    C.

    D.

    a) (NB) Tìm

    biết:

    b) (TH) Tìm hai số

    biết:



    Câu 2 (VD) (1,0 điểm):
    Số học sinh của ba lớp
    tương ứng tỉ lệ với
    của mỗi, biết rằng lớp
    có nhiều hơn lớp
    là học sinh.
    Câu 3 (VD) (1,0 điểm):
    Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với
    đất đó bằng
    Tính chiều dài và chiều rộng của khu đất đó.
    Câu 4 (TH) (2,0 điểm):
    Cho tam giác
    cân tại . Từ kẻ
    vuông góc với
    thẳng
    lấy điểm
    tùy ý (
    khác và ). Chứng minh rằng:
    a)
    b)
    Câu 5 (VDC) (1,0 điểm):
    Cho tam giác
    có trung tuyến

    . Chứng minh rằng:

    Tính số học sinh



    tại

    . Diện tích khu

    , trên đoạn
     
    Gửi ý kiến