Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đại số 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Cao Văn Mên (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:14' 19-02-2009
    Dung lượng: 68.0 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 4
    Công thức Nghiệm
    Của Phương Trình Bậc Hai

    I.MỤC TIÊU :
    ( HS nắm chắc công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
    ( HS vận dụng tốt biệt thức ( giải phương trình bậc hai (tức là giải pt bằng cách lập ( ).
    II.CHUẨN BỊ :
    ( HS: Xem trước bài học này ở nhà
    III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
    ( Kiểm tra :
    1) – Gpt 2x2 + 5x + 2 = 0
    (bằng p2 biến đổi thành dạng pt vế trái là bình phương, vế phải là một số)
    ( Bài mới :
    Giáo viên
    Học sinh
    Trình bày bảng
    
    + GV treo bảng phụ các bước biến đổi phương trình tổng quát ax2 + bx + c = 0 và yêu cầu HS giải thích từng bước làm.
    ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

    ( Đặt ( = b2 – 4ac
    ( ( : đọc là “đen – ta”, gọi là biệt thức của phương trình).
    * Thế ( = b2 – 4ac vào (1) ta được pt nào?

    


    B1: Chuyển c qua vế trái vàđổi dấu.
    B2: Chia 2 vế của pt cho a.
    B3: Tách hạng tử thành .
    B4: Thêm vào 2 vế của pt cùng biểu thức để được vế trái là bình phương một tổng như B5.


    + (1) trở thành:
    2)
    1. Công thức nghiệm:

    { phần biến đổi phương trình tổng quát trong SGK, HS xem không yêu cầu ghi lại}

    
    


    Giáo viên
    Học sinh
    Trình bày bảng
    
    + Xét giá trị riêng từng vế của pt (2). Ta thấy vế trái có giá trị ntn? Âm hay dương?
    + Vế phải có giá trị ntn? Dương hay âm? Ta thấy mẫu của phân thức là một số dương hay âm?
    ( Vậy giá trị của phân thức ở vế phải phụ thuộc vào tử hay phụ thuộc vào mẫu ?

    * Ta xét mội trường hợp có thể xảy ra đối với ( để tìm nghiệm của phưong trình.
    + Vế trái luôn là một số không âm.

    + Mẫu 4a2 luôn luôn dương do a ≠ 0.

    + giá trị của phân thức ở vế phải phụ thuộc vào tử thức, tức là phụ thuộc vào ( .
    * Bài tập ?1 / SGK
    * Bài tập ?2 / SGK
    


    
    
    
    
    
    Giáo viên
    Học sinh
    Trình bày bảng
    
    + Qua hai bài tập ?1, ?2 / SGK GV rút ra cách giải phương trình bậc hai một ẩn bằng cách lập biệt thức ( .
    + HS ghi vào vở.
    Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 và biệt thức  = b2 – 4ac :
    Nếu ( > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt :

    Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2 =
    Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm.

    
    + Gv hướng dẫn HS gpt ở vd.







    + Chú ý: Nếu a và c trái dấu thì ( = b2 – 4ac > 0.
    






    * Bài tập ?3 / SGK
    2. Áp dụng:
    Ví dụ: Gpt 3x2 + 5x – 1 = 0
    Giải: (a = 3 ; b = 5 ; c = – 1 )
    ( = b2 – 4ac = 52 – 4.3.(–1)
    = 25 + 12 = 37
    Ta có ( = 37 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
    ;

    
    ( Củng cố :
    ( Bài tập 15ab ; 16ab / SGK.
    ( Lời dặn:
    ( Học thuộc lòng công thức nghiệm của phương trình.
    ( Bài tập về nhà : 15cd ; 16cdef / SGK.

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓