Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đại số 8. Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thất
    Ngày gửi: 18h:47' 03-11-2022
    Dung lượng: 74.1 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG XANH TUỆ ĐỨC NGHỆ AN
    ĐỀ THI & ĐÁP ÁN THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG năm học 2021-2022
    MÔN TOÁN 8:
    (Thời gian làm bài 120 phút)
    Bài 1: Cho biểu thức:

    P=
    a) Rút gọn biểu thức P.
    b) Tìm giá trị của x để P đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất ấy.
    c) Tìm các giá trị của x để biểu thức P có giá trị nguyên. Hãy chỉ rõ các giá trị nguyên tương
    ứng của P
    Bài 2: a) Giải các phương trình sau:

    1)

    2)

    b) Chứng minh rằng với mọi n là số tự nhiên khác 0 ta luôn có:

    Bài 3: Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH, I là trung điểm của AC, IF vuông góc với BC
    (F thuộc BC), CE vuông góc AC (E là giao điểm của CE với tia IF); G,K lần lượt là giao điểm của
    AH và AE với BI. Chứng minh :
    a)

    và tính góc IHE

    b)
    c)
    Bài 4: Chứng minh rằng với mọi số thực a,b,c ta luôn có:

    … Hết…
    (Giám thị không cần giải thích gì thêm)
    Họ tên học sinh:………………………………………………. SBD

    Bài
    Bài 1 .

    Bài 1: Cho biểu thức:

    Đáp án

    Điểm

    (7đ)
    P=
    a) Rút gọn biểu thức P.
    Giải:
    ĐKXĐ của P là: x ≠ 3 ; x ≠−1
    2
    x
    x +3
    1
    x −2 x−3
    P=

    +
    x−3 3 ( x +1 ) ( x−3 ) 3 ( x +1 ) x 2 + x +2

    1a.
    2.5

    (

    )

    3 x ( x+ 1 )−x−3+ x−3 x 2−2 x−3
    . 2
    3 ( x+1)( x−3)
    x + x +2
    2
    2
    2
    2
    3 x +3 x−6 x −2 x−3 3 ( x + x−2 ) ( x −2 x−3 )
    P=
    . 2
    =
    2
    2
    3( x +1)(x−3) x + x +2
    3( x −2 x−3)(x + x +2)
    x 2+ x−2
    P= 2
    x + x+ 2
    2
    x + x−2
    Với x ≠ 3 ; x ≠−1thì P= 2
    x + x+ 2

    1b
    (2.5đ)

    Tìm giá trị của x để P đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất ấy.
    Ta có:
    2
    x + x+2−4
    4
    P= 2
    =1− 2
    x + x+ 2
    x + x +2
    4
    P min  2
    đạt GTLN  x 2+ x+2 đạt GTNN
    x + x +2
    1 1 7 7
    2
    2
    Ta thấy: x + x+2=x +2. x . + + ≥
    Đạt GTNN = 7/4
    2 4 4 4

    1c.

     x = -1/4 =>

    4
    4
    −1
    đạt GTLN = Khi x =
    7
    2
    x + x +2
    2

    Vậy GTNN của P = 1 -

    (2.đ)

    2a.1
    (2.5đ)

    Khi x =

    {

    {

    {

    x=0
    2
    2
    x + x+ 2=1
    x + x +1=0
    x=−1
    loại
    2
    2
    x + x+ 2=2  x + x=0 
    x=1
    2
    2
    x + x +2=4
    x + x−2=0
    x=−2

    Vậy P có giá trị nguyên khi x = { 0 ; 1 ;−2 }

    0,5

    0,5
    0,5

    0,5

    0,5
    0,5
    0,5
    0,5

    0,5

    −1
    2

    c) Tìm các giá trị của x để biểu thức P có giá trị nguyên. Hãy chỉ rõ các giá trị
    nguyên tương ứng của P
    4
    x 2+ x−2 1−
    x ≠ 3 ; x ≠−1thì P= 2
    Ta có:
    =
    2
    x + x +2
    x + x+ 2
    2
    P có giá trị nguyên khi x + x+2 là Ư(4)
    Vì x 2+ x+2> 0 nên x 2+ x+2 chỉ nhận Ư(4) là số dương.
    Ư(4) =

    Bài 2:

    4
    −9
    =
    7/ 4
    7

    0,5

    0,5
    0,5

    0,5

    Lúc đó P = {−1 ; 0 }
    x
    P

    2a2
    (1,5đ)

    -2
    0

    0
    -1

    1
    0

    0,5

    a) Giải các phương trình sau:
    1)
    ĐKXĐ: x ≠−1; x ≠−2 ; x ≠−3

    2b.
    (2.0đ)



    (5,5đ)

    5
    4
    3
    2
    +1+
    +1=
    +1+
    +1
    x
    x +1
    x+2
    x +3

    (

    )

    5+ x 1
    1
    1
    1
    +


    =0 ( ¿ )

    x x x+ 1 x +2 x +3
    1 1
    1
    1


    ≠0
    Theo đkxđ: x ≠−1; x ≠−2 ; x ≠−3 thì +
    x x +1 x+ 2 x +3
    Nên (*)  x+5 = 0  x = 5
    Nghiệm của pt (*) là S = {5}

    2)
    Bài 3:

    0,5

    x +1 khi x ≥−1
    {
    −x−1
    khi x ←1
    Ta biết | x + 1| =

    (*)
    x −1=0≤¿ x=± 1(t /m)
    (*)  2
    x +2 x+ 1=0 ≤> x=−1(loại)

    [

    2

    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5

    Tập nghiệm của pt S =
    b) Chứng minh rằng với mọi n là số tự nhiên khác 0 ta luôn có:
    (*)

    a)
    (2,0đ)

    Giải: Ta có:

    Do đó vế trái của (*) tương đương với:

    1.0
    (*) 

    b) 2.0đ

    1.0

    = 1-

    < 1 (đpcm)

    Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH, I là trung điểm của AC, IF vuông góc
    với BC (F thuộc BC), CE vuông góc AC (E là giao điểm của CE với tia IF); G,K lần
    lượt là giao điểm của AH và AE với BI. Chứng minh :
    a)

    và tính góc IHE

    b)
    c)
    Giải: Vẽ hình chính xác
    c) 1.0đ

    a)(2,0đ)
    và tính góc IHE
    Trong ∆ ABC ta có: HI = IC = AI
    (trung tuyến thuộc cạnh huyền của tam giác vuông)
    mà :
    mặt khác F là trung điểm của HC nên IF là trung trực của

    0,5
    0,5

    Bài 4

    (1,5đ)

    HC nên I,E nằm trên đường trung trực của HC suy ra tam giác IHC = ICE nên góc IHC
    = ICE = 1v

    0,5
    0,5

    b) (1.5đ) C/m:

    0,5

    * Xét
    (g.g) vì có góc IHE = BHA =1v
    Góc BAH = ACB = CEI = IEH nên góc BAH = IEH.

    0,5

    Do đó

    0,5
    ** Xét tam giác BHI và AHE có: Từ

    suy ra

    Góc IHE = BHA (2) Từ (1) và (2) ta có :

    (1)
    (cgc)

    0,5

    c) (1.0đ) C/m:
    Ta có:
    giác đồng dạng) và
    Do đó:

    0,5

    Vì:

    (Góc tương ứng của 2 tam
    (góc đối đỉnh).

    0,5

    hay :

    0,5

    Chứng minh rằng với mọi số thực a,b,c ta luôn có:

    Ta luôn có:

    (*)
    Cộng theo vế bất phương trình (*) ta có:

    0,5

    (ĐPCM)

    0,5

    ….HẾT…
    0,5
     
    Gửi ý kiến