Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đại số 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Cao Văn Mên (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:28' 19-02-2009
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: st
Người gửi: Cao Văn Mên (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:28' 19-02-2009
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Long Điền A Lê Văn Đon
Giáo án đại số 8
Tiết 15 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC .
Mục tiêu:
-Hiểu khái niệm chia đơn thức cho đơn thức.
-Hiểu khi nào đơn thức chia hết cho đơn thức.
-Rèn luyên giải bài tập.
Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ.
HS: Bảng nhóm.
Tiến trình dạy học:
1) Ổn định lớp (1’):
2) Kiểm tra bài củ (7’):
Sửa BT56b/25/SGK.
HSG:BT58/25/SGK.
3) Bài mới (28’):
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1(10’):
HS nhắc lại xm:xn=?
lại xm:xn=1 khi nào?
GV cho HS làm
x3:x2 = ?
15x7:3x2 = ?
20x5:12x = ?
GV cho HS sửa vá nêu nhận xét.
Sau đó GV cho HS làm
15x2y2:5xy2 = ?
12x3y:9x2 = ?
Từ đó GV cho HS nêu nhận xét khi nào đơn thức A B2.
Hoạt động 2 (8’):
GV cho HS làm BT61/27/SGK.
GV cho hS nêu lại từng bước của qui tắc rồi làm.
Hoạt động 3 (10’):
Gv cho HS làm
a)Làm theo qui tắc.
b) Chia ra kết qua rồi thay giá trị x và y vào.
xm-n
m=n
HS làm bảng phụ.
x3:x2=x.
15x7:3x2=5x5.
20x5:12xx4.
HS trình bày bảng phụ.
15x2y2:5xy2=3x.
12x3y:9x2xy.
HS nêu nhận sét.
HS nghe HD rồi làm vàp bảng phụ.
2 HS nêu.
HS tự nhận sét bài giải.
HS nghe HD rồi làm vào bảng phụ.
HS nhận sét bài giải cho nhau.
Qui tắc: (SGK).
VD : 15x2y2 : 5xy2 = 3x.
12x3y : 9x2 = xy.
BT 61/27/SGK.
5x2y4 : 10x2y = y3.
bx3y3 : x2y2) = xy.
c)(-xy)10 : (-xy)5 = (-xy)5.
2)Aùp dụng:
15x3y5z : 5x2y3 = 3y2.
P = 12x4y2 (-9x2y) = x2.
Tại x = -3 ; y = 1005.
Ta có :
3)2 =
Giáo án đại số 8
Tiết 15 : CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC .
Mục tiêu:
-Hiểu khái niệm chia đơn thức cho đơn thức.
-Hiểu khi nào đơn thức chia hết cho đơn thức.
-Rèn luyên giải bài tập.
Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ.
HS: Bảng nhóm.
Tiến trình dạy học:
1) Ổn định lớp (1’):
2) Kiểm tra bài củ (7’):
Sửa BT56b/25/SGK.
HSG:BT58/25/SGK.
3) Bài mới (28’):
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1(10’):
HS nhắc lại xm:xn=?
lại xm:xn=1 khi nào?
GV cho HS làm
x3:x2 = ?
15x7:3x2 = ?
20x5:12x = ?
GV cho HS sửa vá nêu nhận xét.
Sau đó GV cho HS làm
15x2y2:5xy2 = ?
12x3y:9x2 = ?
Từ đó GV cho HS nêu nhận xét khi nào đơn thức A B2.
Hoạt động 2 (8’):
GV cho HS làm BT61/27/SGK.
GV cho hS nêu lại từng bước của qui tắc rồi làm.
Hoạt động 3 (10’):
Gv cho HS làm
a)Làm theo qui tắc.
b) Chia ra kết qua rồi thay giá trị x và y vào.
xm-n
m=n
HS làm bảng phụ.
x3:x2=x.
15x7:3x2=5x5.
20x5:12xx4.
HS trình bày bảng phụ.
15x2y2:5xy2=3x.
12x3y:9x2xy.
HS nêu nhận sét.
HS nghe HD rồi làm vàp bảng phụ.
2 HS nêu.
HS tự nhận sét bài giải.
HS nghe HD rồi làm vào bảng phụ.
HS nhận sét bài giải cho nhau.
Qui tắc: (SGK).
VD : 15x2y2 : 5xy2 = 3x.
12x3y : 9x2 = xy.
BT 61/27/SGK.
5x2y4 : 10x2y = y3.
bx3y3 : x2y2) = xy.
c)(-xy)10 : (-xy)5 = (-xy)5.
2)Aùp dụng:
15x3y5z : 5x2y3 = 3y2.
P = 12x4y2 (-9x2y) = x2.
Tại x = -3 ; y = 1005.
Ta có :
3)2 =
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất