Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiet 17. Chia da thuc mot bien da sap xep

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Trung Tuyến (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:25' 15-10-2010
Dung lượng: 18.2 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Trung Tuyến (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:25' 15-10-2010
Dung lượng: 18.2 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
Làm thế nào để biết được tích (x2 - 4x -3).(2x2 - 5x +1) có bằng đa thức 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x -3 hay không?
Cho các đa thức một biến x2 - 4x -3; 2x2 - 5x +1và 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x -3
Ví dụ1. Thực hiện phép chia đa thức (15x2 + 2x4 +11x -13x3 -3) cho đa thức (x2 - 4x -3 )
Làm thế nào để biết được tích hai đa thức (x2 - 4x -3).(2x2 - 5x +1) có bằng đa thức 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x -3 hay không?
Cho các đa thức một biến x2 - 4x -3; 2x2 - 5x +1và 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x -3
Ví dụ2. Thực hiện phép chia đa thức (5x3 -3x2 +7) cho đa thức (1+ x2)
Chú ý. Đối với hai đa thức tuỳ ý A và B của cùng một biến (B 0), tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q và R sao cho A = B.Q+R, trong đó R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B (R được gọi là dư trong phép chia A cho B).
Khi R bằng 0 phép chia A cho B là phép chia hết.
Phiếu học tập
Họ và tên: ........... Lớp: .
-----------------------------------------------------------------------------------------------
Thực hiện các phép tính sau:
a) (x3 - 7x + 3 - x2) : (x2 +2x -2)
(125x3 + 1) : (5x + 1)
Bài tập. Thực hiện phép chia (x2 + 2xy + y2):(x+y)
Giải
Ta có:
(x2 + 2xy + y2):(x+y) = (x+y)2 : (x+y)
= (x + y).(x + y):(x+y)
= x + y
Bài tập. Cho hai đa thức A= 2y3 - 3y2 + y + a
B = y + 2
Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B
Tìm a để phép chia A:B là phép chia có dư.
Hướng dẫn về nhà
Bài tập 1. Cho hai đa thức A= 2y3 - 3y2 + y + a
B = y + 2
Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B
Tìm a để phép chia A:B là phép chia có dư.
Bài tập 67, 68, 69 SGK trang 32
Cho các đa thức một biến x2 - 4x -3; 2x2 - 5x +1và 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x -3
Ví dụ1. Thực hiện phép chia đa thức (15x2 + 2x4 +11x -13x3 -3) cho đa thức (x2 - 4x -3 )
Làm thế nào để biết được tích hai đa thức (x2 - 4x -3).(2x2 - 5x +1) có bằng đa thức 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x -3 hay không?
Cho các đa thức một biến x2 - 4x -3; 2x2 - 5x +1và 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x -3
Ví dụ2. Thực hiện phép chia đa thức (5x3 -3x2 +7) cho đa thức (1+ x2)
Chú ý. Đối với hai đa thức tuỳ ý A và B của cùng một biến (B 0), tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q và R sao cho A = B.Q+R, trong đó R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B (R được gọi là dư trong phép chia A cho B).
Khi R bằng 0 phép chia A cho B là phép chia hết.
Phiếu học tập
Họ và tên: ........... Lớp: .
-----------------------------------------------------------------------------------------------
Thực hiện các phép tính sau:
a) (x3 - 7x + 3 - x2) : (x2 +2x -2)
(125x3 + 1) : (5x + 1)
Bài tập. Thực hiện phép chia (x2 + 2xy + y2):(x+y)
Giải
Ta có:
(x2 + 2xy + y2):(x+y) = (x+y)2 : (x+y)
= (x + y).(x + y):(x+y)
= x + y
Bài tập. Cho hai đa thức A= 2y3 - 3y2 + y + a
B = y + 2
Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B
Tìm a để phép chia A:B là phép chia có dư.
Hướng dẫn về nhà
Bài tập 1. Cho hai đa thức A= 2y3 - 3y2 + y + a
B = y + 2
Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B
Tìm a để phép chia A:B là phép chia có dư.
Bài tập 67, 68, 69 SGK trang 32
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất