Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luyen_tap_3_hoa_9_12_tuan.flv Bai_dieu_che_hidro__phan_ung_the_12_tuan.flv So_luoc_BTH_cac_NTHH_tiet_1.flv TDN_SO_7_ANTT_HAT_BE_LOP_8.flv Nhac_li_gam_truong_giong_truong_TDN_so_8_lop_7.flv NHAC_LI_NHUNG_KI_HIEU_THUONG_GAP_TRONG_BAN_NHAC_TDN_SO_8_LOP_6.flv 40B5CB1571D743C28EE20C679B7B1631.flv Cong_nghe_8_May_bien_ap_mot_pha_Su_dung_hop_li_dien_nang.flv Ly_8_Nguyen_tu_phan_tu_chuyen_dong_hay_dung_yen.flv Ly_7_Cac_tac_dung_cua_dong_dien.flv Ly_6_Mot_so_ung_dung_cua_su_no_vi_nhiet.flv Sinh_8_bai_50_ve_sinh_mat.flv Sinh_6_bai_42_lop_2_la_mam_lop_1_la_mam.flv 20200428_084144.flv 20200428_084728.flv Bai_on_tap_TT.flv Tin.flv Tin_6.flv MT_K6.flv CONG_NGHE_6_TIET_46.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục An Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bo de HSG ly 9 DA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Cao Phuoc Dai (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:03' 02-10-2010
    Dung lượng: 136.8 KB
    Số lượt tải: 464
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HSG VẬT LÝ LỚP 9
    ĐỀ SỐ 1 ( Thời gian 150 phút )
    Bài 1 : Cho mạch điện MN như hình vẽ dưới đây, hiệu điện thế ở hai đầu mạch điện không đổi UMN = 7V; các điện trở R1 = 3( và R2 = 6( . AB là một dây dẫn điện có chiều dài 1,5m tiết diện không đổi S = 0,1mm2, điện trở suất ( = 4.10-7 (m ; điện trở của ampe kế A và các dây nối không đáng kể :
    M UMN N a/ Tính điện trở của dây dẫn AB ?
    R1 D R2 b/ Dịch chuyển con chạy c sao cho AC = 1/2 BC. Tính
    cường độ dòng điện qua ampe kế ?
    A c/ Xác định vị trí con chạy C để Ia = 1/3A ?


    A C B
    Bài 2
    Một vật sáng AB đặt cách màn chắn một khoảng L = 90 cm. Trong khoảng giữa vật sáng và màn chắn đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự f sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với vật AB và màn. Khoảng cách giữa hai vị trí đặt thấu kính để cho ảnh rõ nét trên màn chắn là = 30 cm. Tính tiêu cự của thấu kính hội tụ ?
    Bài 3
    Một bình thông nhau có ba nhánh đựng nước ; người ta đổ vào nhánh (1) cột thuỷ ngân có độ cao h ( có tấm màng rất mỏng ngăn không cho TN chìm vào nước ) và đổ vào nhánh (2) cột dầu có độ cao bằng 2,5.h .
    a/ Mực chất lỏng trong nhánh nào cao nhất ? Thấp nhất ? Giải thích ?
    b/ Tính độ chênh lệch ( tính từ mặt thoáng ) của mực chất lỏng ở mỗi nhánh theo h ?
    c/ Cho dHg = 136000 N/m2 , dH2O = 10000 N/m2 , ddầu = 8000 N/m2 và h = 8 cm. Hãy tính độ chênh lệch mực nước ở nhánh (2) và nhánh (3) ?
    Bài 4
    Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá đựng trong một ca nhôm được cho ở đồ thị dưới đây
    0C

    2


    O 170 175 Q( kJ )

    Tính khối lượng nước đá và khối lượng ca nhôm ? Cho biết nhiệt dung riêng của nước C1 = 4200J/kg.K ; của nhôm C2 = 880 J/kg.K và nhiệt nóng chảy của nước đá là = 3,4.105 J/kg ? (  đọc là lam - đa )

    HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 1 - HSG LÝ LỚP 9
    Bài 1
    a/ Đổi 0,1mm2 = 1. 10-7 m2 . Áp dụng công thức tính điện trở  ; thay số và tính ( RAB = 6(
    b/ Khi  ( RAC = .RAB ( RAC = 2( và có RCB = RAB - RAC = 4(
    Xét mạch cầu MN ta có  nên mạch cầu là cân bằng. Vậy IA = 0
    c/ Đặt RAC = x ( ĐK : 0  x  6( ) ta có RCB = ( 6 - x )
    * Điện trở mạch ngoài gồm ( R1 // RAC ) nối tiếp ( R2 // RCB ) là = ?
    * Cường độ dòng điện trong mạch chính :  ?
    * Áp dụng công thức tính HĐT của mạch // có : UAD = RAD . I =  = ?
    Và UDB = RDB . I =  = ?
    * Ta có cường độ dòng điện qua R1 ; R2 lần lượt là : I1 =  = ? và I2 =  = ?
    + Nếu cực dương của ampe kế gắn vào D thì : I1 = Ia + I2 ( Ia = I1 - I2 = ? (1)
    Thay Ia = 1/3A vào (1) ( Phương trình bậc 2 theo x, giải PT này được x = 3( ( loại giá trị -18)
    + Nếu cực dương của ampe kế gắn vào C thì : Ia = I2 - I1 = ? (2)
    Thay Ia = 1/3A vào (2) ( Phương trình bậc 2 khác theo x, giải PT này được x = 1,2( ( loại 25,8 vì > 6 )
    * Để định vị trí điểm C ta lập tỉ số  = ? ( AC = 0,3m
    Bài 2
    HD :
    Xem lại phần lí thuyết về TK hội tụ ( phần sử dụng màn chắn ) và tự giải
    Theo bài ta có  = d1 - d2 = 
    ( 2 = L2 - 4.L.f ( f = 20 cm
    Bài 3
    HD:
    a/ Vì áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ cao và trọng lượng riêng của chất lỏng hơn nữa trong bình thông nhau áp suất chất
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓